hành động

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese, from 行動 ("to act")

Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): /hɐjŋ̟˨˩ ˀɗɜwŋ͡m˧ˀ˨ʔ/
  • (Huế) IPA(key): /hɐn˧˧ ˀɗɜwŋ͡m˨ˀ˨ʔ/
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): /hɐn˨˩ ˀɗɜwŋ͡m˨ˀ˧ʔ/

Verb[edit]

hành động

  1. to act

Noun[edit]

hành động

  1. action