Category:Vietnamese phrases

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
Recent additions to the category
  1. ngộ ái nị
  2. chân nam đá chân chiêu
  3. chân đăm đá chân chiêu
  4. chân nam đá chân xiêu
  5. bách chiến bách thắng
  6. trăm trận trăm thắng
  7. không có lửa làm sao có khói
  8. tai vách mạch dừng
  9. tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
  10. người đầu bạc tiễn kẻ đầu xanh
Oldest pages ordered by last edit
  1. cái này là gì
  2. bà Mụ nặn nhầm
  3. để cho
  4. như nước đổ lá khoai
  5. bách chiến bách thắng
  6. bao nhiêu
  7. cám ơn rất nhiều
  8. chân đăm đá chân chiêu
  9. chúc may mắn
  10. hai bàn tay trắng

» Vietnamese language » Phrases

Vietnamese groups of words elaborated to express ideas, not necessarily phrases in the grammatical sense.[edit]


Subcategories

This category has only the following subcategory.

P