đường

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: Đường and đương

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

Compare Thai ทาง (taang), Lao ທາງ (thāng), Chinese (road inside a temple; big road). See also dialectal đàng.

Noun[edit]

(classifier con) đường

  1. road
    • 1921 January, Lu Xun, 故乡 [Hometown], translated as Cố hương by Trương Chính:
      Tôi đang mơ màng, thì trước mắt tôi hiện ra cảnh tượng một cánh đồng cát, màu xanh biếc, cạnh bờ biển; trên vòm trời xanh đậm, treo lửng lơ một vừng trăng tròn vàng thắm. Tôi nghĩ bụng: đã gọi là hy vọng thì không thể nói đâu là thực, đâu là hư. Cũng giống như những con đường trên mặt đất; kỳ thực, trên mặt đất vốn làm gì có đường. Người ta đi mãi thì thành đường thôi.
      I was pondering, and then there was this deep-green sandy beach in front of me; and a golden full moon hanging in the blue sky. I thought to myself: you can’t really tell what’s real and what’s not about hope. Kind of like roads; if you think about it, there’s no such thing as a road. Only when people have passed by back and forth enough times, roads start to form.
  2. path
  3. line
  4. tube
Derived terms[edit]
See also[edit]

Etymology 2[edit]

Sino-Vietnamese word from .

Noun[edit]

đường

  1. sugar
Synonyms[edit]
Derived terms[edit]