Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 124 +5, 11 strokes, cangjie input 人戈尸一一 (OISMM), four-corner 87320, composition)

  1. feather
  2. plume
  3. wing

References[edit]

  • KangXi: page 956, character 16
  • Dai Kanwa Jiten: character 28663
  • Dae Jaweon: page 1401, character 32
  • Hanyu Da Zidian: volume 5, page 3345, character 5
  • Unihan data for U+7FCE

Cantonese[edit]

Hanzi[edit]

(Yale ling4)


Japanese[edit]

Kanji[edit]

(uncommon “Hyōgai” kanji)

Readings[edit]


Korean[edit]

Hanja[edit]

(ryeong>yeong) (hangeul [[>]], revised ryeong>yeong, McCune-Reischauer ryŏng>yŏng, Yale lyeng>yeng)


Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(Pinyin líng (ling2), Wade-Giles ling2)


Vietnamese[edit]

Han character[edit]

(linh)

Readings[edit]

  • Nôm: linh, liếng, liệng, lỉnh

References[edit]

  • Thiều Chửu : Hán Việt Tự Điển Hà Nội 1942
  • Trần Văn Chánh: Từ Điển Hán Việt NXB Trẻ, Ho Chi Minh Ville, 1999
  • Vũ Văn Kính: Đại Tự Điển Chữ Nôm , NXB Văn Nghệ, Ho Chi Minh Ville, 1999