User:Matthias Buchmeier/en-vi-p

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
Pacific Ocean {prop} (the world's largest body of water)  :: Thái Bình Dương (太平洋)
package {n} (something which is packed)  :: kiện hàng
paddy {n} (wet land where rice grows)  :: ruộng lúa
page {n} (one side of a leaf of a book)  :: trang
pager {n} (device)  :: máy nhắn tin
pagoda {n} (a tiered tower with multiple eaves)  :: chùa, chùa chiền
pain {n} (ache or bodily suffering)  :: đau, sự đau đớn
pain {n} (suffering or anguish, especially mental)  :: khổ
paint {n} (substance)  :: nước sơn
paint {v} (apply paint to)  :: sơn
painter {n} (artist)  :: họa sĩ
painter {n} (laborer)  :: thợ sơn
painting {n} (an illustration or artwork using paint)  :: bức tranh
pair {n}  :: đôi, cặp
Pakistan {prop} (country in South Asia)  :: Pakistan, Pa-ki-xtan
palace {n} (large, lavish residence)  :: cung điện (宮殿)
palanquin {n} (a covered type of litter)  :: kiệu (), cáng
Palestine {prop} (West Bank and Gaza Strip collectively)  :: Palestine
palladium {n} (chemical element)  :: palađi
palm {n} (inner, concave part of hand)  :: gan bàn tay, lòng bàn tay
palm sugar {n} (sugar made from the sap of the palm tree)  :: đường thốt nốt
Panama Canal {prop} (Canal)  :: kênh đào Panama
pancake {n} (thin batter cake)  :: bánh tráng
Panchen Lama {n} (second-highest ranking lama of the Gelug sect of Tibetan Buddhism)  :: Ban-thiền Lạt-ma
pancreas {n} (gland near the stomach)  :: tụy
Pangaea {prop} (supercontinent prior to Triassic)  :: Pangaea
pangolin {n} (mammal)  :: tê tê
pantheism {n} (belief that the universe is divine)  :: thuyết phiếm thần
panther {n} (big cat with black fur)  :: báo đen
panties {n} (short underpants for women or girls)  :: quần trẻ con, xi-líp
pants {n} (garment covering the body from the waist downwards)  :: quần lót dài, quần
papaya {n} (fruit)  :: đu đủ
paper {adj} (made of paper)  :: bằng giấy
paper {n} (material for writing on)  :: giấy ()
paper {n} (written document shorter than a book)  :: bài văn
paper money {n} (banknotes)  :: tiền giấy
Papua New Guinea {prop} (country in Oceania)  :: Papua New Guinea
parabola {n} (a conic section)  :: parabôn
Paracel Islands {prop} (group of islands)  :: Quần đảo Hoàng Sa (群島黃沙), Tây Sa Quần đảo (西沙群島)
parachute {n} (a device designed to control the fall of an object)  :: cái dù
paradise {n} (heaven)  :: thiên đường (天堂)
Paraguay {prop} (country in South America)  :: Paraguay
paramita {n} (perfection (Buddhism))  :: ba-la-mật-đa
pardon {v} (to forgive)  :: tha thứ
parents {n} (one's mother and father)  :: bố mẹ, cha mẹ
Paris {prop} (capital of France)  :: Paris, Pa-ri
parish {n} (civil subdivision of a county)  ::
parish {n} (part of a diocese)  :: giáo xứ
park {n} (ground for recreation)  :: công viên
park {v} (bring to a halt)  :: đậu, đỗ
parking lot {n} (open area, generally paved, where automobiles may be left when not in use)  :: bãi đậu xe, khu vực đỗ xe
parking space {n} (a space in which to park a car or other vehicle)  :: chỗ đậu xe, chỗ đỗ xe
parliament {n} (an elected political institution)  :: nghị viện
parrot {n} (kind of bird)  :: vẹt
parsley {n} (herb)  :: mùi tây
part {n} (fraction of a whole )  :: phần
participant {n} (one who participates)  :: người tham gia
party {n} (political group)  :: chánh đảng (政黨), đảng ()
party {n} (social gathering)  :: tiệc
paskha {n} (Easter dessert)  :: món pa-xơ-kha
pass away {v} (to die (euphemistic))  :: qua đời, từ trần
passenger {n} (one who rides or travels in a train, motor vehicle, boat, ship, ferry, hovercraft, aircraft, etc.)  :: hành khách
passion {n} (any great emotion)  :: đam mê
passionate {adj} (fired with intense feeling)  :: đam mê, dể giận
passion fruit {n} (edible fruit)  :: niềm đam mê trái cây
passion fruit {n}  :: trái chanh dây, trái mác mác
passive {adj} (not active, but acted upon)  :: bị động
passive {adj} (taking no action)  :: thụ động
Passover {prop} (Pesach)  :: lễ Vượt Qua, lễ Quá Hải
passport {n} (official document)  :: hộ chiếu (護照)
past {n} (period of time that has already happened)  :: quá khứ (過去)
pastor {n}  :: linh mục
past tense {n} (form of language)  :: thời quá khứ
paternal grandfather {n} (one's father's father)  :: ông nội
paternal grandmother {n} (one's father's mother)  :: bà nội
paternal uncle {n} (brother of one's father)  :: bác [father’s elder brother], chú [father’s younger brother]
pathology {n} (an abnormality)  :: bệnh, bệnh tật, bệnh lý (病理)
pathology {n} (the branch of medicine)  :: bịnh lý học (病理學), bệnh học (病學)
patient {n} (someone who receives treatment from a doctor)  :: kiên nhẫn
patriot {n} (person who loves, supports and defends their country)  :: người yêu nước
patronymic {n} (a name from father's name)  :: phụ danh, tên gọi theo tên cha
Paul {prop} (the Apostle)  :: Phao-lô, Phaolô
pavement {n} (footpath)  :: vỉa hè
paw {n} (soft foot of an animal)  :: chân, cẳng
pay {v} (to give money in exchange for goods or services)  :: trả, thanh toán
pea {n} (plant)  :: đậu, cây đậu
peace {n} (harmony, lack of conflict in personal relations)  :: hòa bình, hoà bình
peace {n} (state of being free from war)  :: hòa bình, hoà bình
peace {n} (state of mind)  :: yên tĩnh
peace {n} (tranquility, quiet, harmony)  :: hoà bình (和平), thái bình (太平)
peaceful {adj} (not at war or disturbed by strife or turmoil)  :: hòa bình
peach {n} (fruit)  :: đào, cây đào
peacock {n} (bird)  :: chim công
peanut {n} (a legume resembling a nut)  :: đậu phộng
pear {n} (fruit)  :: , quả lê, trái lê
pear {n} (tree)  :: cây lê
pearl {n} (rounded shelly concretion produced by certain mollusks)  :: ngọc trai, trân châu (珍珠)
peasant {n} (member of the agriculture low class)  :: nông dân (農民)
peasantry {n} (impoverished rural farm workers)  :: nông dân (農民)
pedestrian {n} (somebody walking rather than using a vehicle)  :: bằng chân
pediatrician {n} (physician who specialises in pediatrics)  :: bác sĩ khoa nhi, bác sĩ nhi
pedicab {n} (vehicle)  :: [from "cyclo"] xích lô, xe xích lô
pedicure {n} (superficial cosmetic treatment of the feet and toenails)  :: sửa móng chân
pedophilia {n} (sexual feeling of desire directed by adults towards children)  :: ái nhi
pee {n} (name of the letter P, p)  :: , pờ
peel {v} (to remove skin)  :: gọt
Peking opera {n} (form of Chinese theatre)  :: Kinh kịch (京劇), kinh hí
pelican {n} (any of various seabirds of the family Pelecanidae)  :: chim bồ nông, bồ nông
pelmeni {n} (Russian dumplings)  :: mằn thắn
pelvis {n} (bone)  :: khung chậu
pen {n} (writing tool)  :: bút mực, bút, cây bút, cây viết chì, viết chì
pencil {n} (graphite writing-instrument)  :: bút chì
pencil sharpener {n} (a device used to sharpen pencils)  :: cái gọt bút chì, đồ chuốt viết chì
penguin {n} (flightless sea bird)  :: chim cánh cụt
penicillin {n} (penicillin)  :: penicillin
peninsula {n} (a piece of land projecting into water)  :: bán đảo (半島)
penis {n} (male organ for copulation and urination)  :: dương vật (陽物)
pen pal {n} (person with whom one communicates using letters)  :: bạn qua thư
peony {n} (Paeonia genus of flowering plants)  :: mẫu đơn
people {n} (a body of human beings; a group of two or more persons)  :: nhân dân (人民), người
people {n} (a group of persons forming or belonging to a particular nation etc.)  :: nhân dân (人民)
people {n} (a person's ancestors, relatives or family)  :: gia đình
People's Republic of China {prop} (official name of China)  :: Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, CHNDTH
pepper {n} (spice)  :: hạt tiêu
percent {n} (a part or other object per hundred)  :: phần trăm
perestroika {n} (reform in the Soviet Union in 1980s)  :: perestroika
perfume {n} (pleasant smell)  :: mùi thơm
perfume {n} (substance providing a pleasant smell)  :: nước thơm, nước hoa
perfume {v} (to apply perfume to)  :: xịt nước thơm (vào)
perhaps {adv} (indicating a lack of certainty)  :: có lẽ, có thể
pericarp {n} (outermost layer of a ripe fruit or ovary)  :: vỏ quả
perigee {n}  :: điểm cận địa (點近地)
perihelion {n} (point where the planet or comet is nearest to the sun)  :: điểm cận nhật (點近日)
perilla {n} (shiso)  :: tía tô
perineum {n} (anatomical term)  :: hội âm (會陰)
periodization {n} (attempt to categorize something (e.g. history) into named periods)  :: thời đại hóa, phân chia thời đại
perish {v}  :: diệt vong
peritoneum {n} (serous membrane in mammals)  :: màng bụng
Perm {prop} (city in Russia)  :: Pecmi
permanence {n} (the state of being permanent)  :: sự thường xuyên
persecution {n} (the act of persecuting)  :: sự khủng bố
Persia {prop} (Old name of Iran)  :: Ba Tư (波斯)
Persian {prop} (Persian language)  :: tiếng Ba Tư
Persian Gulf {prop} (gulf between Iran and Arabian peninsula)  :: Vịnh Ba Tư
persimmon {n} (fruit)  :: quả hồng vàng, hồng
persimmon {n} (tree)  :: hồng
person {n} (individual)  :: người
personal computer {n} (small computer for use by one person at a time, see also: PC)  :: máy tính cá nhân
personality {n} (set of qualities that make a person distinct from other people)  :: tính cách (性格)
persuade {v} (convince)  :: thuyết phục
Perth {prop} (in Western Australia)  :: Perth
Peru {prop} (country in South America)  :: Peru, Pê-ru
pervasive {adj} (manifested throughout)  :: lan toả, rộng khắp
petal {n} (one of the component parts of the corolla of a flower)  :: cánh hoa
Peter {prop} (one of the epistles of Peter)  :: Phêrô
Peter {prop} (the Apostle)  :: Phêrô
phallicism {n} (phallus-worship)  :: sự tôn thờ dương vật
pharaoh {n} (supreme ruler of ancient Egypt)  :: Pharaông, Pharaon
pharmacology {n} (science that studies the effects of chemical compounds on living animals)  :: dược lý học (藥理學)
pharmacy {n} (a place where prescription drugs are dispensed)  :: dược khoa, khoa bào chế
Philip {prop} (biblical persons)  :: Philípphê
Philippine eagle {n} (species of eagle endemic to the Philippines)  :: Đại bàng Philippines
Philippines {prop} (Republic of the Philippines)  :: Philippines
philosopher's stone {n} (philosopher's stone)  :: hòn đá phù thủy, đá tạo vàng
philtrum {n} (shallow groove running down the centre of the outer surface of the upper lip)  :: nhân trung (人中)
Phnom Penh {prop} (Capital city of Cambodia)  :: Phnôm Pênh
pho {n} (Vietnamese rice noodle)  :: phở
phone {n} (A device for transmitting conversations (telephone))  :: điện thoại (電話), dây nói
phone {v} (to call (someone) on the telephone)  :: gọi điện thoại, gọi điện, kêu điện thoại
phoneme {n} (indivisible unit of sound)  :: âm vị /音素/
phonetics {n} (study of speech sounds and their representation by written symbols)  :: ngư âm học (語音學)
phonology {n} (subfield of linguistics concerned with the way sounds function in languages)  :: âm vị học
phosphorus {n} (element)  :: photpho, phốtpho
photograph {n} (picture)  :: tấm hình, hình, bức ảnh, ảnh
photographer {n} (one who takes photographs)  :: nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
photosynthesis {n} (biological process)  :: quang hợp (光合)
phrase {n} (grammar: group of two or more words that express an idea but do not form a complete sentence)  :: cụm từ
phrase {n} (short written or spoken expression)  :: cụm từ
phycology {n} (study of algae)  :: thuộc tảo
phylogenetics {n} (study of organism relationships)  :: phân loại theo tiến hóa
phylum {n} ((biology, taxonomy) A rank in the classification of organisms, below kingdom and above class)  :: ngành
physical education {n} (curriculum component)  :: thể dục (體育)
physics {n} (branch of science)  :: vật lý học (物理學)
physiology {n} (branch of biology)  :: sinh lý học (生理學)
piano {n} (a keyboard musical instrument)  :: dương cầm
piccolo {n}  :: sáo nhỏ
pick one's nose {v} (to engage in nose-picking)  :: ngoáy mũi, cạy rỉ mũi
pickpocket {n} (one who steals from the pocket of a passerby)  :: kẻ móc túi
picture {n} (photograph)  :: hình, tấm hình
picture {n} (representation of visible reality produced by drawing, etc)  :: hình ảnh
piece {n} (part of a larger whole)  :: mảnh
pig {n} (mammal of genus Sus)  :: chi lợn, con heo, heo
pigeon {n} (bird of the pigeon and dove family Columbidae)  :: chim bồ câu
piglet {n} (young pig)  :: lợn con
pigment {n} (any color in plant or animal cells)  :: sắc tố (色素)
pillow {n} (soft cushion used to support the head in bed)  :: cái gối, gối
pilot {n} (controller of aircraft)  :: phi công
pimp {n} (prostitution solicitor)  :: kẻ mối lái
pimple {n} (inflamed spot on the surface of the skin)  :: mụn nhọt
pincers {n} (gripping tool)  :: kềm
pine {n} (tree of the genus Pinus)  :: thông ()
pineapple {n} (fruit)  :: (trái) dứa, (quả) thơm, khóm
pineapple {n} (plant)  :: (cây) dứa, (cây) thơm
pink {adj} (colored/coloured between red and white)  :: màu hồng
pink {n} (pale red colour)  :: hồng
Pinyin {prop} (romanization of Mandarin Chinese)  :: bính âm (拼音)
piranha {n} (South American fish)  :: cá răng đao, cá piranha
pirate {n} (one who plunders at sea)  :: kẻ cướp biển
Pisces {prop} (constellation)  :: Cung song ngư
pistachio {n} (fruit)  :: hạt dẻ
pistol {n} (handgun)  :: súng ngắn
pizza {n} (baked Italian dish)  :: bánh pizza
placate {v} (to calm)  :: xoa dịu
place {n} (location, position)  :: nơi
placenta {n} (anatomy: placenta)  :: nhau, thực giá noãn
plague {n}  :: bệnh dịch
plaice {n}  :: bơn sao
plain {n} (an expanse of land with relatively low relief)  :: đồng bằng
plaintiff {n} (party bringing a suit in civil law against a defendant)  :: nguyên cáo
Planck's constant {n} (constant)  :: hằng số Planck
plane {adj} (of a surface: flat or level.)  :: bằng, phẳng, bằng phẳng
plane {n} (airplane)  :: máy bay, [poetic] tàu bay
plane {n} (a tool)  :: cái bào
plane {n} (deciduous tree)  :: cây tiêu huyền
plane {n} (level of existence)  :: trình độ, mức
plane {n} (math: flat surface extending infinitely in all directions)  :: mặt phẳng
plane {v} (to smooth with a plane)  :: bào
planet {n} (each of the seven major bodies which move relative to the fixed stars in the night sky)  :: hành tinh (行星)
planetarium {n} (museum which displays images of space)  :: cung thiên văn
Planet X {prop} (hypothetical planet)  :: hành tinh X
plant {n} (organism capable of photosynthesis)  :: thực vật, cây
plant {v} (place in soil or other substrate in order that it may live and grow)  :: trồng
plastic bag {n} (type of packaging)  :: bao bì nilon
plate {n} (dish from which food is served or eaten)  :: dĩa
plateau {n} (level expansion)  :: cao nguyên (高原)
platinum {n} (metal)  :: platin
play {n} (playful activity)  :: chơi
play {v} (act in a manner such that one has fun)  :: chơi
plaza {n} (a towns' public square)  :: quảng trường (廣場)
please {adv} (expression of annoyance or impatience)  :: thôi , trời ơi
please {adv} (interjection to make a polite request)  :: làm ơn, xin
please {v} (to make happy or satisfy)  :: làm ơn
pleased {adj} (happy, content)  :: hân hạnh
pleased to meet you {phrase} (polite formula used when the speaker is introduced to somebody)  :: rất vui được gặp bạn [generic, replace bạn with an appropriate pronoun]
please sit down {phrase} (please sit down)  :: làm ơn ngồi xuống, hãy ngồi xuống
please speak more slowly {phrase} (please speak more slowly)  :: làm ơn nói chậm hơn
please turn left {phrase} (please turn left)  :: làm ơn rẽ trái
please turn right {phrase} (please turn right)  :: làm ơn rẽ phải
pleasure {n} (a state of being pleased)  :: niềm vui thích
pledge {v} (to make a solemn promise)  :: cam kết, thề
Pleiades {prop} (astronomy)  :: Tua Rua
pleurisy {n} (inflammation of lung pleura)  :: viêm màng phổi
pliers {n} (gripping tool which multiplies the strength of the user's hand)  :: cái kìm, kềm
plucky {adj} (having or showing pluck)  :: can đảm
plum {adj} (choice)  :: chọn lọc
plum {adj} (colour)  :: màu mận
plum {adv} (completely; utterly)  :: quá sức (tưởng tượng)
plum {n} (a desirable thing)  :: (noun +) chọn lọc, món bở
plum {n} (edible, fleshy stone of Prunus mume)  :: (trái)
plum {n} (the colour)  :: màu mận
plum {n} (the fruit)  :: mận, quả mận, trái mận
plum {n} (the tree)  :: cây mận
plumber {n} (one who fits, etc, pipes for water, gas or drainage)  :: thợ sữa ống nước
plus {conj} (arithmetic: sum)  :: cộng
Pluto {prop} (Kuiper belt object - a dwarf planet)  :: Diêm Vương Tinh
plutonium {n} (chemical element)  :: plutoni
pneumonia {n} (inflammation of the lungs)  :: viêm phổi
Podgorica {prop} (capital city of Montenegro)  :: Podgorica
poem {n} (literary piece written in verse)  :: bài thơ
poem {n} (piece of poetic writing)  :: bài thơ
poem {n} (piece of writing in the tradition of poetry)  :: bài thơ
poet {n} (person who writes poems)  :: thi sĩ, nhà thơ
poetry {n}  :: thơ
pointer {n} (anything that points or is used for pointing)  :: que chỉ
poison {n} (substance harmful to a living organism)  :: chất độc, thuốc độc
Poland {prop} (European country)  :: Ba Lan (波蘭)
polar bear {n} (Ursus maritimus)  :: gấu trắng Bắc Cực
police {n} (an organisation that enforces the law)  :: cảnh sát (警察)
policeman {n} (a member of a police force)  :: cảnh sát (警察)
police officer {n} (an officer in a law enforcement agency)  :: cảnh sát
policewoman {n} (a female police officer)  :: nữ cảnh sát
Polish {prop} (the language of Poland)  :: tiếng Ba-lan
politburo {n} (the governing Communist council)  :: bộ chính trị
polite {adj} (well-mannered)  :: lịch sự, lể phép
political {adj} (concerning or relating to politics)  :: chính trị
political party {n} (political organization)  :: chánh đảng (政黨), đảng ()
political scientist {n} (political science expert)  :: nhà chính trị học
politician {n} (one engaged in politics)  :: chính khách (政客), nhà chính trị (家政治)
politics {n} (a methodology and activities associated with running a government)  :: chính trị (政治)
pollution {n} (the contamination of the environment by harmful substances)  :: sự ô nhiễm
polonium {n} (chemical element)  :: poloni
poltergeist {n} (a disruptive ghost)  :: yêu tinh
polyethylene {n} (polyethylene)  :: polyetylen
polygon {n} (plane figure bounded by straight edges)  :: đa giác
Polynesian {n} (language group of Polynesia)  :: /thuộc/ Pô-li-nê-di
Polynesian {n} (person from Polynesia)  :: người Pô-li-nê-di
polytheism {n} (belief in the existence of many gods)  :: thuyết đa thần
pomegranate {n} (fruit)  :: quả lựu
pomelo {n} (fruit)  :: bưởi
pony {n} (small horse)  :: ngựa pôni
poo {n} (faecal matter)  :: phân
poor {adj} (with no possessions or money)  :: nghèo
popcorn {n} (popcorn)  :: bắp rang
pope {n} (head of Roman Catholic Church)  :: Giáo hoàng
poplar {n} (any of various deciduous trees of the genus Populus)  :: dương
popular {adj} (of or pertaining to the common people)  :: phổ biến
population {n} (all people living within a political or geographical boundary)  :: dân số
population density {n} (average number of people per area)  :: mật độ dân số
porcelain {n} (hard, white, translucent ceramic)  :: sứ
porcupine {n} (large rodent)  :: nhím
pork {n} (meat of a pig)  :: thịt heo
pork rind {n} (food made from pork skin)  :: tóp mỡ
porpoise {n} (cetacean)  :: cá heo
port {n} (dock or harbour)  :: cảng ()
Port-au-Prince {prop} (capital of Haiti)  :: Port-au-Prince
portion {n} (allocated amount)  :: phần ()
portmanteau {n} (case)  :: va li
portmanteau word {n} (word which combines the meaning of two words)  :: từ kết hợp
Port Moresby {prop} (capital of Papua New Guinea)  :: Port Moresby
portrait {n} (an accurate depiction of a person, a mood, etc.)  :: điển hình
portrait {n} (painting of a person)  :: ảnh chân dung, hình ảnh
Portugal {prop} (country)  :: Bồ Đào Nha
Portuguese {adj} (of or relating to the region of Portugal)  :: (thuộc) Bồ-đào-nha
Portuguese {n} (person native to Portugal)  :: người Bồ-đào-nha
Portuguese {prop} (the language)  :: tiếng Bồ-đào-nha, tiếng Bồ Đào Nha
postage stamp {n} (piece of paper indicating postage has been paid)  :: tem
postcard {n} (rectangular piece of thick paper to be mailed without an envelope)  :: bưu thiếp
postcode {n} (sequence of letters and/or numbers added to a postal address)  :: mã bưu chính
post office {n} (place)  :: sở bưu điện (所郵電), phòng bưu điện (房郵電)
post-traumatic stress disorder {n} (condition that develops following some stressful situation)  :: rối loạn stress sau sang chấn
pot {n} (vessel)  :: nồi
potassium {n} (the chemical element)  :: kali
potato {n} (plant tuber eaten as starchy vegetable)  :: khoai tây
pot calling the kettle black {phrase}  :: Chó chê mèo lắm lông (Dog ridicules cat for being hairy)
poultry {n}  :: gà vẹt, chim nuôi, qué
pound sterling {n} (currency of the UK)  :: bảng Anh
pour {v} (to cause to flow in a stream)  :: đổ, rót, giội, trút
poverty {n} (quality or state of being poor)  :: sự nghèo nàn
power station {n} (an industrial complex where electricity is produced)  :: trạm phát điện, nhà máy điện
practice {n} (repetition of an activity to improve skill)  :: sự luyện tập
Prague {prop} (capital of the Czech Republic)  :: Praha
praise {v} (to give praise to)  :: khen ngợi
praseodymium {n} (chemical element)  :: prazeođim
prawn {n} (large shrimp)  :: tôm
pray {v} (to petition a higher being)  :: cầu nguyện
pray {v} (to talk to God)  :: cầu, cầu nguyện
prayer {n} (practice of communicating with one's God)  :: kinh cầu nguyện
prayer beads {n} (string of beads)  :: tràng hạt
precious {adj} (of high value or worth)  :: quý, quý báu
precious stone {n} (gem)  :: đá quý
preface {n} (Beginning or introductory portion coming before the main text of a document or book)  :: lời tựa
prefecture {n} (The district governed by a prefect)  :: tỉnh ()
pregnancy {n} (condition)  :: sự có thai
pregnant {adj} (carrying developing offspring within the body)  :: có thai, có mang thai, có chửa
premature ejaculation {n} (premature ejaculation)  :: xuất tinh sớm
preposition {n} (grammar: a type of word like "of, from, for, by")  :: giới từ (介詞)
prepositional case {n} (case serving as object of a preposition)  :: giới cách
preposterous {adj} (absurd, or contrary to common sense)  :: vô lý
prepuce {n} (foreskin)  :: bao quy đầu
prescription {n} (written order for the administration of a medicine)  :: toa thuốc
present {n} (current time)  :: hiện tại (現在)
preservative {n} (any agent, natural or artificial that acts to preserve)  :: chất bảo quản
president {n} (The head of state of a republic)  :: tổng thống (總統)
president {n} (The primary leader of a corporation)  :: hội trưởng (會長)
press {n} (printed media)  :: báo chí
press {v} (to apply pressure)  :: ấn, ép
press release {n} (official written media statement)  :: thông cáo báo chí
pretty {adj} (especially of women and children: pleasant, attractive)  :: xinh xắn
prevalent {adj} (widespread, preferred)  :: thịnh
priapism {n} (medical condition)  :: chứng cương đau
price {n} (cost required to gain possession of something)  :: giá, giá cả
priest {n} (clergyman)  :: linh mục
primate {n} (archbishop or bishop)  :: tổng giám mục
primate {n} (mammal)  :: động vật tay, động vật linh trưởng
prime minister {n} (chief member of the cabinet and head of the government)  :: thủ tướng
prime number {n} (natural number)  :: số nguyên tố
primer {n} (elementary textbook)  :: sách vỡ lòng
prince {n} (male ruler or head of a principality)  :: hoàng tử
princess {n}  :: công chúa
princess {n} (female monarch, or wife of a ruler)  :: công chúa, công nữ
principal {adj} (primary, main)  :: chủ yếu, chính
principal {n} (the principal administrator of a school)  :: hiệu trưởng (校長)
print {v} (to copy something on a surface, especially by machine)  :: in, chư in
printer {n} (machine used to print text or images)  :: máy in
printing house {n} (commercial company)  :: nhà in, xưởng in
prison {n} (place of long-term confinement for those convicted of serious crimes)  :: ngục
Priština {prop} (city)  :: Priština
privilege {n} (A peculiar benefit, advantage, or favor)  :: đặc quyền
probably {adv} (in all likelihood)  :: có lẽ, có thể
problem {n} (difficulty)  :: vấn đề
profession {n} (occupation)  :: nghề, nghề nghiệp
professional {adj} (expert)  :: chuyên gia
professor {n} (a higher ranking for a teacher or faculty member at a college or university)  :: giáo sư (教師)
profit {n} (benefit)  :: lợi ích (利益), lợi
prognosis {n} (forecast of the future course, or outcome, of a situation)  :: dự đoán, chẩn đoán
programmer {n} (one who designs software)  :: lập trình viên
programming language {n} (code of reserved words and symbols)  :: ngôn ngữ lập trình
progress {n} (a moving forward)  :: tiến bộ (進步)
project {n} (planned endeavor)  :: kế hoạch, đề án
promethium {n} (chemical element)  :: prometi
pronoun {n} (pronoun)  :: đại từ (代詞)
pronounce {v} (to sound out a word)  :: phát âm (發音)
pronunciation {n} (standard sound of a word)  :: cách phát âm, cách đọc
pronunciation {n} (way in which words are pronounced)  :: phát âm (發音)
propeller {n} (mechanical device used to propel)  :: cánh quạt
property {n}  :: quyền sở hữu
prophet {n} (one who speaks by divine inspiration)  :: nhà tiên tri
propiska {n} (stamp)  :: dấu đăng kí
propiska {n} (system of mandatory registration in ex-USSR)  :: đăng ký, đăng ký cư trú
propolis {n} (glue-like substance)  :: keo ong
proportion {n} (quantity that is part of the whole)  :: tỉ lệ
prostate {n} (prostate gland)  :: nhiếp hộ tuyến, tuyến tiền liệt
prostitute {n} (a person having sex for profit)  :: đĩ, điếm, gái mại dâm
prostitution {n} (having sex for profit)  :: sự mại dâm
prostokvasha {n} (soured milk)  :: sữa chua, sữa chua đặc
protactinium {n} (chemical element)  :: protactini
protect {v} (to keep safe)  :: bảo vệ
protist {n} (eukaryotic unicellular organisms)  :: sinh vật đơn bào
proton {n} (positively charged nucleon)  :: proton
province {n} (A subdivision of government usually one step below the national level)  :: tỉnh
psalm {n} (sacred song)  :: thánh ca, thánh thi
psychologist {n} (expert in the field of psychology)  :: bắc sĩ tâm lý, nhà tâm lý học
psychotherapy {n} (treatment of those with mental illness)  :: tâm lý trị liệu
pâté {n} (finely-ground paste of meat, game fish or vegetables)  :: ba tê
pub {n} (public house)  :: quán rượu, tiệm rượu
pubic hair {n} (collectively)  :: lông mu
public {adj} (open to all members of a community)  :: công cộng
public {adj} (pertaining to people as a whole)  :: công cộng
public opinion {n} (opinion of the public)  :: ý kiến công chúng (意見公眾)
public school {n}  :: trường công
public transport {n} (form of transport)  :: giao thông công cộng (交通公共)
publisher {n} (One who publishes, especially books)  :: [person] người xuất bản, [company] nhà xuất bản
publishing house {n} (company that produces books)  :: nhà xuất bản
Puducherry {prop} (Puducherry, India)  :: Puducherry
puffy {adj} (inflated)  :: sưng vù
pull {v} (apply force to (something) so it comes towards one)  :: kéo, giật
pullover {n} (sweater)  :: áo len có nón, áo len chui đầu
pulpit {n} (raised platform in church)  :: tòa giảng, toà giảng, giảng đài, bục giảng
pulsar {n} (rotating neutron star)  :: sao xung
pumice {n} (pumice)  :: đá bọt
pump {n} (device for moving liquid or gas)  :: bơm
pumpkin {n} (fruit of this plant)  :: bí ngô
pumpkin {n} (plant)  :: bí ngô
punctuation {n} (set of symbols)  :: chấm câu
punish {v} (to cause to suffer for crime or misconduct)  :: phạt
pupa {n} (insect)  :: nhộng ()
pupil {n} (student)  :: học sinh, học trò
pupil {n} (the hole in the middle of the iris of the eye)  :: con ngươi
puppet {n} (movable model of a person or animal)  :: con rối
puppet {n} (person or country controlled by another)  :: con rối, bù nhìn
puppy {n} (young dog)  :: chó con
purple {adj} (colour)  :: đỏ tía, màu tím
purple {n} (colour)  :: tía
purse {n} (small bag for carrying money)  :: ví tiền
pus {n} (fluid found in regions of infection)  :: mủ
push {v} (transitive: apply a force to (an object) so that it moves away)  :: , đẩy
put {v} (to place something somewhere)  :: để, đặt
Putinism {prop} (the political policies of Vladimir Putin)  :: chủ nghĩa Putin
put on {v} (to don clothing)  :: mặc vào, [spectacles, earrings, etc.] đeo vào, [shoes] đi vào
Putonghua {prop} (the official language of the People's Republic of China)  :: tiếng Phổ thông (tiếng + 普通), phổ thông thoại
puttee {n} (strip of cloth wound round the leg for protection)  :: cạp
puzzle {n} (anything difficult to understand or make sense of)  :: sự bối rối , sự khó xử , vấn đề khó xử , vấn đề khó giải quyết , vấn đề nan giải
puzzle {n} (game for one person)  :: trò chơi đố , câu đố
puzzle {n} (riddle)  :: câu đố
Pyongyang {prop} (capital of North Korea)  :: Bình Nhưỡng (平壤)
pyramid {n} (ancient construction)  :: kim tự tháp
Pythagoras {prop} (Ancient Greek mathematician and philosopher)  :: Pytago
python {n} (constricting snake)  :: trăn