Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also:

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 85 +6, 9 strokes, cangjie input 水土口 (EGR), four-corner 34161)

  1. clean, purify, pure

References[edit]

  • KangXi: page 619, character 15
  • Dai Kanwa Jiten: character 17350
  • Dae Jaweon: page 1014, character 10
  • Hanyu Da Zidian: volume 3, page 1602, character 1
  • Unihan data for U+6D01

Cantonese[edit]

Hanzi[edit]

(traditional , Yale git3)


Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(traditional , Pinyin (ji2), jié (jie2), Wade-Giles chi2, chieh2)


Vietnamese[edit]

Han character[edit]

(khiết)

giản thể của chữ "khiết"

Readings[edit]

References[edit]

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville, 1999