Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also:

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 75 +12, 16 strokes, cangjie input 木尸一戈 (DSMI))

  1. tall tree

References[edit]

  • KangXi: page 551, character 20
  • Dai Kanwa Jiten: character 15487
  • Dae Jaweon: page 939, character 21
  • Hanyu Da Zidian: volume 2, page 1296, character 11
  • Unihan data for U+6A33

Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(Pinyin xín (xin2), Wade-Giles hsin2)

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

Vietnamese[edit]

Han character[edit]

( tầm )

  1. This entry needs a definition. Please add one, then remove {{defn}}.

Readings[edit]

References[edit]

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville