User:Matthias Buchmeier/en-vi-a

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
# English :: Vietnamese dictionary extracted from http://en.wiktionary.org/
# License :: Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 Unported License; GNU Free Documentation License
# Version :: 20141004
# Size :: 7214 English glosses; 10298 Vietnamese translations
# URL :: http://en.wiktionary.org/wiki/User:Matthias_Buchmeier
a {n} (name of the letter A, a)  :: a
aardwolf {n} (the mammal species Proteles cristatus)  :: chó sói đất
aback {adv} (in the rear)  :: đằng sau, lùi lại, trở lại phía sau, về phía sau
aback {adv} (said of sails pressed backward)  :: bị thổi ép vào cột buồm
abacus {n} (calculating frame)  :: bàn tính
abacus {n} (uppermost member of the capital of a column)  :: đầu cột, đỉnh cột
Abaddon {prop} (Hell)  :: địa ngục, âm phủ, âm ti
Abaddon {prop} (the destroyer)  :: con quỷ
abaft {adv} ((nautical) on the aft side)  :: phía sau bánh lái , gần phía bánh lái
abaft {prep} ((nautical) behind; toward the stern relative to some other object or position; aft of)  :: sau, đằng sau , ở phía sau
abalone {n} (edible univalve mollusc)  :: bào ngư
abandon {n}  :: (sự) phóng túng, (sự) tự do, (sự) buông thả
abandon {v} (to cast out)  :: xua đuổi
abandon {v} (to give up)  :: bỏ, từ bỏ
abandon {v} (to leave behind or desert)  :: bộm, từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ
abandoned {adj} (no longer maintained, forsaken, deserted)  :: bị bỏ rơi , bị ruồng bỏ
abandoned {adj} (wicked, self-abandoned, given to sin)  :: phóng đãng, truỵ lạc, trụy lạc
abase {v} (to lower so as to hurt feelings)  :: làm hạ phẩm giá, làm mất thể diện, làm nhục
abash {v} (to make ashamed, to embarrass)  :: làm bối rối , làm lúng túng , làm luống cuống , làm ngượng nghịu
abate {v}  :: làm cùn
abate {v} (obsolete: to bring entirely down or put an end to)  :: thanh toán, làm mất hết, huỷ bỏ, hủy bỏ, thủ tiêu
abate {v} (to bring down a person physically or mentally)  :: làm nhụt
abate {v} (to bring down or reduce to a lower state)  :: làm dịu đi, làm yếu đi, /làm/ giảm bớt
abate {v} (to decrease or become less in strength)  :: dịu đi, yếu đi , nhụt đi , ram, đỡ, bớt, ngớt
abate {v} (to deduct, to omit)  :: hạ, bớt
abatis {n} (means of defense)  :: đống cây chướng ngại , đống cây cản
abattoir {n} (public slaughterhouse)  :: lò mổ, lò sát sinh
abbacy {n} (dignity, estate, or jurisdiction of an abbot)  :: chức vị trưởng tu viện, quyền hạn trưởng tu viện, chức vị viện chủ tu viện, quyền hạn viện chủ tu viện
abbatial {adj} (belonging to an abbey)  :: trưởng tu viện, viện chủ tu viện
abbess {n} (female superior of a nunnery)  :: trưởng tu viện , nữ trưởng tu viện
abbey {n} (church of a monastery)  :: nhà thờ tu viện
abbey {n} (monastery headed by an abbot)  :: tu viện, nhà tu
abbot {n} (superior or head of an abbey or monastery)  :: (cha) trưởng tu viện, viện chủ tu viện
abbreviate {adj} (biology: having one part relatively shorter)  :: tương đối ngắn
abbreviate {v} (to make shorter)  :: tóm tắt, viết tắt, rút ngắn lại
abbreviate {v} (to reduce to lower terms)  :: ước lược, rút gọn
abbreviation {n} (abridged version of a document)  :: bài tóm tắt
abbreviation {n} (act or result of shortening or reducing)  :: (sự) tóm tắt, sự rút ngắn
abbreviation {n} (mathematics: reduction to lower terms)  :: (sự) ước lược, sự rút gọn
abbreviation {n} (shortened or contracted form of a word or phrase)  :: chữ viết tắt, từ viết tắt
abdicate {v} (disinherit)  :: từ bỏ, bỏ
abdicate {v} (reject)  :: từ bỏ
abdicate {v} (renounce a throne)  :: thoái vị, từ ngôi
abdicate {v} (surrender or relinquish)  :: từ bỏ
abdomen {n} (belly)  :: bụng
abdomen {n} (cavity)  :: bụng dạ
abduct {v} (to draw away from its ordinary position)  :: rẽ ra, giạng ra
abduct {v} (to take away)  :: bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi
abeam {adv} (on the beam)  :: đâm ngang sườn
aberrant {adj} (deviating from the ordinary or natural type; exceptional; abnormal)  :: khác thường
aberrant {adj} (wandering; straying from the right way)  :: lầm lạc
aberration {n} (astronomy: small periodical change of position of heavenly bodies)  :: tính sai
aberration {n} (deviation)  :: (sự) lầm lạc, phút lầm lạc
aberration {n} (optics: convergence to different foci)  :: quang sai
aberration {n} (partial alienation of reason)  :: sự kém trí khôn , sự loạn trí
aberration {n} (physiology: deviation from the normal state)  :: (sự) khác thường
abet {v} (to assist or encourage in crime)  :: xúi bẩy, xúi giục, khích
abet {v} (to support, uphold, or aid)  :: tiếp tay
abeyance {n}  :: sự đọng lại, sự đình chỉ, sự hoãn lại, sự tạm thời không áp dụng, tình trạng tạm thời không có người nhận, tình trạng tạm thời vô chủ, tình trạng trống, tình trạng khuyết
abhor {v}  :: ghê tởm, ghét cay ghét đắng
abhorrence {n}  :: sự ghê tởm, điều ghê tởm, cái bị ghét cay ghét đắng
abhorrent {adj}  :: ghê tởm, đáng ghét, trái với, mâu thuẫn với, không hợp với, ghét cay ghét đắng
abide {v}  :: tồn tại, kéo dài, tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo, trung thành với, , ngụ tại, chờ, chờ đợi, chịu đựng, chịu, chống đỡ được
abiding {adj}  :: không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi
ability {n}  :: năng lực, khả năng, tài năng, tài cán, thẩm quyền, khả năng thanh toán được, vốn sẵn có, nguồn vốn
ability {n} (quality or state of being able)  :: năng lực (能力)
abiogenesis {n} (abiogenesis)  :: sự phát sinh tự nhiên
a bird in the hand is worth two in the bush {proverb} (small but certain advantage is preferable)  :: một con chim trong tay có giá trị hơn hai con trong bụi cây
abject {adj}  :: hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn
abjure {v}  :: tuyên bố bỏ, nguyện bỏ, rút lui, thề bỏ
Abkhazia {prop} (territory in the Caucasus, see also: Republic of Abkhazia)  :: Abkhazia
ablation {n}  :: sự cắt bỏ, sự tải mòn, sự tiêu mòn
ablative {adj}  :: cách công cụ
ablaut {n}  :: Aplau
ablaze {adv}  :: rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi, bừng bừng, rừng rực
able {adj}  :: có năng lực, có tài, có đủ tư cách, có đủ thẩm quyền
able-bodied {adj}  :: khoẻ mạnh, đủ tiêu chuẩn sức khoẻ
able-bodied seaman {n}  :: thuỷ thủ hạng nhất
abloom {adv}  :: đang nở hoa
ablution {n}  :: lễ rửa tội, lễ tắm gội, lễ rửa sạch các đồ thờ, nước tắm gội, nước rửa đồ thờ, sự tắm gội, sự rửa ráy
ably {adv}  :: có khả năng, có tài, khéo léo, tài tình
abnegate {v}  :: nhịn, bỏ, từ bỏ, từ chối không nhận
abnormal {adj}  :: không bình thường, khác thường, dị thường
abnormality {n}  :: sự không bình thường, sự khác thường, sự dị thường, vật kỳ quái, quái vật
aboard {prep}  :: trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa, trên máy bay, dọc theo, gần, kế, lên trên
abode {n}  :: nơi ở, sự ở lại, sự lưu lại
abolish {v}  :: thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ
abolition {n}  :: sự thủ tiêu, sự bãi bỏ, sự huỷ bỏ
A-bomb {n} (atomic bomb)  :: bom nguyên tử
abominable {adj}  :: đáng ghét, ghê tởm, kinh tởm
abominate {v}  :: ghê tởm, ghét cay ghét đắng, không ưa, ghét mặt, kinh tởm
abominate {v} (to feel disgust towards, to hate in the highest degree)  :: căm ghét
abomination {n}  :: sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét cay ghét đắng, vật kinh tởm, việc ghê tởm, hành động đáng ghét
aboriginal {adj} (original; indigenous)  :: thổ dân
Aboriginal {adj}  :: thổ dân, thổ sản, đặc sản, ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ
abort {v}  :: sẩy thai, đẻ non, không phát triển, thui, làm sẩy thai, phá thai
abortifacient {adj}  :: phá thai, làm sẩy thai
abortifacient {n}  :: thuốc phá thai
abortion {n}  :: sự sẩy thai, sự phá thai, sự nạo thai, người lùn tịt, đứa bé đẻ non, vật đẻ non, vật dị dạng, quái thai, sự chết non chết yểu, sự sớm thất bại, tình trạng phát triển không đầy đủ
abortionist {n}  :: người phá thai
abortive {n}  :: đẻ non, non yếu, chết non chết yểu, sớm thất bại, không phát triển đầy đủ
abound {v}  :: có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
about {adv}  :: xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác, đằng sau, khoảng chừng, gần, vòng
about {prep}  :: về, quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác, xung quanh, khoảng chừng, vào khoảng, bận, đang làm, , trong người, theo với
about to {phrase} (indicating imminence)  :: sắp sửa /𢯛𢯢/
above {adv}  :: trên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên, trên thiên đường, lên trên, ngược dòng, lên gác, trên, hơn
abracadabra {n}  :: câu thần chú, lời nói khó hiểu
abrade {v}  :: làm trầy, cọ xơ ra, mài mòn
abrasion {n}  :: sự làm trầy, sự cọ xơ ra, chỗ bị trầy da, sự mài mòn
abrasive {adj}  :: làm trầy, để cọ xơ ra, để mài mòn
abrasive {n}  :: chất mài mòn
abreast {adv}  :: đi sóng hàng với nhau, theo kịp thời đại
abscess {n} (cavity filled with pus)  :: Áp-xe
abscissa {n} (first of two coordinates)  :: hoành độ
absent {adj} (being away from a place)  :: vắng mặt
absent {adj} (inattentive)  :: lơ đãng
abulia {n}  :: chứng mất ý chí
abundance {n} (ample sufficiency)  :: phong phú
accept {v} (to receive with consent)  :: chấp nhận, nhận
accessory {n} (that which belongs to something else deemed the principal, attachment)  :: phụ kiện đính kèm
accident {n} (unexpected event with negative consequences)  :: sự cố
accidentally {adv} (unexpectedly, unintentionally)  :: ngẫu nhiên
according as {adv} (precisely as)  :: tuỳ theo
according to {prep} (based on statement)  :: theo
according to {prep} (in proportion)  :: tùy, tùy theo
accordion {n} (A small, portable, keyed wind instrument)  :: phong cầm
account {n} (a registry of pecuniary transactions)  :: tài khoản
account {n} (a statement of facts or occurrences)  :: chuyện kể
accountant {n} (a reckoner, or someone who maintains financial matters for a person(s))  :: kế toán
accusative {n} (accusative case)  :: đối cách
ace of clubs {n} (playing card)  :: át chuồn, also át nhép
ace of diamonds {n} (playing card)  :: át rô
ace of hearts {n} (playing card)  :: át cơ
ace of spades {n} (the playing card belonging to the spades suit and featuring one pip)  :: át bích
acerbic {adj} (sour or bitter)  :: chát
ache {n} (dull pain)  :: đau, sự đau đớn
achoo {interj} (the sound of a sneeze)  :: hắt xì
acid {n} (a sour substance)  :: axít
acid rain {n} (unusually acidic rain)  :: mưa axit
acorn {n} (fruit of the oak tree)  :: quả đầu
acquaintance {n} (person)  :: người quen
acquire {v} (to gain, usually by one's own exertions; to get as one's own)  :: thu được, đạt được, giành được
acquire {v} (to get)  :: đạt được
acrid {adj} (Sharp and harsh, or bitter and not to the taste; pungent)  :: chát
actinium {n} (chemical element)  :: actini
action {n} (something done so as to accomplish a purpose)  :: hành động
activist {n} (one who is politically active)  :: phần tử tích cực
activity {n} (The state or quality of being active; nimbleness; agility; vigorous action or operation; energy; active force)  :: hoạt động
actor {n} (person who performs in a theatrical play or film)  :: diễn viên
actual {adj} (existing in act or reality, not just potentially)  :: thật, thật sự, thực tế, có thật
actual {adj} (in action at the time being)  :: hiện tại, hiện thời, hiện nay, đúng thời
actually {adv} (really)  :: thực sự
acupuncture {n} (insertion of needles for remedial purposes)  :: châm cứu
Adam and Eve {prop} (the first man and woman (according to Genesis))  :: Adam và Eve
add {v} (to append, as a statement)  :: nói
add {v} (to make an addition)  :: thêm
add {v} (to perform the arithmetical operation of addition, to add up)  :: cộng
add fuel to the fire {v} (worsen a conflict)  :: thêm nhiên liệu để cháy
addict {n} (person who is addicted, especially to a harmful drug)  :: người nghiện
address {n} (direction for letters)  :: địa chỉ (地址)
adequate {adj} (equal to some requirement)  :: đủ, đầy đủ
ad hoc {adj} (for this particular purpose)  :: đặc ứng
ad infinitum {adv} (endlessly)  :: vô cùng
adjacent {adj}  :: gần, liền, ngay, nối
adjective {adj} (functioning as an adjective)  :: có tính chất tính từ
adjective {n} ((grammar) a word that modifies a noun or describes a noun’s referent)  :: tính từ
adjust {v}  :: điều chỉnh, chỉnh lại , sửa
administration {n} (the act of administering)  :: quản lý
admiration {n} (adoration; appreciation)  :: sự khâm phục
admire {v} (regard with wonder and delight)  :: khâm phục
adobe {n} (unburnt brick)  :: gạch sống
adopt {v} (to take by choice into relationship, as, child, heir, friend, citizen)  :: nhận làm con nuôi
Adriatic Sea {prop} (sea that stretches from the Ionian Sea to the Gulf of Venice)  :: biển Adriatic
adult {n} (fully grown human)  :: người lớn
adverb {n} (lexical category)  :: trạng từ, phó từ (副詞)
adversary {n} (opponent)  :: đối thủ
adverse effect {n} (side-effect, especially a negative one in pharmacology)  :: tác dụng có hại
advertisement {n} (commercial solicitation)  :: quảng cáo (廣告), giới thiệu
Aegean Sea {prop} (sea of the northeastern part of the Mediterranean Sea)  :: biển Aegea
aerial {n} (device for receiving or transmitting)  :: ăng-ten, ăngten
aerosol {n} (gaseous or airborne cloud of particulate matter)  :: bình phun
aesthetics {n} (study or philosophy of beauty)  :: mỹ học (美學)
a few {pron} (a small number of things)  :: một vài
Afghanistan {prop} (country)  :: Afghanistan
afraid {adj} (impressed with fear or apprehension; in fear; apprehensive)  :: đáng sợ
Africa {prop} (continent south of Europe)  :: Châu Phi (洲非), Phi Châu (非洲)
Afrikaans {prop} (language)  :: Afrikaans, tiếng Afrikaans, tiếng Hà lan ở Kếp, Tiếng Nam Phi
afterlife {n} (life after death)  :: kiếp sau, thế giới bên kia
afternoon {n} (part of the day between noon and evening)  :: buổi chiều
aftershock {n} (earthquake that follows in the same vicinity as another)  :: dư chấn (餘震)
aftertaste {n}  :: dư vị
afterward {adv} (afterward)  :: sau này, sau đó, về sau
afterwards {adv} (at a later or succeeding time)  :: sau này, sau đó, về sau
again {adv} (another time)  :: lại
agar {n} (a material obtained from the marine algae)  :: thạch
agarwood {n} (type of heartwood)  :: trầm hương
age {n} (one of the stages of life)  :: tuổi, trạc tuổi, lứa tuổi
age {n} (part of the duration of a being or thing between its beginning and any given time)  :: tuổi
agency {n} (place of business of an agent)  :: cơ quan
aggression {n} (act of initiating hostilities or invasion)  :: xâm lược
aggressive {adj} (tending or disposed to aggress)  :: xâm lược
ago {prep} (past; gone by; since)  :: cách đây
agree {v} (harmonize in opinion; be in unison or concord; be united; concur)  :: đồng ý (同意)
agriculture {n} (the art or science of cultivating the ground)  :: nông nghiệp (農業)
agronomy {n} (science of utilizing plants, animals, and soils for food, fuel, feed and more)  :: nông học (農學)
ah {interj} (an expression)  :: à
AIDS {n} (acquired immune deficiency syndrome)  :: AIDS, SIĐA, SIDA
Ainu {adj} (pertaining to ethnic group or language)  :: tiếng Aí Nô
Ainu {prop} (language)  :: tiếng Ainu
air {n} (mixture of gases making up the atmosphere of the Earth)  :: không khí (空氣)
air conditioner {n} (air conditioner)  :: máy lạnh, máy điều hòa, máy điều hoà, máy điều hòa không khí, máy điều hoà không khí
aircraft {n} (machine capable of atmospheric flight)  :: phi cơ, máy bay
air force {n} (branch of the military devoted to air warfare)  :: không quân (空軍)
air force {n}  :: không quân
air gun {n} (gun that propels a projective by compressed air)  :: súng hơi
airline {n} (company that flies airplanes)  :: công ty hàng không
airplane {n} (powered aircraft)  :: máy bay [North, standard], phi cơ (飛機) [South]
airport {n} (a place designated for airplanes)  :: sân bay
aitch {n} (name of the letter H, h)  :: hắt, hờ
a journey of a thousand miles begins with a single step {proverb} (a journey of a thousand miles begins with a single step)  :: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một bước đi
Alabama {prop} (U.S. State)  :: Alabama, A-la-ba-ma
alarm {n} (summons to arms)  :: sự báo động
alarm clock {n} (type of clock)  :: đồng hồ reo, đồng hồ báo thức
Alaska {prop} (US state)  :: Alaska
albedo {n} (the fraction of incident light or radiation reflected by a surface or body)  :: suất phản chiếu
Alberta {prop} (province)  :: Alberta
albumen {n} (white part of an egg)  :: lòng trắng
alchemist {n} (one who practices alchemy)  :: nhà giả kim
alchemy {n} (ancient chemistry)  :: thuật giả kim
alcohol {n} (organic chemistry sense)  :: rượu, rượu cồn
alga {n} (any of many aquatic photosynthetic organisms)  :: tảo
algae {n} (plural of alga)  :: tảo
algebra {n} (study of algebraic structures)  :: đại số học (代數學)
algebra {n} (system for computation)  :: đại số (代數)
alien {n} (foreigner)  :: người nước ngoài, người ngoại quốc
alive {adj} (having life)  :: sống
all {determiner}  :: đều
Allah {prop} (God, in Islam)  :: Allah, thánh A-la, đức A-la
alligator {n} (large amphibious reptile of genus Alligator)  :: cá sấu
allophone {n} (alternative pronunciation for a phoneme)  :: tha âm vị
alloy {n} (metal combined of more elements)  :: hợp kim
all rights reserved {phrase} (copyright notice formula)  :: giữ toàn quyền
all roads lead to Rome {proverb} (different paths to the same goal)  :: Mọi con đường đều dẫn tới thành Roma
All Saints' Day {prop} (feast day)  :: lễ Các Thánh, ngày lễ Các Thánh
All Souls' Day {prop} (Christian feast day)  :: lễ Các Đẳng
alluvium {n} (deposited material)  :: bồi tích, trầm tích phù sa, trầm tích sông
almond {n} (nut)  :: hạnh nhân
almost {adv} (very close to)  :: gần, gần như
alms {n} (something given to the poor as charity)  :: của bố thí
alone {adv} (by oneself)  :: một mình
alone {adv} (only)  :: chỉ, thôi
alone {adv} (without outside help)  :: một mình
a lot {adv} (very much)  :: rất nhiều, nhiều
a lot {n} (a large amount)  :: nhiều
alphabet {n} (an ordered set of letters used in a language)  :: bảng chữ cái, mẫu tự
al-Qaeda {prop} (The global network of militant Islamic extremists.)  :: Al-Qaeda
already {adv} (prior to some time)  :: rồi, đã
also {adv} (in addition; besides; as well; further; too)  :: cũng
Altay {prop} (a mountain range)  :: Altay
alternate angles {n}  :: góc so le
alto {n}  :: [?] bè antô
alto {n} (person or instrument)  :: (person) người hát giọng nữ trầm, (instrument) đàn antô, kèn antô
aluminium {n} (silvery metal)  :: nhốm, nhôm
always {adv} (at all times)  :: luôn luôn
always {adv}  :: luôn luôn, luôn
Alzheimer's disease {n} (mental disorder from brain tissue changes)  :: bệnh Alzheimer
ambarella {n} (tree)  :: cóc Tahiti
ambassador {n} (representative)  :: đại sứ (大使)
amber {n} (fossil resin)  :: hổ phách
ambergris {n} (waxy substance produced by sperm whales)  :: long diên hương (龍涎香)
ambo {n} (stationary podium)  :: giảng đài
ambulance {n} (emergency vehicle)  :: xe cứu thương
America {prop} (continent of America (see also Americas))  :: Châu Mỹ (洲美), Mỹ Lợi Gia, Mỹ
American {adj} (of or pertaining to the U.S. or its culture)  :: Mỹ, của Mỹ, của Hoa Kỳ
American {n} (inhabitant of the Americas)  :: người Mỹ
American {n} (person born in or citizen of the USA)  :: người Mỹ, người Hoa Kỳ
American football {prop} (American football)  :: bóng bầu dục
Americanisation {n} (assimilation)  :: Mỹ hóa (美化)
Americanize {v} (to make American)  :: Mỹ hóa
americium {n} (chemical element with atomic number 95)  :: Amerixi, Ameriđi
amnesty {n} (act of the sovereign power)  :: sự ân xá
amoeba {n} (a genus of unicellular protozoa)  :: amip
among {prep} (mingling or intermixing)  :: trong số
amongst {prep} (Used to denote a mingling or intermixing)  :: giữa, trong số
ampere {n} (unit of electrical current)  :: ampe
ampersand {n} (the symbol &)  :: ký hiệu
amphibian {n} (vertebrate)  :: lưỡng cư
amphitheater {n} (acoustic backdrop)  :: Hý trường
Amur {prop} (the river between the Far East Russia and China)  :: sông Amur, Hắc Long Giang
amusement {n} (entertainment)  :: sự hài hước
an {article} (indefinite article)  :: cái [inanimate objects], con [animals, people, etc.], cuốn [books, etc.], người [for people], quả [fruit]
anaesthesia {n} (loss of bodily sensation)  :: sự gây mê, sự gây tê
analects {n} (a collection of excerpts of quotes)  :: tuyển tập (選集)
anal sex {n} (sex involving the anus)  :: tình dục hậu môn, giao hợp hậu môn
anarchism {n} (belief that proposes the absence and abolition of government in all forms)  :: chủ nghĩa vô chính phủ
anarchy {n} (absence of any form of political authority or government)  :: tình trạng vô chính phủ
anatomy {n} (art of studying the different parts of any organized body)  :: giải phẫu học
ancestor {n} (one from whom a person is descended)  :: tổ tiên (祖先)
anchor {n} (tool to moor a vessel into sea bottom)  :: neo, bỏ neo, cái neo
Ancient Egypt {prop} (civilization)  :: Ai Cập cổ đại
Ancient Greece {prop} (The ancient civilization of the Mediterranean)  :: Hy Lạp cổ đại
Ancient Greek {prop} (all the Greek languages spoken between the Dorian invasion and the fall of the Roman Empire)  :: tiếng Hy Lạp cổ đại
Ancient Rome {prop} (civilization associated with Rome from the 9th century BC to the 12th century AD)  :: La Mã cổ đại
and {conj} (used at the end of a list to indicate the last item)  ::
and {conj} (used to connect two similar words, phrases, et cetera)  ::
and {conj} (used to string together sentences or sentence fragments in chronological order)  ::
Andaman Islands {prop} (islands)  :: Quần đảo Andaman
Andrew {prop} (the Apostle)  :: Anrê
anemia {n} (medical condition with decreased oxygen transport)  :: thiếu máu
anesthesia {n} (loss of bodily sensation)  :: sự gây mê, sự gây tê
angel {n} (messenger from a deity)  :: thiên thần
angel of death {n} (personification of death in fiction and in art)  :: tử thần (死神), thần chết
anger {n} (A strong feeling of displeasure, hostility or antagonism towards someone or something)  :: mối giận, sự tức giận
angle {n} (geometrical figure)  :: gốc
Anglo- {prefix} (relating to England or English)  :: Anh
Angola {prop} (country in Southern Africa)  :: Angola
angry {adj} (displaying anger)  :: giận, tức
Anhui {prop} (province of China)  :: An Huy
anilingus {n} (form of oral sex)  :: cách liếm đít
animal {n} (organism)  :: thú vật (獸物), động vật (動物)
anime {n} (an animated work originated in Japan)  :: anime
Ankara {prop} (capital of Turkey)  :: Ankara
ankle {n} (joint between foot and leg)  :: mắt cá chân
Annam {prop} (the former name of Vietnam)  :: An Nam (安南)
annatto {n} (the seed of this tree used as a colouring or in Latin American cooking)  :: hạt điều màu
annexation {n} (addition or incorporation of something)  :: sự phụ vào
anniversary {n} (day an exact number of years since an event)  :: ngày kỷ niệm
anno Domini {adv} (in the year of our Lord)  :: Công Nguyên
Anshan {prop} (a prefecture-level city in northeastern China)  :: An Sơn
answer {n} (reply to e-mail)  :: tin trả lời
answer {n} (response)  :: trả lời, câu trả lời
answer {v}  :: [1] trả lời, [2, actually an adjective] hợp
answer {v} (to make a reply or response to)  :: trả lời
ant {n} (insect)  :: kiến
Antarctica {prop} (southernmost continent)  :: Châu Nam Cực (洲南極)
antebellum {adj} (period of time prior to a war)  :: tiền chiến
anthem {n} (national anthem)  :: quốc ca (國歌)
anthrax {n} (disease)  :: bệnh than
anthropology {n} (the study of humanity)  :: nhân loại học (人類學)
anti- {prefix} (anti-)  :: chống
antibiotic {n} (substance that destroys or inhibits bacteria)  :: kháng sinh, trụ sinh
antichrist {n} (Someone that works against the teachings of Christ)  :: kẻ chống Giê-xu
anticline {n} (anticlinal fold)  :: nếp uốn lồi, nếp lồi
anticlockwise {adv}  :: theo chiều ngược kim đồng hồ
antifascism {n} (opposition to fascism)  :: chủ nghĩa chống phát xít
antifascist {adj} (opposed to fascism)  :: chống phát xít
antifascist {n} (person opposed to fascism)  :: người chống phát xít
Antigua and Barbuda {prop} (Country)  :: Antigua và Barbuda
antimatter {n} (matter composed of antiparticles)  :: phản vật chất
antimony {n} (chemical element)  :: antimon
anti-Semitism {n} (prejudice or hostility against Jews)  :: chủ nghĩa bài Do Thái
anti-war {adj} (opposed to war)  :: phản chiến
anus {n} (lower opening of the digestive tract)  :: hậu môn (肛門), lỗ đít
anvil {n} (block used in blacksmithing)  :: cái đe
anyway {adv} (regardless)  :: bất chấp
aorta {n} (great artery)  :: động mạch chủ, đại động mạch (大動脈)
apartment {n} (domicile occupying part of a building)  :: căn hộ
ape {n} (animal)  :: vượn, siêu họ Người
APEC {prop} (trade agreement)  :: Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á-Thái Bình Dương, APEC
aphelion {n} (the point in the elliptical orbit of a planet where it is farthest from the sun)  :: điểm viễn nhật (點遠日)
a picture is worth a thousand words {proverb} (visualisation is better than verbal description)  :: bách văn bất như nhất kiến (百聞不如一見)
apogee {n} (a point in an orbit around the Earth)  :: điểm viễn địa (點遠地)
apology {n} (an expression of regret)  :: sự xin lỗi
appetite {n} (desire of or relish for food)  :: ngon miệng
applause {n} (act of applauding)  :: vỗ tay
apple {n} (fruit)  :: quả táo, trái táo, táo tây, bôm
apple {n} (wood)  :: gỗ táo
apple juice {n} (the juice of apples as a drink)  :: nước táo
apple tree {n} (tree that bears apples)  :: cây táo
approach {v} (to come or go near, in place or time; to draw nigh; to advance nearer)  :: lại, lại gần, đến
approximately {adv} (imprecise but close to in quantity or amount)  :: khoảng
apricot {n} (fruit)  :: , quả mơ
apricot {n} (tree)  :: cây mơ
April {prop} (fourth month of the Gregorian calendar)  :: tháng tư /月四, 月4/
apron {n} (clothing)  :: tạp dề
aqua regia {n} (mixture of acids)  :: nước cường toan
aquarium {n} (tank for keeping fish)  :: bể nuôi
aquifer {n} (an underground layer of water-bearing porous stone, earth, or gravel)  :: tầng ngậm nước
ar {n} (name of the letter R, r)  :: e-rờ, rờ
Arabian Peninsula {prop} (peninsula in the Middle East)  :: bán đảo Ả Rập
Arabian Sea {prop} (part of the Indian Ocean)  :: biển Ả Rập
Arabic {prop} (language)  :: tiếng A-rập, tiếng Ả Rập
Arabic script {n} (letters of the Arabic language)  :: bảng chữ cái Ả Rập
Arab World {prop} (Arabic speaking world)  :: thế giới Ả Rập
archer {n} (one who shoots an arrow from a bow or a bolt from a crossbow)  :: xạ thủ (射手)
archipelago {n} (group of islands)  :: quần đảo
architect {n} (designer of buildings)  :: kiến trúc sư
architecture {n} (art and science of designing buildings and other structures)  :: kiến trúc
Arctic Ocean {prop} (the smallest of the five oceans of the Earth, on and around the North Pole)  :: Bắc Đại Dương, Bắc đại dương (北大洋)
are {v} (first-person plural simple present indicative form of be)  ::
are {v} (second-person plural simple present indicative form of be)  ::
are {v} (second-person singular (informal) simple present indicative form of be)  ::
are {v} (third-person plural simple present indicative form of be)  ::
area {n} (particular geographic region)  :: miền
areola {n} (circle around the nipple)  :: quầng đỏ
are you married {phrase} (are you married?)  :: [replace bạn with the appropriate pronoun] bạn đã kết hôn chưa?, bạn đã lập gia đình chưa?
argent {n} (silver or metal tincture)  :: bạc
Argentina {prop} (Argentine Republic)  :: Argentina
argon {n} (a chemical element)  :: agon
argument {n} (fact or statement used to support a proposition; a reason)  :: lý lẽ, lí lẽ
arhat {n} (a Buddhist saint)  :: a-la-hán
Arizona {prop} (a state of the United States of America)  :: Arizona
ark {n} (Noah's ship)  :: tàu
Arkansas {prop} (US state)  :: Arkansas
Arkhangelsk {prop} (city in Russia)  :: Arkhangelsk
arm {n} (portion of the upper appendage from shoulder to wrist)  :: cánh tay, tay
arm {n} (weapon)  :: vũ khí (武器)
armadillo {n} (burrowing mammal covered with bony, jointed, protective plates)  :: động vật không răng
armchair {n} (a chair with supports for the arms or elbows)  :: ghế bành, cái ghế bành
Armenia {prop} (ancient kingdom and country in West Asia)  :: Armenia
armoured truck {n} (truck used to transfer valuables)  :: xe chở tiền của
armpit {n} (cavity beneath the junction of the arm and shoulder)  :: nách
arms {n} (weapons)  :: vũ khí
army {n} (military force concerned mainly with ground operations)  :: quân đội (軍隊)
army {n}  :: quân đội
arrival {n} (act of arriving or something that has arrived)  :: sự đến
arrow {n} (projectile)  :: mũi tên
arsenic {n} (chemical element)  :: asen
art {n} (human effort)  :: nghệ thuật (藝術)
art {n}  :: nghệ thuật, [rare] nghệ-thuật (藝術)
artichoke {n} (Vegetable)  :: atisô
article {n} (part of speech that specifies a noun)  :: mạo từ
article {n} (story, report, or opinion piece)  :: bài báo
artilleryman {n} (soldier enlisted in an artillery unit)  :: pháo binh
artist {n} (person who creates art)  :: họa sĩ
asbestos {n} (any of several fibrous mineral forms of magnesium silicate)  :: miăng, amiăng
Ascension {prop}  :: Thăng thiên
ascent {n} (act of ascending; motion upwards)  :: lên
ASEAN {prop} (Association of Southeast Asian Nations)  :: ASEAN, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
ash {n} (solid remains of a fire)  :: tro
ashram {n} (a secluded religious hermitage inhabited by gurus)  :: tu viện
ashtray {n} (receptacle for ashes)  :: gạt tàn thuốc
Asia {prop} (the continent of Asia)  :: Châu Á (洲亞), Á Châu (亞洲)
Asia Minor {prop} (peninsula between the Mediterranean Sea, the Aegean Sea and the Black Sea;)  :: Tiểu Á
Asian {n} (person from Asia)  :: người Á châu
ask {v} (make a request)  :: cầu xin
ask {v} (request an answer)  :: hỏi, chất vấn
asparagus {n} (asparagus plant)  :: măng tây
asparagus {n} (asparagus shoots (food))  :: măng tây
ass {n} (animal)  :: lừa
ass {n} (buttocks)  :: đít, mông đít
ass {n} (stupid person)  :: người ngu
assassin {n} (one who, motivated by political reasons, intentionally kills a particular person)  :: kẻ ám sát
assassinate {v} (to murder by sudden or obscure attack)  :: ám sát (暗殺)
assassination {n} (killing or murder for political reasons)  :: vụ ám sát (vụ + 暗殺)
assimilation {n} (act of assimilating or the state of being assimilated)  :: đồng hóa (同化)
assist {v} (help)  :: trợ giúp, giúp, hỗ trợ
assistance {n} (aid; help; the act or result of assisting)  :: sự giúp đỡ
Astana {prop} (the capital of Kazakhstan)  :: Astana
astatine {n} (the chemical element)  :: astatin
asterism {n} (small group of stars)  :: mảng sao
asteroid {n} (astronomy)  :: tiểu hành tinh (小行星)
asthma {n} (chronic respiratory disease)  :: suyễn
astronaut {n} (member of the crew of a spaceship or other spacecraft, or someone trained for that purpose)  :: nhà du hành vũ trụ, phi hành gia
astronomer {n} (one who studies astronomy)  :: nhà thiên văn học
astronomy {n} (study of the physical universe beyond the Earth's atmosphere)  :: thiên văn học (天文學)
at {prep} (in or very near a particular place)  :: ở tại, lúc, vào,
Athens {prop} (capital city of Greece)  :: Athena
-ation {suffix} (-ation (suffix))  :: ... hoá
Atlantic Ocean {prop} (the ocean lying between the Americas to the west and Europe and Africa to the east)  :: Đại tây dương (大西洋)
ATM {initialism} ((banking) Automated Teller Machine)  :: máy rút tiền tự động, máy giao dịch tự động, ATM
atmosphere {n} (gases surrounding the Earth)  :: khí quyển
atom {n} (physics: smallest possible amount of matter retaining its chemical properties)  :: nguyên tử (原子)
atomic bomb {n} (nuclear weapon)  :: bom nguyên tử
atomic number {n} (number of protons)  :: số nguyên tử
atomizer {n} (instrument for reducing a liquid to spray)  :: máy phun/tán
at sign {n} (name of the symbol @)  :: [North] a còng, [South] a móc
attack {n} (offense of a battle)  :: sự công kích (sự + 攻撃)
attack {v} (to apply violent force)  :: công kích
attic {n} (space, often unfinished and with sloped walls, directly below the roof)  :: gác
auction {n} (public sales event)  :: bán đấu giá, đấu giá
audience {n} (group of people seeing a performance)  :: khán giả, quý vị
audio {adj} (of or relating to audible sound)  :: âm thanh
audio {adj} (of or relating to the broadcasting or reproduction of sound)  :: âm thanh
audiology {n} (study of hearing and hearing defects)  :: thính học
August {prop} (eighth month of the Gregorian calendar)  :: tháng tám, tháng 8 (八月, 8月)
aunt {n}  :: , thím
Australia {prop} (Commonwealth of Australia)  :: Úc, Úc Đại Lợi, Úc Châu, Ô-xtơ-rây-li-a, nước Úc
Australia {prop} (continent of Australia)  :: Châu Úc (洲澳), Úc Châu (澳洲)
Australian {n} (a person from the country of Australia or of Australian descent)  :: người Úc châu, người Úc
Australian dollar {n} (official currency of Australia)  :: đô la Úc
Austria {prop} (country in Central Europe)  :: Áo, nước Áo
Austria-Hungary {prop} (former country in Central Europe)  :: Đế quốc Áo-Hung (帝國奧匈)
Austrian {adj} (related to Austria)  :: Áo
Austrian {n} (Austrian person)  :: người Áo
author {n} (originator or creator of a work)  :: tác giả
automatic {adj} (acting without conscious thought)  :: tự nhiên
automatic {adj} (capable of operating without external control)  :: tự động
automatic {adj} (describing a firearm which fires continuously)  :: tự động
automobile {n} (passenger vehicle)  :: xe hơi
autonomy {n} (self-government)  :: tự trị
autumn {n} (season)  :: mùa thu (務秋), thu ()
avenue {n} (broad street)  :: đại lộ
aviation {n} (art or science of flying)  :: hàng không (航空)
avoid {v} (to keep away from)  :: tránh
await {v} (transitive: to wait for)  :: chờ đợi, chờ, đợi
awake {adj} (conscious)  :: thức, thức dậy
awake {v} (to cause someone to stop sleeping)  :: thức dậy, dậy lên, dậy
awake {v} (to excite something latent)  :: gợi, gây lên
awake {v} (to gain consciousness)  :: thức dậy, dậy lên, dậy, thức
awesome {adj} (causing awe or terror)  :: dễ sợ, đáng sợ, đáng kinh sợ
awesome {adj} (excellent, exciting)  :: tuyệt vời, tuyệt cú mèo [slang]
awl {n} (a pointed instrument)  :: giùi
axiom {n} (philosophy: supposed self‐evident or necessary truth)  :: chân lý, sự thật
Azerbaijan {prop} (country in Eastern Europe)  :: Ai-déc-bai-gian, Azerbaijan
azimuth {n} (an arc of the horizon)  :: góc phương vị (角方位)
azuki bean {n} (bean)  :: đậu đỏ