giăng

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

Noun[edit]

giăng

  1. Eye dialect spelling of trăng (the moon), representing Northern Vietnam Vietnamese.
    • 1942, Nam Cao, "Giăng sáng"
      Ðiền rất yêu giăng. Cái ấy cũng là thường, bởi óc Ðiền đẫm văn thơ. Có đọc văn thơ, mới biết giăng là một cái đẹp và quý lắm. Giăng là cái liềm vàng giữa đống sao. Giăng là cái đĩa bạc trên tấm thảm nhung da trời. Giăng tỏa mộng xuống trần gian. Giăng tuôn suối mát để những hồn khát khao ngụp lặn. Trăng, ơi trăng!
      Điền loves the moon. It's nothing particular, as Điền's mind is full of poems. Having read them, he knows that the moon is beautiful and precious. The moon spreads dreams down into our world. The moon pours those streams of fresh water so these desperate souls could swim in. The moon, oh the moon!

Etymology 2[edit]

Compare chăng.

Verb[edit]

giăng

  1. to spread (out), to stretch (out), to extend
    giăng mùng
    to set up (a) mosquito net