Category:Vietnamese phrases

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
Newest and oldest pages 
Newest pages ordered by last category link update:
  1. thần nanh đỏ mỏ
  2. 病從口入,禍從口出
  3. miệng ăn núi lở
  4. GTVT
  5. cái này là gì
  6. em yêu anh
  7. Giáng sinh vui vẻ
  8. 百發百中
  9. anh yêu em
  10. chúc mừng sinh nhật
Oldest pages ordered by last edit:
  1. bn
  2. 急急如律令
  3. 病從口入,禍從口出
  4. 恭喜發財
  5. như nước đổ đầu vịt
  6. như nước đổ lá khoai
  7. vì sao
  8. 人定勝天
  9. vl
  10. tôi là người Việt

Vietnamese groups of words elaborated to express ideas, not necessarily phrases in the grammatical sense.

Subcategories

This category has the following 2 subcategories, out of 2 total.

P

Pages in category "Vietnamese phrases"

The following 200 pages are in this category, out of 208 total.

(previous page) (next page)
(previous page) (next page)