Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also:

Translingual[edit]

Han character[edit]

(radical 163 +6, 9 strokes, cangjie input 戈戈弓中 (IINL), four-corner 37727)

  1. son
  2. gentleman, young man

References[edit]

  • KangXi: not present, would follow page 1271, character 12
  • Dai Kanwa Jiten: character 39405
  • Dae Jaweon: page 1770, character 25
  • Hanyu Da Zidian: volume 6, page 3770, character 8
  • Unihan data for U+90CE

Cantonese[edit]

Hanzi[edit]

(Yale long4)


Japanese[edit]

Kanji[edit]

(common “Jōyō” kanji)

Readings[edit]


Korean[edit]

Hanja[edit]

(rang>nang) (hangeul [[>]], revised rang>nang, McCune-Reischauer rang>nang, Yale lang>nang)


Mandarin[edit]

Hanzi[edit]

(Pinyin láng (lang2), Wade-Giles lang2)


Vietnamese[edit]

郎 : đọc là " lang ". tiếng gọi chỉ người trẻ tuổi

ví dụ: lang nữ = cô gái

lệnh lang :tiếng gọi con trai nhà khác

lang quân: tiếng người đàn bà gọi chồng

trích tự điển Văn tân, nhà xuất bản sự thật năm 1956 trang 1142 bộ ấp

Han character[edit]

(lang, lảng, loang, sang, loen, loẻn)