User:Matthias Buchmeier/en-vi-s

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
sabotage {n} (deliberate action of subversion, obstruction, disruption, destruction)  :: phá hoại
sacramental {n} (an object or action which spiritually aids its faithful users)  :: á bí tích
sacred {adj} (made holy)  :: thánh (), thần thánh
sacrifice {v} (to offer as a gift to a deity)  :: hy sinh (犧牲)
sad {adj} (feeling sorrow)  :: buồn, buồn bả, buồn rầu
sadness {n} (state/emotion)  :: buồn, sự buồn rầu
safe {adj} (baseball: in the base)  :: an toàn
safe {adj} (cautious)  :: thận trọng, dè dặt
safe {adj} (free from risk)  :: an toàn
safe {adj} (not in danger)  :: an toàn
safe {adj} (not in danger from a specified source of harm)  :: an toàn
safe {adj} (properly secured)  :: chắc chắn
safe {adj} (providing protection from danger)  :: an toàn, chắc chắn
safe {adj} (reliable)  :: đáng tin cậy, chắc chắn, ổn định, ổn
safe {n} (box in which valuables can be locked for safekeeping)  :: tủ sắt, két sắt
safety {n} (condition or feeling of being safe)  :: an toàn
saiga {n} (antelope)  :: linh dương saiga
Saigon {prop} (former name of Ho Chi Minh City)  :: Sài Gòn (西貢)
sail {n} (a piece of fabric attached to a boat)  :: buồm
sailing ship {n} (type of ship)  :: thuyền buồm
saint {n} ((figuratively) a person with positive qualities)  :: vị thánh
saint {n} (one who is sanctified or made holy)  :: thánh
saint {n} (person proclaimed as saint)  :: thánh
saint {v} (formally recognize as a saint)  :: tuyên thánh, phong thánh
Saint Petersburg {prop} (city)  :: Sankt-Peterburg
Saint Valentine's Day {prop} (Saint Valentine's Day)  :: ngày lễ Tình Nhân
sake {n} (Japanese rice wine)  :: sake
Sakhalin {prop} (island in Russia)  :: Sakhalin
sakura {n} (blossom of the Japanese cherry tree)  :: hoa anh đào
sakura {n} (Japanese cherry tree)  :: anh đào Nhật Bản, anh đào
salaam {interj} (a Muslim greeting)  :: xalam
salamander {n} (amphibian)  :: kỳ giông, rồng lửa
salary {n} (fixed amount of money paid on monthly or annual basis)  :: lương, lương tháng
sale {n} (exchange of goods or services for currency or credit)  :: sự bán
salesperson {n} (salesman or saleswoman)  :: người bán hàng
saliva {n} (liquid secreted into the mouth)  :: nước bọt
salmon {n} (fish)  :: cá hồi
salt {n} (sodium chloride)  :: muối
salt water {n} (any water containing dissolved salt)  :: nước mặn
salty {adj} (tasting of salt)  :: mặn
salvation {n} (the process of being saved (religion))  :: sự cứu rỗi
Samara {prop} (city in Russia)  :: Samara
samarium {n} (chemical element)  :: samari
Sambo {prop} (martial art)  :: xam-bô, xăm bô
same {adj} (not different as regards self; identical)  :: giống nhau, như nhau, cùng một, một thứ
same {pron} (the identical thing)  :: giống như vậy
same-sex {adj} (of or relating to homosexual men or women)  :: đồng giới
samovar {n} (metal urn with a spigot, for boiling water for making tea)  :: ấm xa-mô-va, ấm lò
samsara {n}  :: luân hồi
samurai {n} (feudal Japanese warrior)  :: xamurai, samurai, võ sĩ (武士), [rare] thị ()
sand {n} (finely ground rock)  :: cát
sandal {n} (type of footwear)  :: dép, dép quai hậu
sandstone {n} (sand/clay sedimentary rock)  :: sa thạch
sandstorm {n} (strong wind carrying clouds of sand)  :: bão cát
sandwich {n} (snack consisting of two slices of bread)  :: bánh mì /also means "bread"/, bánh mì kẹp, xăng duych /rare/
sandwich {v} (to place one item between two other, usually flat, items)  :: kẹp, khoác
Sanskrit {prop} (language)  :: tiếng Phạn
Santa Claus {prop} (fictional figure)  :: ông già Nô en, ông già Santa, ông già Noel
Sanya {prop} (a city in China)  :: Tam Á
saola {n} (ruminant)  :: sao la
sapling {n} (young tree)  :: cây nhỏ
sapodilla {n} (fruit)  :: hồng xiêm
sapphire {n} (gem)  :: xa-phia
Sapporo {prop} (a city of Japan)  :: 札幌 /Trát Hoảng/
Saratov {prop} (city)  :: Saratov
sarcasm {n} (derision, facetiousness)  :: sự nói mỉa, sự mỉa mai
Sarkozy {prop} (surname)  :: Sarkozy
sarong {n} (garment made of printed cloth wrapped about the waist)  :: xà rông
Satan {prop} (the Devil)  :: Satan
satay {n} (dish)  :: satê
satellite {n} (man-made apparatus designed to be placed in orbit around a celestial body)  :: vệ tinh (衛星), vệ tinh nhân tạo
satisfy {v} (to meet needs, to fulfill)  :: thỏa mãn
Saturday {n} (day of the week)  :: thứ bảy
sauce {n} (liquid condiment)  :: xốt [sauce used for dressing a dish], nước chấm [thin dip], tương [thick tip]
saucepan {n} (deep cooking vessel)  :: cái soong, cái nồi, cái chảo
Saudi Arabia {prop} (country in the Middle East)  :: Ả Rập Saudi, Ả Rập Xê Út
sauerkraut {n} (a dish made by fermenting finely chopped cabbage)  :: món dưa cải bắp
sausage {n} (for slicing)  :: xúc xích
savage {n} (uncivilized or feral person)  :: người dã man
save {v} (to help someone to survive)  :: cứu nguy, giải thoát
saw {n} (tool)  :: cưa, cái cưa
saw {v} (cut with a saw)  :: cưa
sawdust {n} (dust created by sawing)  :: mùn cưa
saxophone {n} (a musical instrument of the woodwind family)  :: xacxô, xắc xô
say {v} (to pronounce)  :: nói
say goodbye {v} (wish someone farewell upon their leaving)  :: chia tay
scabbard {n} (the sheath of a sword)  :: vỏ, bao kiếm
scabies {n} (an infestation of parasitic mites, Sarcoptes scabiei)  :: bệnh ghẻ
scales {n} (device for weighing goods for sale)  :: cái cân
scallop {n}  :: con điệp
scandium {n} (chemical element)  :: scandi
scar {n} (a permanent mark on the skin sometimes caused by the healing of a wound)  :: sẹo, vết sẹo
scarecrow {n} (an effigy made to scare the birds away)  :: bù nhìn, bồ nhìn, bẹo chim, mặt mả
scared {adj} (afraid, frightened)  :: sợ hãi
scarf {n} (long garment worn around the neck)  :: khăn choàng cổ, khăn quàng cổ
scarlet {n} (colour)  :: đ​ỏ
scenario {n} (outline of the plot of a dramatic or literary work)  :: truyện phim, kịch bản
scenario {n} (outline or model of an expected or supposed sequence of events)  :: trường hợp
scenery {n} (view, natural features, landscape)  :: phong cảnh
scent {n} (distinctive odour or smell)  :: mùi
schnapps {n} (alcoholic liquor)  :: rượu sơnap
scholarship {n} (study allowance)  :: học bổng
school {n} (an institution dedicated to teaching and learning)  :: trường, trường học
school {n} (a particular doctrine)  :: trường phái
school {n} (college or university)  :: trường, đại học, trường đại học
Schrödinger's cat {prop} (thought experiment)  :: con mèo của Schrödinger
science {n} (collective discipline of learning acquired through the scientific method)  :: khoa học (科學)
science {n} (fact of knowing something)  :: trí thức, kiến thức
science {n} (knowledge gained through study or practice)  :: trí thức, kiến thức
science {n} (particular discipline or branch of learning)  :: ngành khoa học , môn khoa học
scientific {adj} (of or having to do with science)  :: khoa học
scientist {n} (one whose activities make use of scientific method)  :: nhà khoa học
scissors {n} (tool used for cutting)  :: kéo
scooter {n} (motor-scooter)  :: xe xcutơ
score {n} (number of points earned)  :: số điểm
score {v} (intransitive: to earn points in a game)  :: trúng điểm, ghi điểm
score {v} (transitive: to earn points in a game)  :: trúng, ghi
scorpion {n} (any of various arachnids of the order Scorpiones)  :: bò cạp
scratch {v} (To rub a surface with a sharp object)  :: gãi
screen {n} (informational viewing area)  :: màn, màn ảnh [cinema]
screen {n} (viewing area of a movie)  :: màn ảnh
screenwriter {n} (one who writes for the screen)  :: nhà biên kịch, biên kịch viên, người viết kịch bản
screw {n} (fastener)  :: ốc vít
screwdriver {n} (tool)  :: chìa vít, tuộc vít
scribble {v} (to write or draw carelessly and in a hurry)  :: viết nguệch ngoạc, viết cẩu thả
scroll bar {n} (graphical widget)  :: thanh trượt
scrotum {n} (the bag of the skin and muscle that contains the testicles)  :: bìu dái
Sculptor {prop} (constellation)  :: nhà điêu khắc
sculpture {n} (art of sculpting)  :: điêu khắc
sea {n} (body of water)  :: biển, hải (), pei
sea anemone {n} (polyp)  :: hải quỳ
sea cucumber {n} (sea cucumber)  :: hải sâm
seafood {n} (fish, shellfish, seaweed and other edible aquatic life)  :: hải vị, ốc
seagull {n} (bird of the family Laridae)  :: hải âu, mòng biển, mòng bể
sea horse {n} (fish)  :: cá ngựa, hải mã (海馬)
seal {n} (pinniped)  :: (con) hải cẩu
Sea of Japan {prop} (Asian sea)  :: biển Nhật Bản
search {v} ((followed by "for") to look thoroughly)  :: tìm kiếm, tìm
search {v} (to look throughout (a place) for something)  :: tìm, tìm kiếm
seashell {n} (shell)  :: vỏ sò
seaside {n} (the area by and around the sea)  :: bờ biển
season {n} (quarter of a year)  :: mùa
seasoning {n} (Cooking ingredient)  :: đồ gia vị
seat {n}  :: ghế
seat belt {n} (restraining belt)  :: dây an toàn
seaweed {n} (marine plants and algae)  :: tảo biển
secession {n} (The act of seceding)  :: sự ra khỏi, sự ly khai
second {adj} (second (numeral))  :: thứ, hai, thứ nhì
second {adj} (that which comes after the first)  :: (cái, vật, chiếc...) thứ hai
second {n} (attendant of a duel or boxing match standing in for a contestant)  :: (người) phụ tá, người săn sóc
second {n} (one who agrees in addition)  :: người ủng hộ , người tán thành
second {n} (short, indeterminate amount of time)  :: giây lát, một chốc , một lúc
second {n} (SI unit of time)  :: giây
second {n} (unit of angular measure)  :: [[[góc]]] giây
second {v} (to agree as a second person)  :: ủng hộ, tán thành
second base {n} (the base opposite home plate)  :: chốt hai
secret {adj} (being or kept hidden.)  :: bí mật (祕密)
secret {n} (knowledge that is hidden)  :: bí mật (祕密), điều bí mật
secretary {n} (person keeping records and handling clerical work)  :: thư ký
sect {n} (religious movement)  :: tông phái (宗派)
sectarianism {n} (rigid adherence to a particular sect, party or denomination)  :: chủ nghĩa bè phái
security {n} (condition of not being threatened)  :: an toàn
sedan {n} (enclosed chair carried by porters)  :: kiệu ()
sedative {n} (an agent or drug that sedates)  :: làm dịu
sedimentary rock {n} (one of the major groups of rock that makes up the crust of the Earth)  :: đá trầm tích
seduction {n} (act of seducing)  :: sự quyến rũ, sự dụ dỗ
see {v} (perceive with the eyes)  :: nhìn thấy, xem xét, thấy, xem
seed {n} (fertilized grain)  :: hột, hạt
seeing is believing {proverb} (you need to see something to believe it)  :: bách văn bất như nhất kiến (百聞不如一見)
seek {v} (to try to find)  :: tìm, tìm kiếm
seem {v} (to appear)  :: dường như, có vẻ như
see you {phrase} (see you later)  :: hẹn gặp lại
see you later {phrase} (goodbye)  :: gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại
seldom {adv} (infrequently, rarely)  :: ít khi
selfie {n} (photographic self-portrait)  :: tự sướng, ảnh tự sướng, hình tự sướng, ảnh tự chụp, hình tự chụp
self-improvement {n} (following a disciplined programme to improve one’s health or character)  :: tự cải tiến
selfish {adj} (regard for oneself above others' well-being)  :: ích kỷ
self-respect {n} (knowledge of one's own worth)  :: lòng tự trọng
self-respecting {adj} (having self-respect)  :: tự trọng
sell {v}  :: bán
sell {v} (to agree to transfer goods or provide services)  :: bán
sell like hot cakes {v} (to sell quickly)  :: bán chạy như tôm tươi
semantics {n} (science of the meaning of words)  :: ngữ nghĩa học
semen {n} (male reproductory fluid)  :: tinh dịch
semester {n} (half of school year)  :: học kỳ (學期), sáu tháng
semibreve {n} (whole note)  :: nốt tròn
semiconductor {n} (substance with electrical properties)  :: chất bán dẫn
semifinal {n} (competition)  :: bán kết
semivowel {n} (sound in speech)  :: bán nguyên âm
senator {n} (member in the house or chamber of a legislature called a senate)  :: nghị sĩ
send {v} (make something go somewhere)  :: gửi
Senegal {prop} (Republic of Senegal)  :: Sénégal
Senkaku Islands {prop} (islands)  :: quần đảo Senkaku, quần đảo Điếu Ngư, quần đảo Điếu Ngư Đài
sensual {adj} (inducing pleasurable or erotic sensations)  :: xác thịt, nhục dục
sentence {n} (grammatically complete series of words consisting of a subject and predicate)  :: câu
Seoul {prop} (capital of South Korea)  :: Xơ-un, Xê-un, Seoul
separatism {n} (separatism)  :: chủ nghĩa phân lập
seppuku {n} (ritual suicide by disembowelment)  :: thiết phúc, seppuku
September {prop} (ninth month of the Gregorian calendar)  :: tháng chín
Serbia {prop} (a country in southeastern Europe)  :: Serbia
Serbian {prop} (the standardized variety of Serbo-Croatian)  :: tiếng Xéc-bi
serf {n} (semifree peasant)  :: nông nô (農奴)
sergeant major {n} (sergeant major)  :: thượng sĩ
seriously {adv} (in a serious or literal manner)  :: nghiêm túc
serum {n} (yellowish fluid obtained from blood)  :: huyết thanh (血清)
server {n} (computing: a computer dedicated to running server programs)  :: máy chủ
server {n} (computing: a program which provides services to other programs or users)  :: trình chủ, máy chủ
service {n} (economics: work performed)  :: , phục vụ
sesame {n} (plant)  :: , cây vừng, hạt vừng
sesame {n} (seed)  ::
sesame oil {n} (oil extracted from sesame seeds)  :: dầu mè
set {adj} (fixed in one’s opinion)  :: nhất định
set {adj} (intent, determined)  :: cố ý, nhất định, kiên quyết
set {adj} (prearranged)  :: đã định
set {adj} (ready, prepared)  :: sẵn sàng
set {n} (collection of various objects for a particular purpose, such as a set of tools)  :: bộ
set {n} (device for receiving broadcast radio waves; a radio or television)  :: máy thu thanh
set {n} (group of people, usually meeting socially)  :: bọn, đám, đoàn, , giới
set {n} (in tennis)  :: ván, xéc, xét
set {n} (matching collection of similar things, such as a set of tables)  :: bộ
set {n} (object made up several parts, such as a set of steps)  :: loạt, dãy, bộ
set {n} (scenery for a film or play)  :: cảnh dựng
set {n} (set theory: collection of objects)  :: tập hợp
set {v} (of a heavenly body: to disappear below the horizon)  :: lặn
set {v} (to arrange type)  :: sắp (chữ), xếp (chữ)
set {v} (to arrange with dishes and cutlery)  :: dọn, bày
set {v} (to devise and assign work)  :: bắt (phải)
set {v} (to introduce)  :: đặt
set {v} (to prepare (a stage or film set))  :: sửa soạn
set {v} (to punch a nail into wood)  :: đóng (nail=đinh) chặt
set {v} (to put something down)  :: để, đặt
set {v} (to solidify)  :: đặt lại, se lại
set on fire {v} (cause to begin to burn)  :: đốt, phóng hoả
seven {num} (cardinal number 7)  :: bảy
seven o'clock {n} (the start of the eighth hour)  :: bảy giờ
seventeen {num} (cardinal number)  :: mười bảy
seventh {adj} (ordinal form of the number seven)  :: thứ bảy
seventieth {adj} (ordinal form of the number seventy (70))  :: thứ bảy mươi
seventy {num} (cardinal number)  :: bay mươi
several {determiner} (consisting of a number more than two, but not very many)  :: dăm [about five], vài [two or three]
sew {v} ((transitive) use a needle)  :: khâu, may
sewing machine {n} (device)  :: máy may
sex {n} (act of sexual intercourse)  :: sự giao cấu
sex {n} (gender (female or male))  :: giới tính
sex appeal {n} (sexual attractiveness)  :: hấp dẫn tình dục
sexism {n} (gender discrimination or dislike)  :: phân biệt giới tính
sexology {n} (The study of sex and sexuality)  :: tình dục học
sex shop {n} (shop that sells sexual merchandise)  :: sex shop
sex toy {n} (sex aid)  :: công cụ hỗ trợ tình dục
sexual harassment {n} (sexual harassment)  :: quấy rối tình dục
sexual intercourse {n} (sexual interaction)  :: giao cấu, giao hợp, giao phối, tính giao (性交)
sexuality {n} (concern with or interest in sexual activity)  :: tình dục (性慾)
sexually transmitted disease {n} (disease contracted through sexual contact)  :: bệnh lây truyền qua đường tình dục, bệnh hoa liễu, nhiễm trùng lây qua đường tình dục
sexual orientation {n} (sexual orientation)  :: thiên hướng tình dục
sexual reproduction {n} (process whereby a new organism created by combining the genetic material of two organisms)  :: sinh sản hữu tính
sex worker {n} (person who supplies sexual services for money)  :: gái mại dâm, gái làm tiền, gái điếm, gái đứng đường
SEZ {initialism} (Special Economic Zone)  :: đặc khu kinh tế (特區經濟)
Shaanxi {prop} (province of China)  :: Thiểm Tây
shad {n} (fishes of the herring family)  :: trích đầy mình
shade {n} (darkness where light is blocked)  :: bóng
shadow {n} (dark image projected onto a surface)  :: bóng, bóng tối
Shadow Cabinet {n} (a senior group of opposition politicians who shadow the members of the government)  :: nội các bóng tối
shag {v} (to have sexual intercourse with)  :: quan hệ tình dục
shake {n} (milkshake)  :: sinh tố
shake {v} (intransitive: to shake hands)  :: bắt tay
Shakespeare {prop} (English playwright)  :: Sếch-xpia
shamanism {n} (range of traditional beliefs)  :: Saman giáo
shame {n} (uncomfortable or painful feeling)  :: sự xấu hổ, sự thẹn, sự ngượng, sự hổ thẹn
shampoo {n} (product for washing the hair or other fibres)  :: dầu gội đầu, xà bông
shampoo ginger {n} (plant related to ginger)  :: gừng gió
Shandong {prop} (province of China)  :: Sơn Đông
Shanghai {prop} (Chinese city)  :: Thượng Hải (上海)
Shantou {prop} (a city of China)  :: Sán Đầu
Shanxi {prop} (province of China)  :: Sơn Tây
shape {n} (appearance or outline)  :: hình dáng, hình thức
share {v} (to divide and distribute)  :: phân chia, phân phối
share {v} (to give)  :: chia sẻ, sẻ chia
share {v} (to have in common)  :: đều có, có chung
shareholder {n} (one who owns shares of stock)  :: cổ đông (股東), người có cổ phần
shark {n} (scaleless cartilaginous fish)  :: cá mập, cá nhám
shark fin {n} (fin of a shark)  :: vây cá mập
shark fin soup {n} (soup made from shark fins)  :: súp vây cá mập
shave {v} (to remove hair from one's face)  :: cạo mặt, cạo râu
she {pron} (person)  :: [young girl and older than the speaker] chị ấy, [young girl or woman] cô ấy, [older or respected woman] bà ấy, [child]
sheath {n} (long case)  :: vỏ
sheep {n} (animal)  :: cừu
sheet {n} (sheet of paper)  :: tờ
shell {n} (hard calcareous or chitinous external covering of many invertebrates)  :: vỏ
shellfish {n} (aquatic food that has a shell)  :: ốc
Shenyang {prop} (a city of China)  :: Thẩm Dương
Shenzhen {prop} (a city in China)  :: Thâm Quyến
shepherd {n} (a person who tends sheep)  :: người chăn cừu
Sheremetyevo {prop} (airport in Russia)  :: Sheremetyevo
shh {interj} (requesting silence)  :: suỵt
shield {n} (armor)  :: khiên, mộc
shiitake {n} (Lentinula edodes)  :: nấm hương
Shijiazhuang {prop} (a city of China)  :: Thạch Gia Trang
shimmer {n} (faint or veiled and tremulous gleam or shining; a glimmer)  :: lung linh
shimmer {v} (to shine with a veiled light; to gleam faintly; to glisten; to glimmer)  :: lung linh
shin {n} (front part of the leg below the knee)  :: ống quyển
shine {v} (to emit light)  :: tỏa sáng, chiếu sáng, soi sáng
shingles {n} (herpes zoster)  :: bệnh zona, giời leo
shinjitai {n} (Simplified form of Japanese kanji)  :: Tân Tự Thể
Shinto {prop} (religion)  :: Thần đạo
Shintoist {n} (an adherent of Shinto)  :: Thần đạo
ship {n} (large water vessel)  :: tàu thủy, tàu
shipbuilding {n} (construction of ships)  :: nghề đóng tàu
shipyard {n} (place to build and repair ships)  :: xưởng đóng tàu
shirk {v} (avoid a duty)  :: ​trốn tránh
shirt {n} (article of clothing)  :: áo sơ mi
shiso {n} (Perilla frutescens)  :: tía tô
shit {n} (solid excretory product evacuated from the bowel)  :: cứt
shit {v} (to defecate)  :: đi ỉa, đi tiêu
shock {n} (something surprising)  :: sốc
shoe {n} (protective covering for the foot)  :: giày, hài
shoelace {n} (for fastening a shoe)  :: dây giày
shoemaker {n} (a person who makes shoes)  :: thợ đóng giày
shogun {n} (shogun)  :: shōgun
shojo {n} (style of anime and manga)  :: thiếu nữ, thiếu nữ mạn họa
shoot {v} (to fire a shot)  :: bắn
shoot the breeze {v} (to chat idly or waste time talking)  :: buôn dưa lê /sell melons/
shop {n} (establishment that sells goods)  :: cửa hàng, hiệu, tiệm
shop {v} (to visit shops)  :: đi mua hàng
shop assistant {n} (shop employee)  :: nhân viên bán hàng
shopping {n} (activity of buying)  :: sự đi mua hàng, mua sắm
shopping centre {n} (large retail outlet)  :: trung tâm mua sắm
shore {n} (land adjoining a large body of water)  :: bờ, hải ngạn [sea]
short {adj} (having a small distance between ends or edges)  :: đoản (), ngắn
shortcut {n} (path)  :: lối tắt, đường tắt
shorts {n} (pants worn primarily in the summer that do not go lower than the knees)  :: soóc
short story {n} (work of fiction)  :: truyện ngắn
shot {n} (photography: single unbroken sequence of photographic exposures)  ::
should {v} (expressing obligation)  :: nên
shoulder {n} (joint between arm and torso)  :: vai
shoulder blade {n} (bone)  :: xương bả vai
shout {v} (to utter a sudden and loud outcry)  :: kêu la, la hét, hò hét, quát tháo
shovel {n} (tool for moving portions of material)  :: cái mai, cái xẻng
showbusiness {n} (The entertainment industry.)  :: giới giải trí, show biz
shower {n} (device for bathing)  :: vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, hoa sen
shower {n} (instance of using of this device)  :: mưa rào
shower {v} (to bathe using a shower)  :: tắm hoa sen
show off {v} (to exhibit, to demonstrate something for the purpose of bragging)  :: khoe
shrike {n} (Any of various passerine birds of the family Laniidae)  :: bách thanh
shrimp {n} (decapod crustacean)  :: tôm
shrine {n} (a holy place dedicated to a specific figure of respect)  :: lăng, mộ, đền [temple], điện [temple]
shrub {n} (woody plant)  :: cây nhỏ
shuriken {n} (a ninja weapon)  :: phi tiêu, thủ lí kiếm
shut {v} (to close)  :: đóng
shuttlecock {n} (badminton ball)  :: quả cầu lông {m}
shut up {v} (imperative: "Shut up!")  :: câm, câm mồm, câm miệng, ngậm miệng, câm đi, câm đê, im đi, im, im đê, im mồm
Siam {prop} (the former name of Thailand)  :: Xiêm
Siamese {prop} (Thai language)  :: Xiêm
Siamese cat {n} (mammal)  :: xiêm mèo, xiêm la mèo
Siberia {prop} (region of Russia)  :: Xibia, Siberi, Siberia, Tây Bá Lợi Á (西伯利亞)
Siberian Husky {n} (Siberian Husky dog)  :: husky Xibia, husky Sibir, husky Siberi, husky Siberia, husky Tây Bá Lợi Á
sibling {n} (person who shares same parents)  :: anh chị em
Sichuan {prop} (a province in China)  :: Tứ Xuyên
sickle {n} (agricultural implement)  :: liềm
Siddhartha {prop}  :: Tất-đạt-đa
sidewalk {n} (paved footpath)  :: vỉa hè
siege {n} (military blockade of settlement)  :: bao vây
sieve {n} (device to separate larger objects)  :: rây, rây bột
sigh {n} (act of sighing)  :: thở dài
sight {n} (something seen)  :: tầm nhìn
sight {n} (something worth seeing)  :: cảnh
sight {v} (visually register)  :: nhìn thấy
sign {n} (flat object bearing a message)  :: bảng chỉ dẫn
sign {n} (visible indication)  :: con dấu, tín hiệu
sign {v} (to make (a document) official by writing one's signature)  :: ký tên
signal {n} (electric or electromagnetic action that conveys information)  :: tín hiệu
signature {n} (person’s autograph name)  :: chữ ký
significant {adj} (having noticeable effect)  :: quan trọng
sign language {n} (sign language)  :: ngôn ngữ ký hiệu, thủ ngữ
silence {n} (lack of any sound)  :: sự yên lặng
silence is golden {proverb} (proverb)  :: im lặng là vàng
silicon {n} (non-metallic element)  :: silic
silk {n} (fabric)  :: vải lụa
silk {n} (fiber)  :: lụa
Silk Road {prop} (Silk Road)  :: Con đường tơ lụa
silkworm {n} (caterpillar)  :: tằm, con tằm
silver {n} (metal)  :: bạc
Simon {prop} (biblical characters)  :: Simon, Simôn
simple {adj} (uncomplicated)  :: giản dị, mộc mạc
Simplified Chinese {prop} (Chinese written using simplified characters)  :: giản thể tự (簡體字), trung văn giản thể, giản hóa từ (簡化字)
sin {n} (violation of religious law)  :: tội (), tội lỗi
sin {v} (to commit a sin)  :: phạm tội
since {conj} (from the time that)  :: kể từ lúc
since {prep} (from (time))  :: từ
sing {v} (to produce harmonious sounds with one’s voice)  :: hát
singer {n} (person who sings)  :: ca sĩ
single {adj} (not married nor dating)  :: độc thân
singlet {n} (a sleeveless shirt)  :: áo mai ô, áo may ô
singular {n} (grammar: form of a word that refers to only one thing)  :: số ít
sinicization {n} (process of sinicising)  :: Hán hóa (漢化), Trung Quốc hóa (中國化)
sinner {n} (person who has sinned)  :: tội nhân (罪人), người có tội, người phạm tội
Sino- {prefix} (relating to China or Chinese)  :: Trung (), Tàu, Hán (), Hoa ()
Sinocentrism {n} (belief that China is the center of the Earth)  :: chủ nghĩa dĩ Hoa vi trung, tư tưởng dĩ Hoa vi trung
Sino-Japanese {adj} (Involving both China and Japan)  :: Hán Nhật
Sino-Korean {adj} (being both Chinese and Korean)  :: Hán Hàn
sinologist {n} (a student, or expert in sinology)  :: nhà Hán học
Sino-Vietnamese {adj} (pertaining to the Chinese-derived elements in the Vietnamese language)  :: Hán Việt
Sino-Vietnamese {n} (the Chinese-derived elements in the Vietnamese language)  :: từ Hán-Việt
sip {v} (To drink slowly, small mouthfuls at a time)  :: hớp
sir {n} (address to any male, especially if his name or proper address is unknown)  :: ngài
siren {n} (device for making a sound alarm)  :: còi máy, còi điện, xi-ren
siren {n} (nymph of Greek mythology)  :: nhân ngư, tiên chim
Sirius {prop}  :: Thiên Lang, Sirius
sister {n} (woman or girl having the same parents)  :: chị or chị gái [elder], em gái [younger], em [younger sibling - brother or sister]
sister-in-law {n} (brother's wife)  :: chị dâu, em dâu
sister-in-law {n} (husband's sister)  :: chị chồng, em chồng
sister-in-law {n} (wife's sister)  :: em vợ
sit {v} (of a person, be in a position in which the upper body is upright and the legs are supported)  :: ngồi
sit down {v} (to assume a sitting position from a standing position)  :: ngồi xuống, ngồi
situation {n} (location)  :: vị trí, địa điểm
situation {n} (state of affairs)  :: tình hình
six {num} (cardinal number)  :: sáu
six o'clock {n} (the start of the seventh hour)  :: sáu giờ
sixteen {num} (cardinal number 16)  :: mười sáu
sixth {adj} (ordinal form of the number six)  :: thứ sáu
sixtieth {adj} (the ordinal form of the number sixty)  :: thứ sáu mươi
sixty {num} (cardinal number)  :: sáu mươi
sixty-one {num} (cardinal number)  :: sáu mươi mốt
sixty-two {num} (cardinal number)  :: sáu mươi hai
skandha {n} (any of the five aspects constituting the sentient being in Buddhism)  :: uẩn
skateboard {n} (platform on wheels)  :: ván trượt
skeleton {n} (system that provides support to an organism)  :: bộ xương
skewer {n} (pin used to secure food during cooking)  :: xiên, xiên nướng thịt
ski {n} (one of a pair of long flat runners designed for gliding over snow)  :: xki, ván trượt tuyết
ski {v} (to move on skis)  :: trượt tuyết
skilful {adj} (possessing skill, skilled)  :: giỏi
skin {n} (outer covering of the body of a person or animal)  :: da
skin cancer {n} (malignant growth on the skin)  :: ung thư da
skin color {n} (color of human skin)  :: màu da
skinhead {n} (member of skinhead subculture)  :: gã đầu trọc
skinny {adj} (thin)  :: gầy
skirt {n} (clothing)  :: váy
skirt {n}  :: vạt áo
Skopje {prop} (capital of Macedonia)  :: Skopje
skull {n} (cranium)  :: sọ
skunk {n} (animal)  :: chồn hôi
sky {n} (atmosphere above a point)  :: trời, bầu trời
sky {n} (heaven)  :: thiên đường
sky {n} (specific view, condition)  :: trời, thời tiết
skylark {n} (small brown passerine bird)  :: chiền chiện
skyscraper {n} (tall building)  :: nhà chọc trời
slang {n} (slang)  :: tiếng lóng
Slav {n} (a member of a group of peoples in Eastern Europe speaking a Slavic language)  :: người Slav
slave {n} (person owned by another)  :: người nô lệ (奴隸)
Slavic {adj} (of the Slavs, their culture or languages)  :: Slav
sledge {n} (sleigh or sled)  :: xe trượt tuyết
sleep {v} (to rest in state of reduced consciousness)  :: ngủ, ngủ gục [suddenly]
sleeping bag {n} (padded or insulated bag)  :: túi ngủ
sleeve {n} (part of a garment that covers the arm)  :: tay áo
slightly {adv} (to a small extent or degree)  :: hơi
slingshot {n} (Y-shaped stick)  :: súng cao su
slip of the tongue {n} (mistake in speech)  :: (phép) nói nhịu, /phép/ nói lịu
sloop {n}  :: thuyền nhỏ một buồm; tàu tuần tra
sloth {n} (laziness)  :: lười
sloth {n} (mammal)  :: lười
Slovakia {prop} (Slovakia)  :: Slovakia
Slovenia {prop} (country in Europe)  :: Slovenia
slow {adj} (not quick in motion)  :: chậm, chậm chạp
slug {n} (gastropod)  :: sên lãi, con sên lãi
slum {n} (dilapidated neighborhood)  :: khu ổ chuột
small {adj} (not large)  :: tiểu, nhỏ, nhỏ nhắn
smart {adj} (exhibiting intellectual knowledge, such as that found in books)  :: thông minh (聰明), thông tuệ, lanh lợi, giỏi
smartphone {n} (electronic handheld device)  :: điện thoại thông minh (電話聰明)
smell {n} (sensation)  :: mùi, hơi
smile {n} (a happy face expression using mouth, but without producing voice)  :: cười
smile {v} (to have a smile on one's face)  :: cười, cười mỉm
Smith {prop} (most common surnames by language)  :: Nguyễn
smoke {n} (visible particles and vapour given off by burning material)  :: khói
smoke {v} (to inhale and exhale smoke from a burning cigarette)  :: hơi thuốc, hút thuốc
smoke {v} (to inhale and exhale tobacco smoke regularly or habitually)  :: hơi thuốc, hút thuốc
smoking {n} (smoking of tobacco)  :: sự hút thuốc
Smolensk {prop} (city)  :: Smolensk
smoothie {n} (drink)  :: sinh tố
snail {n} (any animal of the class Gastropoda having a shell)  :: ốc
snake {n} (legless reptile)  :: , rắn
snakehead {n} (fish)  :: cá chuối, cá đô, cá lóc, cá sộp, cá tràu, cá xộp, họ cá quả
snatch victory from the jaws of defeat {v} (suddenly win a contest when it appears that loss is a foregone conclusion, to succeed in an endeavor through reversal of fortune, skill, effort, or good judgment)  :: dành lấy thắng lợi từ thế thất bại
sneak {v} (to creep)  :: trộm
sneeze {v} (expel air as a reflex)  :: nhảy mui, hắt hơi
sniper {n}  :: bắn tỉa
snooker {n} (cue sport)  :: bi da
snore {n} (act and noise of snoring)  :: tiếng ngáy
snore {v} (breathe during sleep with harsh noises)  :: ngáy
snot {n} (mucus)  :: vuôi, mũi thò lò
snow {n} (precipitation)  :: tuyết ()
snow {v} (have snow fall from the sky)  :: có tuyết rơi
snowflake {n} (crystal)  :: bông tuyết
snow globe {n} (decorative object)  :: quả cầu tuyết
snow leopard {n} (a large feline mammal, Uncia uncia)  :: báo tuyết
snowman {n} (figure made of snow)  :: người tuyết
Snow Queen {prop} (fairy tale character with power over snow and ice)  :: Bà chúa Tuyết
Snow White {prop} (character from Snow White (Schneewittchen))  :: Nàng Bạch Tuyết
so {adv} (to a particular extent)  :: vậy, như vậy
so {adv} (very)  :: rất, lắm, lém
so {conj} (in order that)  :: để cho
so {conj} (with the result that)  :: nên, thế nên, vậy nên, thành ra, thành thử
soap {n} (substance)  :: xà phòng
soap dish {n} (a container for soap)  :: hộp đựng xà phòng
so-called {adj} (so named)  :: nháy nháy
soccer {n} (game)  :: bóng đá
Sochi {prop} (city in Russia)  :: Sochi
socialism {n} (political philosophy of social and economic equality)  :: chủ nghĩa xã hội (主義社會)
socialism {n}  :: xã hội chủ nghĩa, XHCN, chủ nghĩa xã hội
socialist {adj} (of, promoting, practicing, or characteristic of socialism)  :: xã hội chủ nghĩa (社會主義)
Socialist Republic of Vietnam {prop} (official name of Vietnam)  :: Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (共和社會主義越南)
social security {n} (system)  :: an sinh xã hội
society {n} (group of people sharing culture)  :: xã hội (社會)
sociology {n} (study of society, human social interactions, etc.)  :: xã hội học (社會學)
sock {n} (covering for the foot)  :: vớ, tất, bít tất
soda pop {n} (sweetened, carbonated beverage)  :: nước ngọt, nước xô-đa
sodium {n} (a reactive metal)  :: natri
sofa {n} (upholstered seat)  :: ghế xô-fa, đi văng
soft {adj} (gentle)  :: nhẹ, nhẹ nhàng
soft {adj} (giving way under pressure)  :: mềm
soft {adj} (of a cloth)  :: mềm
soft {adj} (of a sound)  :: khẽ, khẽ khàng
softball {n} (game)  :: bóng mềm
software {n} (encoded computer instructions)  :: phần mềm
soil {n} (mixture of sand and organic material)  :: đất
solar eclipse {n} (when the Moon passes between the Earth and the sun)  :: nhật thực
solarium {n} (establishment where one can rent sunbeds)  :: nhà tắm nắng
Solar System {prop} (the Sun and all the heavenly bodies that orbit around it)  :: hệ Mặt Trời
solar wind {n} (outflow of charged particles from the solar corona into space)  :: Gió Mặt Trời
solder {v} (to join with solder)  :: hàn
soldier {n} (member of an army)  :: người lính, bộ đội
solitary {adj} (living alone or being by one's self)  :: đơn độc
solution {n} (An act, plan or other means, used or proposed, to solve a problem.)  :: giải pháp
solution {n} (answer to a problem (mathematics))  :: lời giải
solution {n} (liquid mixture)  :: dung dịch
some {determiner} (certain proportion of)  :: một số
somebody {pron} (some unspecified person)  :: một người nào đó, có người
something {pron} (unspecified object)  :: cái gì, , một cái gì đó
sometimes {adv} (on certain occasions, but not always)  :: thỉnh thoảng
somewhat {adv} (limited extent)  :: hơi
somewhere {adv} (in some place)  :: chỗ nào
somewhere {adv} (to some place)  :: đến chỗ nào, qua chỗ nào
son {n} (a male person in relation to his parents)  :: con trai
song {n} (music with words)  :: bài hát
song {n} (the act or art of singing)  :: ca hát
Song of Songs {prop} (book of the Bible)  :: Sách Diễm ca
son-in-law {n} (son-in-law)  :: rể, con rể
son of a bitch {n} (objectionable person)  :: đồ chó đẻ
soon {adv} (within a short time)  :: sớm, chẳng bao lâu nữa
soprano {n}  :: bè xôpran , [person] người hát giọng nữ cao , instrument: đàn xôpran , kèn xôpran
sorcery {n} (magical power)  :: yêu thuật (妖術), ma thuật (魔術)
sore {adj} (causing pain)  :: đau đớn
sore throat {n} (symptom)  :: đau họng
sorrow {n} (unhappiness)  :: nỗi buồn, sự buồn
sorry {interj} (expression of regret or sorrow)  :: xin lỗi
so-so {adv} (neither well nor poorly)  :: tàm tạm
soul {n} (the spirit or essence of a person that is believed to live on after the person’s death)  :: linh hồn (靈魂)
soulmate {n} (Someone with whom one has a special connection)  :: bạn tri âm, tri kỉ, bạn tri kỉ
sound {n} (sensation perceived by the ear)  :: âm thanh (音聲), âm ()
sound card {n} (a computer hardware device used for generating and capturing sounds)  :: bo mạch âm thanh
sound out {v} (to pronounce a word or phrase by articulating each of its letters)  :: ráp vần
sound out {v} (to question and listen attentively to discover a person's opinion)  :: thăm dò
sound out {v} (to speak or sing loudly)  :: kêu vang
soup {n} (dish)  :: canh, soup
sour {adj} (having an acidic, sharp or tangy taste)  :: chua
sour cream {n} (cream which has been treated with a benign bacterium)  :: kem chua
soursop {n} (fruit)  :: bình bát,
south {n} (compass point)  :: phía nam, hướng nam, nam
South Africa {prop} (country)  :: Cộng hòa Nam Phi, Nam Phi, 南非
South America {prop} (continent that is the southern part of the Americas)  :: Nam Mỹ (南美)
South Asia {prop} (South Asia)  :: Nam Á (南亞)
South China Sea {prop} (Pacific Ocean, between the Asian mainland and Taiwan, Borneo and the Philippines)  :: Biển Đông
southeast {n} (compass point)  :: phía đông nam
Southeast Asia {prop} (a subregion of Asia)  :: Đông Nam Á
Southern Cross {prop} (constellation)  :: Nam Thập Tự, Nam Tào, Chữ Thập Phương Nam, Nam Thập
Southern Europe {prop} (Southern Europe)  :: Nam Âu
Southern Hemisphere {n} (hemisphere to the south of its equator)  :: nam bán cầu (南半球)
Southern Ocean {prop} (the ocean surrounding Antarctica)  :: Nam Đại Dương (南大洋)
South Korea {prop} (country in East Asia)  :: Hàn Quốc (韓國)
South Ossetia {prop} (South Ossetia)  :: Nam Ossetia
south pole {n} (the southernmost point on a celestial body)  :: nam cực (南極)
south-southeast {n} (compass point)  :: nam đông nam
South Sudan {prop} (country in Africa)  :: Nam Sudan
South Vietnam {prop} (former Asian country)  :: Việt Nam Cộng hòa, Miền Nam Việt Nam, Miền Nam, Nam Việt
southwest {n} (compass point)  :: phía tây nam
South Yemen {prop} (country)  :: Nam Yemen
souvenir {n} (item of sentimental value to remember an event or location)  :: đồ lưu niệm
sovereignty {n} (of a nation: the state of making laws and controlling resources without the coercion of other nations.)  :: chủ quyền (主權)
soviet {n} (council)  :: xô viết
Soviet {adj} (pertaining to the Soviet Union or its republics)  :: xô viết, Xô viết, xô-viết
Soviet Union {prop} (USSR, see also: Union of Soviet Socialist Republics, see also: USSR)  :: Liên Xô, Liên bang Xô viết
sow {v} (disperse seeds)  :: gieo
sow the wind, reap the whirlwind {proverb} (every decision has consequences; a person's actions will come back to them)  :: gieo nhân nào gặp quả đó
soybean {n} (seed)  :: đậu nành
soy milk {n} (a beverage made from soy beans)  :: sữa đậu nành
soy sauce {n} (a condiment and ingredient made from fermented soybeans)  :: nước tương
Soyuz {n} (a Soviet/Russian spacecraft)  :: Soyuz
space {n} (area beyond atmosphere of planets)  :: không gian (空間), không trung, khoảng không, vũ trụ (宇宙)
space {n} (gap between written characters, lines etc.)  :: khoảng cách chữ, phiến cách chữ
space {n} (geometry: set of points)  :: không gian
space {n} (mathematics: generalized construct or set)  :: không gian
space {n} (personal freedom)  :: khoảng trời riêng
space {n} (physical extent in two or three dimensions)  :: khoảng, chỗ
space {v} (to set some distance apart)  :: đặt cách nhau, để cách nhau
spaceship {n} (vehicle that flies through space)  :: phi thuyền, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian, thiết bị vũ trụ
space shuttle {n} (vehicle capable of travelling repeatedly btw Earth and outer space)  :: tàu con thoi, tàu con thoi
space station {n} (crewed artificial satellite)  :: trạm không gian (站空間)
spacetime {n} (four dimensional continuum)  :: không-thời gian
spade {n} (a garden tool with a handle and a flat blade for digging)  :: xẻng, xuồng
Spain {prop} (country in Europe)  :: Tây Ban Nha /西班牙/, Y Pha Nho /伊坡伩/ [archaic]
Spanish {adj} (of or pertaining to Spain)  :: (thuộc) Tây Ban Nha, Tây-ban-nha
Spanish {prop} (Romance language of Spain and the Americas)  :: tiếng Tây Ban Nha
spark plug {n} (device that forms a high-voltage spark for fuel ignition)  :: bugi, bougie
sparrow {n}  :: sẻ, chim sẻ
speak {v} (to communicate with one's voice using words)  :: nói, nói chuyện, nói được
speaker {n} (loudspeaker)  :: loa
spear {n} (long stick with a sharp tip)  :: thương, giáo
special {adj} (distinguished by a unique or unusual quality)  :: đặc biệt
spectacle {n}  :: cảnh tượng, cảnh tượng, sự trình diễn, sự biểu diễn, kính
spectacles {n} (a pair of lenses set in a frame)  :: kính, mắt kính, kính mắt
spectacular {adj} (amazing or worthy of special attention)  :: ngoạn mục
specter {n} (ghostly apparition)  :: bóng ma, ma
speech {n} (vocal communication)  :: lời nói, ngôn từ
speed {n} (rapidity)  :: tốc độ (速度)
speed {n} (rate of motion)  :: tốc độ (速度)
speed limit {n} (maximum speed permitted)  :: tốc độ tối đa [literally “maximum speed”], giới hạn tốc độ
speedy {adj} (characterized by rapid or swift motion)  :: sẵn sàng
spell {v} (to compose a word)  :: đánh vần
spelunking {n} (exploring underground caverns)  :: sự thích khảo sát hang động
sperm {n} (cell)  :: tinh trùng
sperm {n} (semen (fluid))  :: tinh dịch (精液)
spermatozoon {n} (reproductive cell of the male)  :: tinh trùng
sphere {n} (mathematics: regular three-dimensional object)  :: mặt cầu
sphere {n} (spherical physical object)  :: mặt cầu
sphincter {n} (band of muscle)  :: cơ thắt
sphinx {n} (mythology: creature with the head of a person and the body of an animal)  :: nhân sư
spice {n} (plant matter used to season or flavour food)  :: gia vị
spicy {adj} (containing spice)  :: có gia vị
spicy {adj} (tangy or pungent)  :: cay
spider {n} (arthropod)  :: nhện, con nhện
spiderweb {n} (net-like construct of a spider)  :: mạng nhện
spinach {n} (a particular edible plant, Spinacia oleracea)  :: rau bina
spinal cord {n} (thick, whitish cord of nerve tissue)  :: tuỷ sống
spinning top {n} (a toy)  :: đánh quay
spinster {n} (unmarried woman)  :: bà cô già
spiral {n} (geometry)  :: xoắn ốc
spit {n} (saliva)  :: nước bọt
spit {v} (to evacuate saliva from the mouth)  :: nhổ, khạc nhổ
splash {n} (the sound made by an object hitting a liquid)  :: tùm, ùm, tõm
spleen {n} (organ)  :: lách, lá lách
split-second {n} (a brief moment)  :: sát na, chớp mắt, nháy mắt
sponge {n} (marine invertebrate)  :: bọt biển
spoon {n} (scooped utensil for eating (or serving))  :: thìa, muỗng
spoonerism {n} (phrase where sounds are transposed)  :: (phép) nói lái, /phép/ nói trại
spoonful {n} (amount a spoon will hold)  :: một muổng
spore {n} (reproductive particle)  :: bào tử
sport {n} (any athletic activity that uses physical skills)  :: thể thao
spouse {n} (husband or wife)  :: [husband] chồng, [wife] vợ, [colloquial for both, own spouse only] nhà
Sprachgefühl {n} (the instinctive or intuitive grasp of a language)  :: ngữ cảm (語感)
Spratly Islands {prop} (islands)  :: quần đảo Trường Sa
spray {v} (to project a liquid in a disperse manner)  :: phun, xịt
spring {n} (device made of flexible material)  :: lò xo
spring {n} (first season)  :: mùa xuân (務春), xuân ()
spring roll {n} (shredded vegetables wrapped in a pancake)  :: nem rán, nem, chả giò [South Vietnam]
spruce {n} (tree from the genus Picea)  :: vân sam
sputnik {n} (a Soviet robotic space satellite)  :: vệ tinh nhân tạo
spy {n} (person who secretly watches)  :: gián điệp (間諜)
spyware {n} (program)  :: phần mềm gián điệp
square {n} (open space in a town)  :: quảng trường (廣場)
square {n} (type of polygon)  :: vuông, hình vuông
square root {n} (number)  :: căn bậc hai
squat {v} (to bend at the knees)  :: ngồi xổm
squid {n} (sea animal)  :: mực ống
squirrel {n} (rodent)  :: họ sóc, sóc
Sri Jayawardenepura Kotte {prop} (the administrative capital of Sri Lanka)  :: Sri Jayawardenepura Kotte
Sri Lanka {prop} (a country in South Asia)  :: Sri Lanka
sriracha {n} (a Thai-style hot sauce)  :: tương ớt Sriracha, tương ớt, tương đỏ
stadium {n} (venue where sporting events are held)  :: sân vận động
staff {n} (employees of a business)  :: nhân viên
stage {n} (in theatre)  :: vũ đài (舞臺)
stair {n} (series of steps)  :: cầu thang
staircase {n} (stairway)  :: cầu thang
stairs {n} (contiguous set of steps)  :: cầu thang
stairway {n} (set of steps allowing one to walk up or down comfortably)  :: lan can
stalactite {n} (mineral deposit hanging from the roof of a cave)  :: thạch nhũ
Stalin {prop} (Stalin)  :: Stalin, Xít Ta Lin
Stalinism {n} (Communist philosophies espoused by Josef Stalin)  :: chủ nghĩa Stalin, chủ nghĩa Xít Ta Lin
stamp {n} (device for stamping designs)  :: ấn chương (印章), triện ()
stance {n} (opinion or point of view)  :: quan điểm
stanchion {n} (vertical pole, post or support)  :: cột chống hai bên sườn tàu
stand {v} (to support oneself on the feet in an erect position)  :: đứng
standard {adj} (falling within an accepted range)  :: chuẩn
standard {n} (level of quality)  :: trình độ, tiêu chuẩn
standardization {n} (process of complying with a standard)  :: tiêu chuẩn hoá (標準化), sự tiêu chuẩn hoá
standard lamp {n} (a floor lamp supported by a pole)  :: đèn chân đế, đèn chân hạc, đèn toóc-se
standstill {n} (complete immobility)  :: bế tắc, dừng
stand up {v} (rise from a sitting position)  :: đứng dậy
star {n} (luminous celestial body)  :: ngôi sao, sao
star {n}  :: sao
starch {n} (substance)  :: tinh bột
starfish {n} (various echinoderms)  :: sao biển
star fruit {n} (fruit)  :: khế
starlight {n} (light emitted from stars other than the Sun)  :: ánh sáng sao
Star-Spangled Banner {prop} (the national anthem of the United States)  :: Lá cờ ánh sao chói lọi
start {n} (beginning of an activity)  :: bắt đầu
start {v}  :: Bắt đầu
start {v} (to begin)  :: bắt đầu
starve {v} (to be very hungry)  :: đói ngấu, đói meo
starve {v} (to die because of lack of food)  :: chết đói
state {n} (any sovereign polity)  :: nhà nước
state {n} (a political division of a federation retaining a degree of autonomy)  :: tiểu bang
statement {n}  :: sự bày tỏ
state of affairs {n} (specific situation)  :: tình hình
State of Israel {prop} (country (official name))  :: Nhà nước Do Thái, Nhà nước Israel
statics {n} (branch of mechanics)  :: tĩnh học
station {n} (broadcasting entity)  :: đài, kênh
station {n} (place used for broadcasting)  :: đài
station {n} (place where a vehicle may stop)  :: nhà ga, bến
station {n} (place where one stands or stays)  :: bến, trạm
station {v} (put in place to perform military duty)  :: đóng
stationery {n} (writing materials)  :: văn phòng phẩm
statue {n} (three-dimensional work of art)  :: tượng, bức tượng
stay {v} (To remain in a particular place)  :: ở lại, lưu lại
steak {n} (slice of beef)  :: miếng bò hầm
steal {v} (to illegally take possession of)  :: ăn cắp, ăn trộm
steam {n} (water vapor)  :: hơi, hơi nước
steel {n} (metal)  :: thép
steering wheel {n} (wheel-shaped control)  :: tay lái
step {n} (pace)  :: bước
stepdaughter {n} (daughter of one's spouse and not of one's self)  :: con gái riêng
stepfather {n} (husband of one's biological mother, other than one's biological father)  :: bố dượng, cha kế
stepmother {n} (wife of one's biological father, not one's biological mother)  :: mẹ ghẻ, mẹ kế
steppe {n} (the grasslands of Eastern Europe and Asia)  :: thảo nguyên (草原)
stepson {n} (son of one's spouse and not of oneself)  :: con trai riêng
sterile {adj} (germless)  :: vô trùng
sterile {adj} (unable to reproduce)  :: vô sinh
steroid {n} (class of organic compounds)  :: xteoit
stethoscope {n} (medical instrument)  :: ống nghe
stick {n} (long piece of wood)  :: gậy
stick {n} (twig or small branch)  :: thanh
still {adv} (up to a time, as in the preceding time)  :: còn
stingray {n} (fish)  :: cá đuối ó
stingy {adj} (unwilling to spend or give)  :: bủn xỉn
stink {v} (have a strong bad smell)  :: bốc mùi thối, bay mùi thối, thối
stir {v} (to disturb the relative position of the particles of)  :: quấy, khuấy
stir-fry {v} (to fry something quickly in hot oil)  :: xào
stirrup {n} (footrest)  :: bàn đạp ở yên ngựa
stock exchange {n} (building and the associated organization)  :: sàn giao dịch chứng khoán
stockfish {n} (cured fish)  :: khô cá
stomach {n} (belly)  :: bụng
stomach {n} (digestive organ)  :: dạ dày
stomachache {n} (pain in the abdomen)  :: đau dạ dày
stone {n} (substance)  :: đá
stoned {adj} (high on drugs)  :: phê
stop {n} (place to get on and off line buses or trams)  :: bến xe
stop {v} (cease moving)  :: dừng lại
storey {n} (floor)  :: tầng, /tầng/
stork {n} (large wading bird)  ::
storm {n} (disturbed state of the atmosphere)  :: bão
story {n} (account of events)  :: chuyện, cuốn chuyện, quyển chuyện
stove {n} (device for heating food)  :: bếp
stove {n} (heater)  :: bếp lò, cái lò
strait {n} (narrow channel of water)  :: hẹp, chật hẹp
Strait of Messina {prop} (narrow section of water between the eastern tip of Sicily and the southern tip of mainland Italy)  :: Eo biển Messina
strange {adj} (not normal)  :: lạ lùng, lạ
strange quark {n} (strange quark)  :: quark lạ
stranger {n} (person whom one does not know)  :: người lạ
stratosphere {n} (region of the uppermost atmosphere)  :: tầng bình lưu
straw {n} (dried stalks considered collectively)  :: rơm
strawberry {n} (fruit)  :: dâu tây
strawberry {n}  :: trái, cây dâu tây
straw mushroom {n} (small edible mushroom, Volvariella volvacea)  :: nấm rơm
stream {n} (small river)  :: suối
street {n} (paved part of road in a village or a town)  :: đường, đường phố, phố
streetcorner {n} (corner of a street)  :: góc
strength {n} (quality of being strong)  :: sức mạnh
stretch {v} (lengthen by pulling)  :: duỗi
strike {n} (work stoppage)  :: đình công (停工), sự bãi công
strike {v} (to hit)  :: đánh
string {n} (long, thin structure made from twisted threads)  :: chuỗi
striptease {n} (arousing act)  :: điệu múa thoát y, thoát y vũ (脫衣舞)
strive {v} (to try to achieve)  :: cố gắng
stroll {n} (wandering on foot)  :: sự đi dạo
stroll {v} (wander on foot)  :: đi dạo, dạo
strong {adj} (capable of producing great physical force)  :: mạnh
strong {adj} (capable of withstanding great physical force)  :: chắc
strontium {n}  :: stronti doesn't look right; syllables are written separately and diacritics are very common.
structure {n} (underlying shape of a solid)  :: cấu trúc
stubborn {adj} (refusing to move or change one's opinion)  :: bướng bỉnh
student {n}  :: người nghiên cứu
student {n} (person enrolled at a university)  :: học sinh (學生), sinh viên (生員)
student {n} (person seriously devoted to some subject)  :: người chăm chỉ
student {n} (person who studies an academic subject)  :: học sinh (學生), sinh viên (生員)
study {n} (mental effort to acquire knowledge)  :: sự học tập, sự học nghề
study {v} (to acquire knowledge)  :: học, nghiên cứu, học tập (學習)
study {v} (to take a course)  :: học tập (學習)
stupa {n} (a dome-shaped Buddhist monument, used to house relics of the Lord Buddha)  :: tháp chứa hài cốt vị , tháp ()
stupid {adj} (lacking in intelligence)  :: ngu, ngu ngốc
sturdy {adj} (of firm build)  :: kết thật (結實)
Styx {prop} (river of the underworld)  :: Styx
subdeacon {n} (cleric below a deacon)  :: phụ phó tế, trợ phó tế, thầy năm
subgum {n} (Cantonese mixed meat and vegetable)  :: thập cẩm
subject {n} (in grammar)  :: chủ ngữ
subject {n} (main topic)  :: chủ đề
subjunctive mood {n} (subjunctive mood)  :: lối cầu khẩn
submarine {n} (undersea boat)  :: tàu ngầm
subspecies {n} (rank in taxonomy)  :: loài phụ
substance {n}  :: chất
subtitle {n} (textual versions of the dialog in films)  :: phụ đề
subtropics {n} (the region between the tropics and the temperate latitudes of the world)  :: cận nhiệt đới
suburb {n} (area on the periphery of a city or large town)  :: vùng ven đô, ngoại thành, ngoại ô
subway {n} (underground railway)  :: xe điện ngầm
success {n} (achievement of one's aim or goal)  :: sự thành công
successful {adj} (resulting in success)  :: thành công
such {determiner} (like this, that, these, those; used to make a comparison with something implied by context)  :: như thế
suck {v} (to use the mouth to pull in (liquid etc))  ::
suck off {v} (to give a blowjob)  :: bú cu
sudden {adj} (happening quickly and with little or no warning)  :: thình lình, đột ngột
suddenly {adv} (happening quickly and with little or no warning)  :: thình lình, đột ngột, bỗng, chợt
sue {v} (to file a legal action)  :: thưa kiện, kiện
Suez Canal {prop} (canal)  :: kênh đào Suez
suffer {v} (to feel pain)  :: cảm thấy đau
suffering {n} (condition)  :: khổ
sufficient {adj}  :: đủ
suffocate {v} ((intransitive) to die due to insufficient oxygen supply to the body)  :: chết ngạt
suffocate {v} ((intransitive) to suffer from severely reduced oxygen intake to the body)  :: ngạt, ngạt thở
sugar {n} (generic term for sucrose, glucose, fructose, etc)  :: đường
sugar {n} (sucrose from sugar cane or sugar beet and used to sweeten food and drink)  :: đường ()
sugar apple {n} (sweetsop)  :: na, mãng cầu ta, mãng cầu dai, mãng cầu giai, sa lê, phan lệ chi
suggest {v} (to ask for without demanding)  :: đề nghị
suggest {v} (to recommend)  :: đề nghị
suggestion {n} (something suggested)  :: sự gợi ý
suicide {n} (instance of killing oneself)  :: tự sát (自殺), tự tử (自死)
Suifenhe {prop} (a city of China)  :: Tuy Phân Hà
suitcase {n} (large piece of luggage)  :: va li
sulfur {n} (element)  :: lưu, lưu huỳnh
sultan {n} (ruler)  :: sultan, vua
sum {n} (quantity obtained by addition or aggregation)  :: tổng số
summer {n} (hottest season)  :: mùa hè, mùa hạ (務夏), hạ (),
summer roll {n} (a Vietnamese roll)  :: gỏi cuốn
summer solstice {n} (the moment when the hemisphere is most inclined toward the sun)  :: hè chí (夏至)
summit {n} (peak, top of mountain)  :: đỉnh, chỏm, chóp
sun {n} (a star, especially when seen as the centre of any single solar system)  :: mặt trời, thái dương
sun {prop} (the star around which the Earth revolves)  :: mặt trời
Sun {prop} (star)  :: Mặt Trời, Thái Dương (太陽)
sunbath {n} (period of tanning)  :: tắm nắng
sunbathe {v} (to expose one's body to the sun)  :: tắm nắng
sun bear {n} (Helarctos malayanus)  :: gấu chó
sunburnt {adj} (having a sunburn; having been burned by the sun's rays)  :: cháy nắng
sundae {n} (dessert)  :: kem mứt
Sunday {n} (day of the week)  :: Chủ nhật
sundial {n} (simple timekeeping device which makes use of sunlight)  :: đồng hồ mặt trời
sun-dried {adj} (dried by the sun)  :: phơi khô ngoài nắng
sunfish {n} (fish of the family Molidae)  :: cá mặt trăng
sunflower {n} (flower)  :: hoa hướng dương
sunglasses {n} (tinted glasses worn to protect the eyes from the sun)  :: kính râm
sunlight {n} (electromagnetic radiation given off by the sun)  :: ánh sáng mặt trời
sunny {adj} (weather, day)  :: nắng
sunrise {n} (time of day)  :: bình minh
sunset {n} (time of day)  :: hoàng hôn
sunshine {n} (direct rays of the sun)  :: nắng
sun shower {n} (rain shower)  :: mưa bóng mây
sunstroke {n} (heatstroke caused by an excessive exposure to the sun's rays)  :: say nắng
super {adj} (better than usual)  :: siêu
supercomputer {n} (computer that has great processing power)  :: siêu máy tính
superhero {n} (a fictional crime-fighting character with superpowers)  :: siêu anh hùng
superlative degree {n} ((grammar))  :: cấp cao nhất
superman {n} (person of extraordinary or superhuman powers)  :: siêu nhân (超人)
superman {n} (übermensch)  :: siêu nhân (超人)
supermarket {n} (store)  :: siêu thị
supermodel {n} (famous fashion model)  :: siêu mẫu
supernova {n} (exploding star)  :: siêu tân tinh (超新星)
superpower {n} (sovereign state)  :: siêu cường
superstar {n} (very famous person)  :: siêu sao
superstition {n} (a set of beliefs that future events may be influenced by one's behaviour in some magical or mystical way)  :: mê tín (迷信), sự mê tín
superstitious {adj} (susceptible to superstitions)  :: mê tín
supersymmetry {n} (theory that attempts to unify the fundamental physical forces)  :: siêu đối xứng /超對稱/
supper {n} (dinner at night)  :: bữa chiều
supper {n} (food before going to bed)  :: ăn tối
suppose {v} (conclude; believe)  :: cho rằng
suppose {v} (theorize; hypothesize)  :: cho rằng
supreme {adj} (dominant)  :: tối cao (最高)
surface {n} (up-side of a flat object)  :: mặt
Suriname {prop} (country)  :: Suriname
surname {n} (name that indicates family)  :: họ, tên họ
surprise {n}  :: bất ngờ
surprise {v} (cause (someone) to feel surprise)  :: ngạc nhiên
surprised {adj} (caused to feel surprise)  :: ngạc nhiên
surrogate mother {n} (woman who gives birth to a child not her own)  :: thay thế mẹ
sushi {n} (Japanese dish)  :: sushi
suspicion {n} (act of suspecting something or someone, especially of something wrong)  :: sự nghi ngờ
Suva {prop} (capital of Fiji)  :: Suva
suzerain {n} (feudal landowner)  :: chúa
Suzhou {prop} (a city of China)  :: Tô Châu
Swahili {prop} (language)  :: tiếng Swahili
swallow {n} (bird)  :: chim nhạn
swallow {v} (to cause to pass from the mouth into the stomach)  :: nuốt
swamp {n} (type of wetland)  :: đầm lầy
swan {n} (waterfowl of the genus Cygnus)  :: thiên nga
swap {n} (exchange)  :: sự giao hoán
swap {v} (exchange or give (something) in exchange for)  :: giao hoán
swastika {n} (a cross with arms of equal length all bent halfway along at a 90° angle)  :: chữ Vạn (字卍)
swear {v} (to curse, to use offensive language)  :: nói tục, văng tục, nói bậy, chửi tục, chửi bậy, chửi thề, chửi
swear {v} (to take an oath)  :: thề
sweat {n} (fluid that exits the body through pores)  :: mồ hôi
sweat {v} (to emit sweat)  :: chảy mồ hôi, ra mồ hôi, đổ mồ hôi, mướt
sweater {n} (knitted jacket worn by athletes before or after exercise)  :: áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ
sweater {n} (similar garment worn for warmth)  :: áo săng-đay, áo pu-lơ-vơ, áo len dài tay
Sweden {prop} (Scandinavian country)  :: Thụy Điển (瑞典)
Swedish {prop} (language)  :: tiếng Thụy Điển, - Thụy-Điển
sweep {v} (to clean using a broom or brush)  :: quét dọn, quét
sweet {adj} (having a pleasant taste)  :: ngọt
sweet {adj} (having a taste of sugar)  :: ngọt
sweetener {n} (food additive)  :: chất ngọt
sweetheart {n} (a person very much liked or loved by someone else)  :: người yêu
sweet potato {n} (tuber)  :: khoai lang
sweetshop {n} (shop selling predominantly confectionery)  :: bánh cửa hàng
swim {v} (move through water)  :: bơi, [lit. “to bathe”; used when swimming leisurely] tắm
swim bladder {n} (fish organ)  :: bong bóng cá
swimmer {n} (one who swims)  :: tuyển thủ bơi lội
swimming {n} (human activity of moving oneself through water)  :: sự bơi
swimming pool {n} (pool for swimming)  :: hồ bơi, bể bơi
swimsuit {n} (tight-fitting garment worn for swimming)  :: quần áo bơi, đồ bơi, đồ tắm, trang phục bơi
Swiss franc {n} (currency of Switzerland)  :: franc Thụy Sĩ
switch {n} (device to turn electric current on and off)  :: ngắt điện, công tắc
Switzerland {prop} (sovereign country)  :: Thụy Sĩ
sword {n} (weapon)  :: gươm, kiếm
swordfish {n} (Xiphias gladius)  :: cá kiếm
Sydney {prop} (in Australia)  :: Sydney, Sydney
syllable {n} (unit of speech)  :: âm tiết
symbol {n} (character or glyph)  :: ký hiệu (記號)
symbol {n}  :: ký hiệu ; vật tượng trưng
symbolically {adv} (in a symbolic manner)  :: tượng trưng
symmetry {n} (correspondence on either side of a dividing line, plane, center or axis)  :: sự đối xứng
symphony {n} (piece of orchestral music)  :: giao hưởng (交響)
symphony orchestra {n} (large orchestra that traditionally plays western classical orchestral music)  :: dàn nhạc giao hưởng
symposium {n}  :: Hoi nghi, Hoi thao
symptom {n} (indicators and characteristics of the presence of something else)  :: triệu chứng
synagogue {n} (place)  :: giáo đường Do thái
synclinal {n} (synclinal fold)  :: nếp uốn lõm, nếp lõm
syndrome {n} (recognizable pattern of symptoms or behaviours)  :: hội chứng
synonym {n} (word with same meaning as another)  :: từ đồng nghĩa
syntax {n} (set of rules that govern how words are combined)  :: cú pháp
synthesizer {n} (music: an electronic keyboard instrument)  :: bộ tổng hợp
Syria {prop} (country in the Middle East)  :: Syria
syringe {n} (hypodermic syringe)  :: ống chích, bơm tiêm, ống tiêm
syrup {n} (liquid)  :: xi-rô
system {n} (collection of organized things; whole composed of relationships among its members)  :: hệ thống (系統)