User:Matthias Buchmeier/en-vi-n

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
nag {v} (complain about insignificant matters)  :: ỷ eo, ỉ eo
Nagano {prop} (a city in Japan)  :: Nagano
Nagasaki {prop} (a city in Kyushu, Japan)  :: Nagasaki
Nagorno-Karabakh {prop} (region in South Caucasus)  :: Nagorno-Karabakh
nail {n} (on fingers and toes)  :: móng, móng tay
nail {n} (spike-shaped metal fastener used for joining wood or similar materials)  :: đinh
naked {adj} (not wearing any clothes)  :: khoả thân
name {n} (reputation)  :: tiếng tăm
name {n} (word or phrase indicating a particular person, place, class or thing)  :: tên
name {v} (to give a name to)  :: đặt tên, cho tên
name {v} (to mention, specify)  :: chọn
name {v} (to publicly implicate)  :: nhận
Namibia {prop} (Republic of Namibia)  :: Namibia
Nanchang {prop} (a city in southeastern China)  :: Nam Xương
Nanjing {prop} (a city in China)  :: Nam Kinh
Nanning {prop} (Capital of Guangxi)  :: Nam Ninh
nanometre {n} (subunit of length)  :: nanômét
nanotechnology {n} (science and technology of creating nanoparticles)  :: công nghệ nano
Nantong {prop} (a city in China)  :: Nam Thông
Nantou {prop} (a city in Taiwan)  :: Nam Đầu
napalm {n} (inflammable substance)  :: bom napan
nape {n} (back part of the neck)  :: gáy
napkin {n} (serviette)  :: khăn ăn
Nara {prop} (prefecture capital of Nara)  :: Nara
narrate {v} (to relate a story)  :: kể lại, thuật lại
narrow {adj} (having a small width)  :: hẹp, chật hẹp, eo hẹp, chật
national anthem {n} (official song of a nation or country)  :: quốc ca (國歌)
national day {n} (day marking a country's establishment)  :: ngày quốc khánh
national debt {n} (money owed by the government of a nation)  :: nợ quốc gia, nợ chính phủ, nợ công
national emblem {n} (official emblem of a nation or country)  :: quốc huy (國徽)
nationalisation {n} (making private assets public)  :: sự quốc gia hoá
nationalism {n} (idea of supporting one's country and culture)  :: chủ nghĩa dân tộc (主義民族)
nationality {n} (membership of a nation or state)  :: quốc tịch
national park {n} (national park)  :: vườn quốc gia
National Socialism {n} (ideology of Adolf Hitler's NSDAP)  :: chủ nghĩa Quốc xã
NATO {prop} (North Atlantic Treaty Organization)  :: NATO
natural language {n} (a human language developed naturally)  :: ngôn ngữ tự nhiên
natural law {n} (ethical theory)  :: luật của tự nhiên
natural science {n} (science involved in studying phenomena or laws of the physical world)  :: khoa học tự nhiên (科學自然)
nature {n} (environment)  :: ngoài trời
nature {n} (essential characteristics)  :: tính, bản chất, bản tính
nature {n} (everything related to biological and geographical states)  :: tự nhiên, thiên nhiên, tạo hóa
nature {n} (primitive state of being)  :: (trạng thái) tự nhiên, /trạng thái/ nguyên thủy
nautical mile {n} (nautical: a unit of measure equal to 1852 meters)  :: hải lý (海里), hải lí
navel {n} (remnant of umbilical cord)  :: rốn, rún
navy {n} (sea force)  :: hải quân (海軍)
navy blue {n} (a dark blue color)  :: màu xanh nước biển
nay {conj} (or even)  :: nói đúng hơn
Naypyidaw {prop} (capital of Myanmar)  :: Naypyidaw
Nazi {n} (member of the Nazi party)  :: Quốc xã, đảng viên đảng Quốc xã
Nazism {prop} (the ideology of Adolf Hitler’s NSDAP)  :: chủ nghĩa Quốc xã, chủ nghĩa xã hội quốc gia
near {adj} (physically close)  :: gần
near {adv} (having a small intervening distance with regard to something)  :: gần
near {prep} (in close proximity to)  :: gần
nearby {adj} (adjacent)  :: gần; bên cạnh đó
nearby {adv} (close to)  :: gần, bên cạnh
nearly {adv} (almost, but not quite)  :: gần, gần như
nebula {n} (a space cloud)  :: tinh vân
neck {n} (the part of body connecting the head and the trunk found in humans and some animals)  :: cổ
necklace {n} (jewelry)  :: chuỗi hạt
necktie {n} (strip of cloth worn around the neck and tied in the front)  :: cà vạt
need {v}  :: cần
need {v} (to have an absolute requirement for)  :: cần
need {v} (to want strongly)  :: cần, muốn
needle {n} (implement for sewing etc.)  :: cây kim
neem {n} (Azadirachta indica)  :: sầu đâu
negligence {n} (failure to exercise a standard of care (law))  :: tính cẩu thả
Negro {n} (person with dark skin)  :: người da đen
neighbour {n} (a person living on adjacent or nearby land)  :: láng giềng
neither {conj} (not either (used with nor): neither X nor Y)  :: không X cũng không X
neodymium {n} (chemical element)  :: neođim
neon {n} (element)  :: neon, nê-ông
neo-Nazism {n} (the ideology held by neo-Nazis)  :: chủ nghĩa Quốc xã mới
Nepal {prop} (Federal Democratic Republic of Nepal)  :: Nepal
nephrotoxicity {n} (The state or condition of being nephrotoxic)  :: ngộ độc thận
neptunium {n} (chemical element)  :: neptuni
nerve {n} (bundle of neurons)  :: thần kinh (神經)
nerve cell {n} (cell of the nervous system)  :: tế bào thần kinh (細胞神經)
nest {n} (bird-built structure)  :: làm tổ
Netherlands {prop} (country in northwestern Europe)  :: Hà Lan (荷蘭)
nettle {n} (stinging herb of genus Urtica)  :: tầm ma
network {n} (fabric or structure of fibrous elements)  :: mạng
network {n} (interconnected group or system)  :: mạng
network {n} (multiple computers and other devices connected together)  :: mạng lưới
neurology {n} (branch of medicine that deals with the nervous system and its disorders)  :: thần kinh học
neuron {n} (a cell of the nervous system)  :: tế bào thần kinh (細胞神經)
neurosis {n} (mental disorder)  :: chứng loạn thần kinh chức năng
neutrality {n} (being neutral)  :: trung lập (中立)
never {adv} (at no time)  :: không bao giờ
new {adj} (recently made or created)  :: mới
news {n} (new information of interest)  :: tin tức, tin
news agency {n} (organisation that gathers and distributes news)  :: hãng thông tấn
newspaper {n} (publication)  :: tờ báo, báo
newt {n} (type of salamander)  :: sa giông
New Testament {prop} (second half of the Christian Bible)  :: Tân Ước
New World {prop} (North America and South America)  :: thế giới mới, Tân Thế giới (新世界)
New Year {n} (January 1 in the Julian and Gregorian calendar and the days following)  :: năm mới, [referring to the celebration] tết
New York City {prop} (large city in the USA)  :: Thành phố New York, New York
New Zealand {prop} (country in Oceania)  :: New Zealand, Tân Tây Lan (新西蘭)
nexus {n} (connection)  :: kết nối
Nguyen {prop} (Vietnamese surname)  :: Nguyễn
nice {adj}  :: đẹp
nickel {n} (element)  :: nikel
nickname {n} (familiar, invented given name)  :: tên hiệu
nicotine {n} (addictive alkaloid derived from tobacco)  :: nhựa thuốc, nicôtin
night {interj} (Short for good night)  :: chúc ngủ ngon, tạm biệt
night {n} (darkness)  :: tối
night {n} (evening or night spent at a particular activity)  :: đêm
night {n} (nightfall)  :: tối
night {n} (night spent at a hotel)  :: đêm
night {n} (period between sunset and sunrise)  :: đêm, tối, ban đêm
night {n} (quality of sleep obtained during a night)  :: đêm, đêm ngủ
nightfall {n} (the close of the day; the coming of night)  :: chạng vạng, màn đêm buông xuống
nightmare {n} (a very bad or frightening dream)  :: ác mộng (惡夢)
night market {n} (a market that only operates at night)  :: chợ đêm
nine {num} (cardinal number)  :: chín
nine o'clock {n} (the start of the tenth hour)  :: chín giờ
nineteen {num} (cardinal number)  :: mười chín
ninetieth {adj} (ordinal form of ninety)  :: thứ chín mươi
ninety {num} (90)  :: chín mươi
Ningbo {prop} (a city of China)  :: Ninh Ba
Ningxia {prop} (autonomous region of China)  :: Ninh Hạ
ninja {n} (person trained in stealth, espionage, assassination and ninjutsu)  :: ninja
ninjutsu {n} (ninjutsu)  :: nhẫn thuật (忍術)
ninth {adj} (ordinal form of nine)  :: thứ chín
ninth {n} (something in the ninth position)  :: phần chín
niobium {n} (chemical element)  :: niobi
nipple {n} (projection of mammary gland)  :: núm vú
Nippo- {prefix} (relating to Japan or Japanese)  :: Nhật ()
nirvana {n} (Buddhist state of bliss)  :: niết-bàn (涅槃)
nirvana {n} (cessation of suffering)  :: niết bàn
nit {n} (egg of a louse)  :: trứng chấy, trứng rận
nitrocellulose {n} (the chemical nitrocellulose)  :: nitroxeluloza
nitrogen {n} (chemical element)  :: nitơ, đạm khí
nitroglycerine {n} (the compound glyceryl-tri-nitrate)  :: nitroglyxerin
Nizhny Novgorod {prop} (large city in Russia)  :: Nizhny Novgorod
no {determiner} (not any)  :: không
no {determiner} (used to show an activity is forbidden)  :: cấm [followed by an infinitive]
no {n} (a negating expression)  :: lời không
no {particle} (used to show disagreement or negation)  :: không
nobelium {n} (chemical element)  :: nobeli
nobility {n} (noble or privileged social class)  :: quí tộc
no doubt {adv} (without a doubt)  :: chắc chắn
no idea {interj} (I don't know)  :: chẳng biết, đâu biết
no idea {interj} (indicates complete ambivalence about something)  :: chẳng biết, đâu biết
noise pollution {n} (excessive noise)  :: ô nhiễm tiếng ồn
nominalization {n} (use of a verb or an adjective as a noun)  :: danh từ hoá
nominative case {n} (case used to indicate the subject)  :: nguyên cách
non-governmental organization {n}  :: tổ chức phi chính phủ
nonrepudiation {n} (assurance of digital sending or receipt)  :: chống thoái thác
noodle {n} (string or strip of pasta)  :: mì sợi, mì dẹt, mì mống,
noon {n} (midday)  :: buổi trưa
no one {pron} (not even a single person)  :: không ai
no problem {interj} (it does not pose a problem)  :: không sao
no problem {interj} (no thanks or apology is necessary)  :: không sao đâu, không có sao đâu, không sao
normal {adj} (usual, ordinary)  :: bình thường
normalization {n} (any process that makes something more normal or regular)  :: sự thông thường hoá
north {n} (compass point)  :: phía bắc, hướng bắc
North America {prop} (continent)  :: Bắc Mỹ 北美)
North Carolina {prop} (state of the United States)  :: Bắc Carolina
northeast {n} (compass point)  :: phía đông bắc
Northern Europe {prop} (sociopolitical region of Europe)  :: Bắc Âu
Northern Hemisphere {n} (hemisphere to the north of its equator)  :: bắc bán cầu (北半球)
North Korea {prop} (Democratic People's Republic of Korea)  :: Bắc Triều Tiên (北朝鮮), Bắc Hàn (北韓), Triều Tiên (朝鮮)
north pole {n} (northernmost point on celestial bodies)  :: bắc cực (北極)
northwest {n} (compass point)  :: phía tây bắc
Norway {prop} (Scandinavian country)  :: Na Uy, nước Na uy
Norway maple {n} (Acer platanoides)  :: phong na uy
Norwegian {prop} (language of Norway)  :: tiếng Na Uy
nose {n}  :: mũi, mõm, khứu giác, sự đánh hơi, mùi, hương vị, đầu mũi
nose {n} (protuberance on the face)  :: mũi
no smoke without fire {proverb} (gossip or accusations are often substantiated by fact)  :: không có lửa làm sao có khói
no smoking {phrase} (phrase used in notices indicating that the smoking of cigarettes is not permitted)  :: cấm hút thuốc
nostalgia {n} (yearning for the past, homesickness)  :: [yearning for the past] hoài cổ
nostril {n} (either of the two orifices located on the nose)  :: lỗ mũi
not {adv} (negates meaning of verb)  :: không, [for emphasis] chẳng
not at all {adv} (conventional reply to expression of gratitude)  :: không có gì [it’s nothing], không có chi
notebook {n} (book)  :: quyển vở, vở, sổ tay
notebook {n} (notebook computer)  :: máy tính xách tay
nothing {pron} (not any thing)  :: không, không có gì, không cái gì
nothing ventured, nothing gained {proverb} (if one takes no risks, one will not gain any benefits)  :: không vào hang cọp làm sao bắt được cọp
notion {n} (mental apprehension of whatever may be known or imagined; an idea; a conception)  :: khái niệm
not yet {adv} (expected to happened but has not for the moment)  :: chưa
nougat {n} (a confection of honey and roasted nuts)  :: kẹo nu-ga
noun {n} (grammatical category)  :: danh từ (名詞)
nourishment {n} (something that nourishes; food)  :: dinh dưỡng
novel {n} (work of prose fiction)  :: tiểu thuyết
novelist {n} (author of novels)  :: tiểu thuyết gia
November {prop} (eleventh month of the Gregorian calendar)  :: tháng mười một
Novgorod {prop} (city)  :: Novgorod
Novokuznetsk {prop} (city)  :: Novokuznetsk
now {adv} (at the present time)  :: bây giờ
nowadays {adv} (at the present time)  :: ngày nay, đời nay, dạo này
nowadays {adv}  :: ngày nay, hiện nay
nuclear reactor {n} (device)  :: lò phản ứng hạt nhân
nuclear weapon {n} (explosive device)  :: vũ khí hạt nhân
nucleolus {n} (part of nucleus of a cell)  :: hạch nhân, nhân con
nude {adj} (without clothing or other covering)  :: trần, trần truồng, khỏa thân, khoả thân
nudiustertian {adj} (of the day before yesterday)  :: ngày hôm kia
number {n} (abstract entity)  :: số
number {n} (used to show the rank of something in a list or sequence)  :: số
numeral {n} (word or symbol representing a number)  :: chữ số
numerous {adj} (Indefinitely large numerically)  :: đông, nhiều
nun {n} (member of a Christian religious community of women)  :: , bà xơ, nữ tu sĩ
nun {n} (member of a non-Christian religious community of women)  :: nữ tu sĩ
nunchaku {n} (weapon)  :: song tiết côn, côn nhị khúc, côn hai khúc, lưỡng tiết côn
nuoc mam {n} (a fish sauce used in Vietnamese cookery)  :: nước mắm, mắm cá
Nuremberg {prop} (city in Germany)  :: Nürnberg
nurse {n} (person trained to provide care for the sick)  :: y tá
nurse {n} (person who takes care of other people's young)  :: bảo mẫu
nut {n} (hard-shelled fruit)  :: đậu
nutcracker {n} (implement for cracking nuts)  :: cái kẹp để kẹp trái de
nutmeg {n} (seed)  :: hạt nhục đậu khấu
nutrition {n} (nutrition)  :: sự dinh dưỡng, dinh dưỡng
nylon {n} (substance)  :: ni lông, ni-lông