tuổi

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
See also: tuoi, tươi, and tưới

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

tuổi (, 𢆫, 𣦮)

  1. age
  2. (of age) year
    Con trai phải mười tám tuổi trở lên mới được lấy vợ.
    Only eighteen-year-old or older boys can marry.

Derived terms[edit]