cần thiết

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Muong[edit]

Etymology[edit]

Borrowed from Vietnamese cần thiết.

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

cần thiết

  1. necessary; essential

References[edit]

  • Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt (Muong - Vietnamese dictionary), Nhà xuất bản Văn hoá Dân tộc Hà Nội

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from and .

Pronunciation[edit]

Adjective[edit]

cần thiết

  1. necessary; essential