User:Matthias Buchmeier/en-vi-r

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
rabbit {n} (mammal)  :: thỏ
raccoon {n} (nocturnal omnivore living in North America, Procyon lotor)  :: gấu mèo Mỹ, gấu trúc Mỹ
racism {n} (race discrimination or dislike)  :: chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
radiation {n} (radioactive energy)  :: phóng xạ (放射)
radiation {n} (shooting forth of anything from a point or surface)  :: phóng xạ (放射), bức xạ (輻射)
radical {n} (linguistics: portion of a character that provides an indication of its meaning)  :: bộ thủ (部首)
radio {n} (receiver)  :: máy radio, máy ra-đi-ô, máy thu thanh
radio {n} (technology)  :: radio, ra-đi-ô, truyền thanh, vô tuyến truyền thanh
radish {n} (The common radish; its root)  :: củ cải
radium {n} (chemical element)  :: rađi
radon {n} (chemical element)  :: rađơn
raft {n} (flat, floating structure)  ::
ragout {n} (stew of meat and vegetables mixed together)  :: ragu
railway {n} (transport system using these rails)  :: đường sắt
railway station {n} (place where trains stop)  :: nhà ga, nhà ga hành khách, ga
rain {n} (condensed water from a cloud)  :: mưa
rainbow {n} (multicoloured arch in the sky)  :: cầu vồng
rain cats and dogs {v} (to rain very heavily)  :: trời mưa như trút
raincoat {n} (waterproof coat)  :: áo mưa
raindrop {n} (droplet of rainwater)  :: giọt mưa
rainy {adj} (abounding with rain)  :: trời mưa, có mưa
rainy season {n} (portion of the year when rainfall amounts are greatest)  :: mùa mưa
raisin {n} (dried grape)  :: nho khô
ram {n} (male sheep)  :: cừu đực
Ramadan {prop} (holy ninth month of Islamic lunar calendar)  :: ra-ma-đan
rambutan {n} (fruit)  :: chôm chôm
ranch {n} (large plot of land)  :: điền trang
rape {n} (act of forcing sexual activity)  :: cưỡng hiếp
rape {v} (force sexual intercourse)  :: cưỡng dâm
rapeseed {n} (rapeseed plant)  :: cải dầu
rapeseed {n} (rapeseed seed)  :: hạt cải dầu
rapprochement {n} (reestablishment of cordial relations)  :: hòa giải (和解)
rare {adj} (very uncommon)  :: hiếm
rare earth {n} (naturally occurring oxides of the lanthanide metals)  :: đất hiếm
rare earth element {n} (type of metal)  :: đất hiếm, các nguyên tố đất hiếm
raspberry {n} (fruit)  :: mâm xôi
raspberry {n} (plant)  :: mâm xôi
rat {n} (rodent)  :: (mouse or rat) chuột
rather than {prep} (instead of, in preference to)  :: hơn là, thay vì
ray {n} (beam of light or radiation)  :: tia
razor blade {n} (razor blade)  :: lươi lam
reaction {n} (action in response to an event)  :: phản ứng (反應)
reaction {n} (chemical transformation)  :: phản ứng (反應)
read {v} (look at and interpret letters or other information)  :: đọc
read {v} (make a study of)  :: học, nghiên cứu
read {v} (of text, etc., to be interpreted or read in a particular way)  :: viết, ghi
read {v} (speak aloud words or other information that is written)  :: đọc
read {v} (to consist of certain text)  :: chỉ, đề
reading {n} (the process of interpreting written language)  :: sự đọc
real {adj} (true, genuine, not merely nominal)  :: thật
real estate {n} (property that cannot easily be moved)  :: bất động sản
really {adv} (actually)  :: thật sự
really {interj} (indicating surprise at, or requesting confirmation of, some new information)  :: thật sao?, vậy à?, thế à?
real time {n} (time duration)  :: tức thời, thời gian thực
realtime {adj} (computer term)  :: tức thời, thời gian thực
realtor {n} (dealer in real estate)  :: địa ốc viên, chuyên viên địa ốc, chuyên viên bất động sản
receipt {n} (amount received)  :: biên nhận, biên lai
receipt {n} (written acknowledgement)  :: biên lai, biên nhận
receive {v} (get)  :: nhận, lĩnh, thu
recent {adj} (having happened a short while ago)  :: gần đây
recently {adv} (in the recent past)  :: gần đây, mới đây
recipe {n} (instructions for making or preparing food dishes)  :: công thức
recommend {v} (to commend to the favorable notice of another)  :: khuyến nghị, đề nghị
reconciliation {n} (the reestablishment of friendly relations; conciliation or rapprochement)  :: hoà giải (和解)
recreation {n} (activity that diverts, amuses or stimulates)  :: sự tiêu khiển
rectangle {n} (quadrilateral)  :: hình chữ nhật
recycle {v} (to break down and reuse component materials)  :: tái chế
red {adj} (having red as its colour)  :: đỏ, hồng ()
red {adj} (left-wing, socialist or communist)  :: đỏ
red {n} (colour)  :: đỏ
red envelope {n} (monetary gift)  :: lì xì [from Chinese], phong bao mừng tuổi
redhead {n} (red-haired person)  :: người tóc /hung hung/ đỏ [lit: "red-haired person]
Red Sea {prop} (sea between Africa and Arabia)  :: biển Đỏ
redshift {n} (change in wavelength)  :: dịch chuyển đỏ
Red Square {prop} (Moscow square)  :: quảng trường Đỏ
red yeast rice {n} (variety of rice)  :: gạo đỏ
referee {n} (sport: umpire, judge, the supervisor of a game)  :: trọng tài
reference book {n} (book providing factual information)  :: sách hướng dẫn, sách chỉ dẫn
referendum {n}  :: (cuộc) trưng cầu dân ý
reflect {v}  :: suy nghĩ , suy ngẫm
refrigerator {n} (appliance that refrigerates food )  :: tủ ướp lạnh, tủ lạnh
refuse {v} ((transitive) decline (request, demand))  :: từ chối
regime {n} (form of government)  :: chế độ
regime {n} (mode of rule or management)  :: chế độ
regime {n} (period of rule)  :: chế độ
register {v} (to enroll, especially to vote)  :: ghi danh, đăng ký [politically sensitive], đăng kí [politically sensitive]
register {v} (to enter in a register)  :: đăng ký, đăng kí, vào sổ
register {v} (to make an impression)  :: gây ấn tượng
register {v} (to place one's name, or have one's name placed in a register)  :: đăng ký, đăng kí, ghi danh
regret {v} (feel sorry about some past thing)  :: hối tiếc
reign {n} (The period during which a monarch rules)  :: triều đại
reindeer {n} (Rangifer tarandus)  :: tuần lộc
relationship {n} (connection or association)  :: liên hệ [informal], quan hệ [formal]
relative {n} (someone in the same family; someone connected by blood, marriage, or adoption)  :: họ hàng, người thân, thân nhân
release {n} (software: distribution of a computer software product)  :: phiên bản
release {n} (that which is released)  :: sự thả
release {v} (to discharge)  :: xả
release {v} (to free or liberate)  :: thả [from prison], [from oppression] giải phóng
release {v} (to let go (of))  :: thả
release {v} (to make available to the public)  :: phát hành
religion {n} (system of beliefs dealing with soul, deity and/or life after death)  :: tôn giáo (宗教)
religious {adj} (committed to the practice of religion)  :: sùng đạo, mộ đạo
religious {adj} (concerning religion)  :: tôn giáo (宗教)
rely {v} (rest with confidence)  :: tin cậy, dựa vào
remember {v} (to memorize)  :: nhớ, thuộc, thuộc lòng
remember {v} (to recall from one's memory)  :: nhớ
remind {v} (Cause one to experience a memory; bring to a person's notice)  :: nhắc nhở
remote {adj} (at a distance)  :: xa
remove {v} (to take away)  :: chuyển đi, dọn đi
Renaissance {prop} (14th century revival)  :: Thời Phục Hưng
renminbi {n} (currency in China)  :: nhân dân tệ
repair {v} (to restore to good working order)  :: chửa, sửa chữa, sửa
repeat {v} (do or say again)  :: nhắc lại, lặp lại
replace {v} (to substitute)  :: thay thế
reply {v} (to give a written or spoken response)  :: trả lời, hồi đáp, hồi âm
report {n} (information describing events)  :: báo cáo (報告), bản báo cáo
representation {n} (that which represents another)  :: sự đại diện
reproduction {n} (the act of reproducing new individuals biologically)  :: sinh sản
reptile {n} (a cold-blooded vertebrate)  :: động vật bò sát
republic {n} (a type of state)  :: cộng hòa (共和)
Republic of China {prop} (state in East Asia)  :: Trung Hoa Dân Quốc, Đài Loan
Republic of India {prop} (official name of India)  :: Cộng hoà Ấn Độ
Republic of Korea {prop} (country)  :: Đại Hàn Dân Quốc
Republic of the Congo {prop} (country)  :: Cộng hòa Congo
request {v} (to express the need or desire for)  :: thỉnh cầu (請求), yêu cầu (要求)
require {v} (to demand, call for authoritatively)  :: yêu cầu
requirement {n} (necessity)  :: yêu cầu (要求)
research {n} (inquiry or examination)  :: sự nghiên cứu
research {v} (to examine with continued care)  :: nghiên cứu
reserve {v} (to book in advance)  :: chuẩn bị, dành riêng
reserve {v} (to keep back; to retain)  :: dử lại
reserve {v} (to keep in store for future or special use)  :: dự bị, phòng bị, để dành
reside {v} (to dwell permanently or for a considerable time)  :: cư trú, định cư, , lưu trú
respect {n} (admiration for a person or entity because of perceived merit)  :: sự kính trọng
respect {v} (to have respect for)  :: kính trọng
respected {adj} (describing one considered to be deserving of respect)  :: đáng kính
respiration {n} (process of biological energy extraction)  :: Hô hấp
rest {n} (relief afforded by sleeping; sleep)  :: sự nghĩ ngơi
rest {v} (intransitive: take repose)  :: nghỉ ngơi
restaurant {n} (an eating establishment in which diners are served food at their tables)  :: quán ăn, tiệm ăn, nhà ăn, nhà hàng
restrictive {adj} (confining; limiting)  :: hạn chế
result {n} (that which results)  :: kết quả
retire {v} (To withdraw from a public station, from working, or from business)  :: về hưu, thôi việc
reunification {n} (the unification of something that was previously divided; used especially of a country)  :: thống nhất (統一)
revenge {n} (retaliatory action)  :: sự trả thù
reverse {n} (gear)  :: số de
reverse engineering {n} (analyzing the construction and operation of a product in order to manufacture a similar one)  :: kỹ nghệ đảo ngược
revise {v} (to look over again)  :: ôn, ôn tập
revolution {n} (political upheaval)  :: cuộc cách mạng
revolutionary {n} (A revolutionist; a person who revolts)  :: nhà cách mạng
Reykjavik {prop} (Capital of Iceland)  :: Reykjavík
rhenium {n} (chemical element)  :: reni
rheology {n} (physics of the deformation and flow of matter)  :: lưu biến học
rheumatism {n} (any painful disorder of muscles, tendons, joints, bones and nerves)  :: (bệnh) phong thấp, (bệnh) tê thấp, (bệnh) thấp khớp
rhinoceros {n} (herbivorous pachyderm with horn(s))  :: tê giác (犀角)
rhodium {n} (chemical element)  :: rođi
rhombus {n} (A parallelogram having all sides of equal length)  :: hình thoi
rhubarb {n} (any plant of the genus Rheum)  :: đại hoàng
rhythm {n} (variation of strong and weak elements of sounds over time)  :: nhịp điệu
rhythm section {n} (section of a band maintaining the rhythm)  :: phần nhịp điệu
rib {n} (curved bone)  :: xương sườn
ribbon {n} (long, narrow strip of material)  :: dai đất, mảnh
rice {n} (plants)  :: lúa
rice {n} (seeds used as food)  :: gạo, (cooked) cơm
rice cake {n} (food item made from puffed rice)  :: bánh bèo, bánh bò, bánh đúc
rice congee {n} (porridge)  :: cháo (), chúc
rice cooker {n} (kitchen appliance)  :: nồi cơm điện
rice paper {n} (paper made from parts of the rice plant)  :: bánh tráng
rice vinegar {n} (a type of vinegar)  :: gạo dấm
rich {adj} (having wealth)  :: giàu
rickshaw {n} (two-wheeled carriage)  :: xe kéo, xe tay
ride {v} (to transport oneself by sitting on and directing a horse, bicycle etc.)  :: cỡi
ridicule {v} (to make fun of someone)  :: nhạo báng, giễu cợt, chế nhạo
rifle {n} (firearm with a rifled barrel)  :: súng trường
right {adj} ( complying with justice, correct)  :: phải, đúng, [phải = 'right position' and correct, trái = left and wrong] có lý
right {adj} (conservative)  :: cánh hữu, hữu khuynh
right {adj} (of direction)  :: phải, [straight] thẳng
right {adj} (perpendicular)  :: vuông góc, [vuông = perpendicular, thẳng = straight] thẳng góc .
right {adj} (straight, not bent)  :: thẳng
right {adv} (on the right side)  :: ở bên phải
right {n} (legal or moral entitlement)  :: quyền lợi, quyền
right {n} (right, not left, side)  :: [on sb's right] bên phải
right {n} (right-wing politicians and parties)  :: [cánh = wing, hữu: sino-vietnamese word for phải] cánh hữu
ring {n} (circumscribing object)  :: vòng
ring {n} (round piece of (precious) metal worn around the finger)  :: nhẫn, cà rá
rinse {v} (to remove soap from something using water)  :: tráng
rinse {v} (to wash something quickly using water and no soap)  :: tráng
river {n}  :: , giang, sông
river {n} (large stream which drains a landmass)  :: sông, dòng sông
road {n} (a way for travel)  :: đường
road roller {n} (heavy engineering vehicle used to compact asphalt)  :: máy lu
roast {v} (to cook food by heating in an oven or fire)  :: nướng
roast pork {n} (Pork cooked by roasting)  :: heo quay
rob {v} (to steal from, using violence)  :: cướp
robber {n} (one who robs)  :: kẻ cướp
robot {n} (intelligent mechanical being)  :: người máy
rock {n} (natural mineral aggregate)  :: đá
rocket {n} (a vehicle)  :: rốc két
rock music {n} (popular music genre)  :: nhạc rock, rock
rock sugar {n} (white sugar that has been crystallized into chunks)  :: đường phèn
rodent {n} (mammal of the order Rodentia)  :: gặm nhấm
roll {n} (a cylindrical twist of tobacco)  :: cuộn
roll {n} (a heavy, reverberatory sound)  :: tiếng sấm
roll {n} (a measure of parchments)  :: cuộn, cuốn
roll {n} (an official or public document)  :: văn kiện, tài liệu, hồ sơ, danh sách, danh mục
roll {n} (a scroll)  :: cuộn, cuốn, quyển
roll {n} (part; office; duty)  :: chức vụ, vai
roll {n} (quantity of cloth wound into a cylindrical form)  :: cuộn
roll {n} (shortened raised biscuit or bread)  :: (bánh mì)
roll {n} (that which is rolled up)  :: cuốn, cuộn
roll {n} (that which rolls; a roller)  :: đồ cuốn
roll {n} (the act of rolling)  :: sự lăn, việc lăn /act of causing to revolve/; sự cuốn, việc cuốn, sự cuộn, việc cuộn /act of wrapping round on itself/; sự quấn, việc quấn /act of binding or involving by winding/; sự đẩy, việc đẩy, sự cuốn, việc cuốn /act of driving or impelling forward with an easy motion/
roll {v} (to bind or involve by winding)  :: quấn
roll {v} (to cause to revolve)  :: lăn
roll {v} (to drive or impel forward with an easy motion)  :: đẩy, cuốn
roll {v} (to wrap round on itself)  :: cuốn, cuộn
rollercoaster {n} (amusement ride)  :: tàu lượn siêu tốc
Rom {n} (a member of the Romani people)  :: người Di-gan, người Xư-gan, người Bô-hê-miên
romaji {n} (A representation of Japanese in Latin script)  :: chữ cái Latinh, chữ Latinh
Roman {n} (the Roman script)  :: chữ cái Latinh, chữ Latinh
Romance {adj} (of or dealing with languages or cultures derived from Roman influence and Latin)  :: Rôman
Roman Empire {prop} (empire)  :: Đế quốc La Mã
Romania {prop} (South-Eastern European country)  :: Romania, Rumani
Romanian {prop} (official language of Romania)  :: tiếng Romania
romantic {adj} (concerned with, or conducive to, romance and love)  :: lãng mạn, sự lãng mạn
Rome {prop} (city)  :: Roma, Rôma, La Mã [dated]
Rome {prop} (empire)  :: La Mã
Romeo and Juliet {prop} (the tragedy)  :: Romeo và Juliet
roof {n} (the cover at the top of a building)  :: mái nhà
room {n} (division in a building)  :: buồng, phòng
room {n} (space)  :: không gian, chỗ
rooster {n} (male domestic fowl)  :: gà trống, con gà trống
root {n} (of a tooth)  :: chân răng
root {n} (part of a hair under the skin)  :: chân tóc
root {n} (part of a plant)  :: rễ
root {n}  :: rễ
root beer {n} (beverage with sarsaparilla root)  :: xá xị
rope {n} (thick, strong string)  :: dây
rosary {n} (Catholic prayer beads)  :: mân côi
rosary {n} (series of prayers)  :: kinh mân côi
rose {n} (flower)  :: hoa hồng
round {adj} (circular or cylindrical)  :: xoe
round {adj}  :: tròn
round {n}  :: loạt
rousong {n} (meat floss)  :: ruốc, chà bông
rowan {n}  :: thanh lương trà
royalty {n} (a monarch and their families treated as a group)  :: vương quyền
rubber {n} (pliable material derived from the sap of the rubber tree)  :: cao su
rubbish {n}  :: rác rưởi
rubidium {n} (element with atomic number 37)  :: rubiđi
ruble {n} (Russian monetary unit)  :: đồng rúp
ruby {n} (type of gem)  :: hồng ngọc
rugby {n} (a sport where players can hold or kick an ovoid ball)  :: bóng bầu dục
ruin {n} (the state of being a ruin, destroyed or decayed)  :: hư hại
rule {n} (regulation)  :: quy tắc, qui tắc, quy luật
ruler {n} (measuring or drawing device)  :: cây thước, cái thước kẻ
rum {n} (distilled spirit)  :: rượu rum, rum
run {n} (the act of running)  :: chạy
run {v} (to flow)  :: chảy
run {v} (to move quickly on two feet)  :: chạy
run around like a chicken with its head cut off {v} (To act in a haphazard or aimless way)  :: chạy như con cắt cổ [idiomatic]
running dog {n} (lackey)  :: chó săn, tẩu cẩu (走狗)
runway {n} (an airstrip, a usually paved section on which planes land or take off)  :: đường băng
Russia {prop} (country in Asia and Europe)  :: Nga (), nước Nga
Russian {adj} (of or pertaining to Russia)  :: nga, Nga ()
Russian {n} (a person from Russia)  :: người Nga
Russian {prop} (the Russian language)  :: tiếng Nga
Russian doll {n} (wooden doll)  :: múp bê làm tổ
Russian Empire {prop} (state)  :: Đế quốc Nga
Russian Federation {prop} (Russia)  :: Liên bang Nga
russification {n} (cultural russification)  :: Nga hóa
Russo- {prefix} (relating to Russia or Russian)  :: Nga ()
rust {n} (result of oxidation)  :: rỉ sét
ruthenium {n} (chemical element)  :: ruteni
rutherfordium {n} (chemical element)  :: rutherfordi, kusatovi
Rwanda {prop} (Rwandese Republic)  :: Rwanda
rye {n} (the grass Secale cereale or its grains as food)  :: lúa mạch đen