người máy

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

người (person) + máy (machine)

Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): /ŋɨ̞̠ɜj˨˩ mɐj˧ˀ˦/
  • (Huế) IPA(key): /ŋɨ̞̠ɜj˧˧ mɐj˩ˀ˧/
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): /ŋɨ̞̠ɜj˨˩ mɐj˦ˀ˥/

Noun[edit]

người máy

  1. Robot.
  2. Android.
  3. Artificial intelligence, AI.