Category:Vietnamese phrases

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Recent additions to the category
  1. chào buổi sáng
  2. ngủ ngon
  3. điều phải chứng minh
  4. bệnh tòng khẩu nhập, hoạ tòng khẩu xuất
  5. cung hỉ phát tài
  6. Nam mô A Di Đà Phật
  7. chó chê mèo lắm lông
  8. ngộ ái nị
  9. chân đăm đá chân chiêu
  10. bách chiến bách thắng
Oldest pages ordered by last edit
  1. cám ơn rất nhiều
  2. chúc may mắn
  3. ông ăn chả, bà ăn nem
  4. bao nhiêu
  5. hai bàn tay trắng
  6. miệng nam mô, bụng một bồ dao găm
  7. bà Mụ nặn nhầm
  8. người đầu bạc tiễn kẻ đầu xanh
  9. tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa
  10. tai vách mạch dừng

» All languages » Vietnamese language » Lemmas » Phrases

Vietnamese groups of words elaborated to express ideas, not necessarily phrases in the grammatical sense.