công nghệ sinh học

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

công nghệ (工藝) + sinh học (生學), calque of English biotechnology.

Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): [kəwŋ͡m˧˧ ŋe˧˨ʔ sïŋ˧˧ hawk͡p̚˧˨ʔ]
  • (Huế) IPA(key): [kəwŋ͡m˧˧ ŋej˨˩ʔ ʂɨn˧˧ hawk͡p̚˨˩ʔ]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [kəwŋ͡m˧˧ ŋej˨˩˨ ʂɨn˧˧ hawk͡p̚˨˩˨] ~ [kəwŋ͡m˧˧ ŋej˨˩˨ sɨn˧˧ hawk͡p̚˨˩˨]

Noun[edit]

công nghệ sinh học

  1. biotechnology