đêm trước ngày lễ Các Thánh

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): [ɗem˧˧ t͡ɕɨək̚˧ˀ˦ ŋaj˨˩ le˦ˀ˥ kaːk̚˧ˀ˦ tʰajŋ̟˧ˀ˦]
  • (Huế) IPA(key): [ɗem˧˧ ʈɨək̚˦˥ ŋaj˧˧ lej˧˩ʔ kaːk̚˦˥ tʰan˦˥]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [ɗem˧˧ ʈɨək̚˦ˀ˥ ŋaj˨˩ lej˨˩˦ kaːk̚˦ˀ˥ tʰan˦ˀ˥]

Noun[edit]

đêm trước ngày lễ Các Thánh

  1. Halloween