User:Matthias Buchmeier/en-vi-f

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
fabric softener {n} (a chemical agent used to prevent static cling and make fabric softer)  :: làm mềm
face {n} (part of head)  :: mặt
factory {n} (manufacturing place)  :: nhà máy
fag {n} (homosexual)  :: pê đê
fairy {n} (mythical being)  :: tiên, nàng tiên {f}
fairy tale {n} (a folktale)  :: chuyện cổ tích, truyện cổ tích
faith {n} (feeling that something is true)  :: tín ngưỡng
fake {adj} (not real)  :: giả
falcon {n} (bird of the genus Falco)  :: chim ưng, chim cắt
fall {v} (come down or descend)  :: xuống
fall {v} (move to a lower position under the effect of gravity)  :: ngã, , rớt, rơi
fall asleep {v} (to pass into sleep)  :: ngủ gục
fall for {v} (To fall in love with somebody)  :: yêu
fall ill {v} (become ill)  :: bị ốm
Fallopian tube {n} (duct)  :: noan quản (卵管)
Falun Gong {prop} (a spiritual practice)  :: Pháp Luân Công (法輪功)
family {n} (immediate family, e.g. parents and their children)  :: gia đinh (家庭), gia tộc (家庭)
famous {adj} (well known)  :: nổi tiếng, nổi danh
fan {n} (anything resembling a hand-held fan)  :: quạt
fan {n} (electrical device)  :: quạt (máy)
fan {n} (hand-held device)  :: quạt (tay)
fan {v} (blow air on by means of a fan)  :: quạt
fang {n} (canine tooth)  :: răng nanh
fantasia {n} (an unstructured orchestral composition)  :: phăng-tê-di, phăng-te-di, phăng
fantasia {n} (any unstructured work)  :: phăng-tê-di, phăng-te-di, phăng
far {adj} (remote in space)  :: xa, xa xôi
far {adv} (distant in space, time, or degree)  :: xa
fare {n} (money paid for a transport ticket)  :: tiền xe, tiền đò, tiền phà
Far East {prop} (East and Southeast Asia)  :: Viễn Đông (遠東)
farm {n} (a place where agricultural activities take place)  :: trang trại, nông trường
farmer {n} (person who works the land or who keeps livestock)  :: nông phu (農夫), người nông dân, nhà nông
Faroe Islands {prop} (group of islands between Scotland and Iceland)  :: Quần đảo Faroe
fart {n} (an emission of flatulent gases)  :: đánh rắm
fart {v} (to emit flatulent gases)  :: địt, chùi gháu
farter {n} (s/he who farts)  :: bôi mỡ
fascism {n} (extreme totalitarian political regime)  :: chủ nghĩa phát xít
fascist {adj} (of or relating to fascism)  :: phát xít
fascist {n} (proponent of fascism)  :: phần tử phát xít
fashion {n} (current (constantly changing) trend, favored for frivolous rather than practical, logical, or intellectual reasons)  :: thời trang (時裝)
fast {adv} (with great speed)  :: nhanh, mau
fast food {n} (type of meal that is often pre-prepared and served quickly)  :: thức ăn nhanh
fasting {n} (act or practice of abstaining from or eating very little food)  :: nhịn ăn, kiêng ăn
fasting {n} (period of time when one abstains from or eats very little food)  :: nhịn ăn, kiêng ăn
fat {adj} (carrying a larger than normal amount of fat on one's body)  :: mập
fat {n} (specialized animal tissue)  :: mỡ
father {n} (male parent)  :: ba, cha, tía, thầy, cậu, bố
father-in-law {n} (One's spouse's father)  :: cha chồng, cha vợ
fattening {adj} (causes weight gain)  :: mỡ màng, đầy mỡ /usu. due to grease/
fava bean {n} (Vicia faba)  :: đậu tằm
favor {n} (deed in which help is voluntarily provided)  :: ơn
fax {n} (document transmitted by telephone)  :: fax
fear {n} (uncountable: emotion caused by actual or perceived danger or threat)  :: sự khiếp đảm, sự sợ hãi
fear {v} (feel fear about (something))  :: sợ, hãi, sợ hãi
fearful {adj} (frightened, filled with terror)  :: sợ hãi, sợ sệt, sợ
fearful {adj} (frightening)  :: đáng sợ
feather {n} (branching, hair-like structure that grows on the bodies of birds)  :: lông vũ, lông, lông chim
February {prop} (second month of the Gregorian calendar)  :: tháng hai
feces {n} (digested waste material discharged from the bowels)  :: cặn, chất lắng, phân
federation {n} (array of nations or states)  :: liên bang (聯邦)
feed {v} (to give food to eat)  :: cho ăn
feel {v} (transitive: to experience an emotion or other mental state about)  :: cảm thấy
feeling {n} (sensation)  :: sự rờ mó
feminine {n} ((grammar))  :: giống cái
feminism {n} (the social theory or political movement)  :: chủ nghĩa nam nữ bình quyền, chủ nghỉa nư quyền
fence {n} (barrier)  :: hàng rào
feng shui {n} (system of designing buildings and space arrangement)  :: phong thủy (風水)
fermium {n} (chemical element)  :: fecmi
fern {n} (plant)  :: cây dương xỉ
Ferris wheel {n} (ride at a fair consisting of large wheel)  :: vòng đu quay
ferry {n} (boat)  :: phà
festival {n} (celebration)  :: ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn
fetter {n}  :: cùm
feudalism {n} (social system)  :: chế độ phong kiến
fever {n} (higher than normal body temperature)  :: cơn sốt
few {determiner} (small number)  :: ít
fiancé {n} (man who is engaged to be married)  :: chồng chưa cưới
fiancée {n} (woman who is engaged to be married)  :: vợ chưa cưới
field {n} (land area free of woodland, cities, and towns; open country)  :: cánh đồng
fifteen {num} (cardinal number)  :: mười lăm
fifteenth {adj} (ordinal form of number fifteen)  :: thứ mười lăm
fifth {adj} (Ordinal form of the number 5)  :: thứ năm
fiftieth {abbr} (the ordinal form of the number fifty)  :: thứ năm mươi
fifty {num} (cardinal number)  :: năm mươi
fifty-five {num} (cardinal number)  :: năm mươi lăm
fifty-four {num} (cardinal number)  :: năm mươi bốn
fifty-one {num} (cardinal number)  :: năm mươi mốt
fifty-three {num} (cardinal number)  :: năm mươi ba
fifty-two {num} (cardinal number)  :: năm mươi hai
fight {v} (to contend in physical conflict)  :: chiến đấu
fighter plane {n} (military aircraft)  :: máy bay tiêm kích
figure {n} (drawing)  :: [bức] hình, [bức] ảnh, hình vẽ
figure {n} (numeral)  :: [con] số
figure {n} (person)  :: nhân vật
figure {n} (shape)  :: hình
figure {v} (to come to understand)  :: đoán, tưởng, tưởng tượng
figure skating {n} (sport where people perform spins, jumps and other moves on skates)  :: trượt băng nghệ thuật
file {n} (collection of papers)  :: tập tin
file {n} (computer terminology)  :: tệp
file {n} (cutting or smoothing tool)  :: giũa, cái giũa
file {v} (to smooth with a file)  :: giũa
Filipino {prop} (One of two national languages of the Philippines)  :: tiếng Tagalog
fill {v}  :: sự làm đầy
film {n} (motion picture)  :: phim, điện ảnh (電影)
film director {n} (person)  :: người đạo diễn, nhà đạo diễn
filter {n} (any device or procedure that acts to separate or isolate)  :: cái lọc /physical/; bộ lọc /electronic/, phin /coffee/
filter {n} (device for separating impurities from a fluid or other substance)  :: máy lọc
filter {n} (electronics or software to separate unwanted signal)  :: bộ lọc
filter {v} (to pass through a filter or to act as though passing through a filter)  :: ngấm qua; thấm qua; thấm vào, xâm nhập
filter {v} (to sort, sift, or isolate)  :: lọc
final {n} (final part of a syllable)  :: vận mẫu (韻母)
find {v} (encounter, locate, discover)  :: tìm
fine arts {n} (purely aesthetic arts)  :: my thuật
finger {n} (extremity of the hand)  :: ngón tay
finger {v} (to identify or point out)  :: chỉ ra, chỉ đến
finger {v} (to poke)  :: chọc, đâm
finger {v} (to provide instructions about the use of fingers in music)  :: đánh, bấm /a/; ghi cách bấm /b/
fingernail {n} (covering near the tip of finger)  :: móng, móng tay
finish {v} (to complete)  :: kết thúc, hoàn thành, làm xong
Finland {prop} (Nordic country)  :: Phần Lan (芬蘭)
Finnish {adj}  :: thuộc Phần-lan
Finnish {prop} (language)  :: tiếng Phần-lan
fir {n} (conifer of the genus Abies)  :: linh sam
fire {n} (alchemy: one of the four basic elements)  :: hỏa
fire {n} (India and Japan: one of the five basic elements)  :: hỏa
fire {n} (in-flight bullets)  :: hỏa lực
fire {n} (occurrence of fire in a certain place)  :: vụ cháy, hỏa hoạn
fire {n} (oxidation reaction)  :: lửa, hoả [rare] ()
fire {n} (something that has produced or is capable of producing this chemical reaction)  :: lửa
fire extinguisher {n} (fire extinguisher)  :: bình chữa cháy
firefighter {n} (a person who puts out fires)  :: lính cứu hỏa
firefly {n} (Lampyridae)  :: đom đóm
fire hydrant {n} (a device used by firefighters to obtain water from the main)  :: trụ cứu hỏa, trụ chữa cháy
firewall {n} (computer software)  :: tường lửa
firework {n} (exploding device)  :: pháo hoa
fireworks {n} (collective of firework)  :: pháo hoa
first {adj} (numeral first)  :: thứ nhất, đầu tiên
first {n} (person or thing in the first position)  :: cơ bản
first love {n} (one's first feeling of romantic love)  :: tình yêu đầu tiên
first name {n} (name chosen by parents)  :: tên thánh
fish {n} (vertebrate animal)  :: , /rare/ ngư
fisherman {n} (person catching fish)  :: ngư dân
fishing rod {n} (rod used for angling)  :: cần câu
fishmonger {n} (person who sells fish)  :: ngưởi bán cá
fish sauce {n} (condiment composed of fermented fish)  :: nước mắm
five {num} (five )  :: năm
five o'clock {n} (the start of the sixth hour)  :: năm giờ
five-spice powder {n} (ground mixture)  :: bột ngũ vị hương, ngũ vị hương
flag {n} (piece of cloth)  :: lá cờ, cờ
flagship {n} (ship occupied by the fleet's commander)  :: soái hạm
flake {n} (thin chiplike layer)  :: vảy
flame {n} (visible part of fire)  :: ngọn lửa
flamethrower {n} (device that projects a flame)  :: súng phun lửa
flamingo {n} (bird)  :: hồng hạc, hồng hạc
Flanders {prop}  :: Flăng-drơ, xứ Flăng-drơ
flat {adj} (having no variations in altitude)  :: bằng, phẳng
flea {n} (parasitic insect)  :: con bọ chét
flerovium {n} (chemical element)  :: flerovi
flight {n} (act of flying)  :: chuyến bay
flight attendant {n} (member of the crew of an airplane who is responsible for the comfort and safety of its passengers)  :: tiếp viên hàng không
flint {n} (hard fine-grained quartz which generates sparks when struck)  :: đá lửa
flip-flop {n} (footwear)  :: dép, dép tông
flock {n} (group of birds)  :: đàn, bầy
flock {n} (group of sheep or goats)  :: chăn trâu
floe {n} (a low, flat mass of floating ice)  :: tảng băng
flood {n} (overflow of water)  :: lụt, nạn lụt
floor {n} (lower part of a room)  :: sàn nhà
floor {n} (storey/story)  :: tầng ()
floor lamp {n} (a floor lamp supported by a pole)  :: đèn chân đế, đèn chân hạc, đèn toóc-se
floriculture {n} (the farming of flowers)  :: nghề trồng hoa.
florist {n} (a person who sells flowers)  :: người bán hoa
flour {n} (ground cereal grains)  :: bột, phấn
flower {n} (reproductive structure in angiosperms)  :: hoa (), bông
flowerpot {n} (a container in which plants are grown)  :: chậu hoa
flu {n} (influenza)  :: bệnh cúm, cúm
fluorine {n} (chemical element)  :: flo
flute {n} (woodwind instrument)  :: sáo, cái sáo
fly {n} (insect of the family Muscidae)  :: con ruồi, ruồi
fly {v} (to travel through air)  :: bay
flying fox {n}  :: dơi quạ
flying saucer {n} (disc-shaped unidentified flying object)  :: đĩa bay
foal {n} (young (male or female) horse)  :: ngựa con, lừa con
fog {n} (cloud that forms at a low altitude and obscures vision)  :: sương mù
foie gras {n} (fattened liver of geese or ducks)  :: gan ngỗng béo, gan béo
folder {n} (container of computer files)  :: thư mục
folder {n} (organizer)  :: bìa hồ sơ
folk song {n} (song in this style)  :: dân ca (民歌)
folk song {n} (song originating among the working people)  :: dân ca (民歌)
folktale {n} (story)  :: truyện dân gian
fond {adj} (be fond of, have affection for)  :: luyến
font {n} (typesetting: a grouping of consistently-designed glyphs)  :: phông, phông chữ
food {n} (any substance consumed by living organisms to sustain life)  :: thức ăn
foodstuff {n} (an instance of material which may be used as food)  :: thực phẩm
fool {n} (person with poor judgement or little intelligence)  :: thằng ngu
foolish {adj} (lacking good sense or judgement; unwise)  :: dại dột
foot {n} (part of animal’s body )  :: chân
foot {n} (part of human body )  :: bàn chân
foot-and-mouth disease {n} (foot-and-mouth disease)  :: (bệnh) sốt lở mồm long móng, (bệnh) sốt aptơ
football {n} (British game)  :: bóng đá {c}
foot soldier {n} (soldier who fights on foot)  :: lính bộ binh
footwear {n} (an item of clothing that is worn on the foot)  :: giày dép
footwrap {n} (a strip of cloth worn around the feet)  :: vải bọc chân, xà cạp
for {prep} (directed at, intended to belong to)  :: cho
force {n} (physical quantity that denotes ability to accelerate a body)  :: lực
ford {n} (crossing)  :: chỗ cạn
forefinger {n} (first finger next to the thumb)  :: ngón tay trỏ
forehead {n} (part of face above eyebrows)  :: trán
foreign {adj} (belonging to a different culture)  :: xa lạ
foreign {adj} (from a different country)  :: ngoại quốc, nước ngoài
foreign {adj} (in a place where it does not belong)  :: lạ
foreign affairs {n} (department)  :: bộ ngoại giao
foreign affairs {n} (policy)  :: ngoại giao
foreign country {n} (country of which one is not a citizen)  :: nước ngoài
foreigner {n} (person in a foreign land)  :: người nước ngoài, người ngoại quốc
foreign language {n} (any language other than that spoken by the people of a specific place)  :: ngoại ngữ
forename {n} (a name that precedes surname)  :: tên thánh
forensic science {n} (collection of physical evidence and its subsequent analysis)  :: pháp y khoa học (法醫科學)
forest {n} (dense collection of trees)  :: rừng
forest fire {n} (fire)  :: cháy rừng
forever {adv} (for all time, for all eternity; for an infinite amount of time)  :: mãi mãi, vĩnh viễn (永遠)
for example {adv} (as an example)  :: ví dụ, thí dụ
forget {v} (to lose remembrance of)  :: quên, không nhớ
forgive {v} (transitive, to pardon)  :: tha thứ
for God's sake {interj} (Exclamation of surprise, impatience, etc)  :: trời ơi, ối trời ơi
fork {n} (eating utensil)  :: dĩa, nĩa, xiên
formaldehyde {n} (organic compound)  :: fomanđêhít
format {n} (computing: file type)  :: định dạng, dạng thức, kiểu
format {n} (layout of a document)  :: khổ (sách, giấy, bìa)
format {v} (change a document so it will fit onto a different type of page)  :: sắp xếp lại
format {v} (create or edit the layout of a document)  :: thiết kế
former {adj}  :: trước, cũ, xưa, nguyên
forsythia {n} (shrub of genus Forsythia)  :: liên kiều
fort {n} (fortified defensive structure stationed with troops)  :: pháo đài
fortieth {adj} (ordinal form of forty)  :: hạng bốn mươi
fortress {n} (fortified place)  :: pháo đài
forty {num} (the cardinal number occurring after thirty-nine)  :: bốn mười, bốn mươi
forward {adj} (at the front)  :: đầu
forward {adv} (in the usual direction of travel)  :: tiếp
forward {adv} (towards the front)  :: trên /lit: up/
forward {v} (send (something received) to a third party)  :: gửi tiếp, gởi tiếp
Foshan {prop} (a city of China)  :: Phật Sơn
foundation {n}  :: nền
fountain {n} (artificial water feature)  :: suối nước, đài phun nước
fountain pen {n} (pen containing a reservoir of ink)  :: bút máy
four {num} (the cardinal number 4)  :: bốn
four o'clock {n} (the start of the fifth hour)  :: bốn giờ
fourteen {num} (cardinal number)  :: mười bốn
fourth {adj} (fourth)  :: thứ tư
fox {n} (Vulpes vulpes)  :: cáo, hồ ly
frabjous {adj}  :: tuyệt vui
fragrant {adj} (sweet-smelling)  :: thơm
frail {adj} (easily broken, mentally or physically fragile)  :: yếu ớt
France {prop} (country)  :: Pháp, nước Pháp
Francis {prop} (male given name)  :: Phanxicô [Catholic]
francium {n} (chemical element)  :: franxi
Franco- {prefix} (relating to France or French)  :: Pháp ()
free {v} (make free)  :: giải phóng (解放)
freedom {n} (not being imprisoned or enslaved)  :: sự tự do, nền tự do
freedom of religion {n} (the right to hold any religious beliefs)  :: tự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo
freedom of speech {n} (right to speak without fear of harm)  :: tự do ngôn luận
French {adj} (of or relating to France)  :: Pháp
French {adj} (of or relating to the French language)  :: (tiếng) Pháp, Pháp ngữ
French {adj} (of or relating to the French people)  :: (người) Pháp
French {n} (people of France, collectively)  :: người Pháp
French {prop} (Romance language spoken in France)  :: tiếng Pháp, Pháp ngữ
French bread {n} (a long thin loaf of bread)  :: bánh mì Pháp
french fries {n} (deep fried strips of potato)  :: khoai tây chiên [lit.: fried western potato]
French Guiana {prop} (Department of French Guiana)  :: Guyane thuộc Pháp
French Indochina {prop} (area of the French empire)  :: Đông Dương thuộc Pháp
frequency {n} (number of occurrences divided by time)  :: tần số
frequency {n} (rate of occurrence of anything)  :: tính thường xuyên
fresh {adj} (new or clean)  :: tươi, mới
fresh air {n} (clean air from outside)  :: không khí trong lành
Friday {n} (day of the week)  :: thứ sáu /lit.: number six/
fried rice {n} (form of rice)  :: cơm chiên
friend {n} (person whose company one enjoys)  :: người bạn, bạn
friendship {n} ((uncountable) condition of being friends)  :: tình bạn
frog {n} (amphibian)  :: con ếch, con ngoé, con nhái, ếch, nhái
from {prep} (with the source or provenance of or at)  :: từ
frost {n} (cold weather that would cause frost)  :: băng giá
frost {n} (cover of minute ice crystals)  :: sương giá
fruit {n} (food)  :: hoa quả
fruit {n} (part of plant)  :: quả, trái [classifiers used when referring to specific fruits], trái cây [used to refer to fruits in general]
frustrating {adj} (discouraging; causing annoyance or anger by excessive difficulty)  :: tức
fry {v} (to cook (something) in hot fat)  :: chiên
fuck {interj} (fuck!)  :: mẹ kiếp
fuck {v} (to have sexual intercourse-obscene or vulgar)  :: đụ, địt, đéo
fuck {v} (to put in an extremely difficult or impossible situation)  :: gạc
fuel {n} (substance consumed to provide energy)  :: nhiên liệu (燃料)
fugue {n} (piece of music)  :: tẩu pháp
Fujian {prop} (province of China)  :: Phúc Kiến
full {adj} (containing the maximum possible amount)  :: đầy đủ
fundraiser {n} (event undertaken to get money)  :: (cuộc) vận động gây quỹ, /cuộc/ chiến dịch gây quỹ
fundraising {n} (raising money)  :: gây quỹ
funeral {n} (ceremony to honour of a deceased person)  :: đám tang
fungus {n} (any member of the kingdom Fungi)  :: nấm
funnel {n} (utensil used to guide poured liquids)  :: cái quặn
furniture {n} (an item, or items, (usually) in a room)  :: đồ đạc
fur seal {n} (marine mammal)  :: hải cẩu (海狗)
Fushun {prop} (a city of China)  :: Phủ Thuận
future {n} (the time ahead)  :: tương lai (將來)
Fuzhou {prop} (a prefecture-level city in southeastern China)  :: Phúc Châu