một giọt máu đào hơn ao nước lã

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): [mot̚˧˨ʔ zɔt̚˧˨ʔ maw˧˦ ʔɗaːw˨˩ həːn˧˧ ʔaːw˧˧ nɨək̚˧˦ laː˦ˀ˥]
  • (Huế) IPA(key): [mok̚˨˩ʔ jɔk̚˨˩ʔ maw˨˩˦ ʔɗaːw˦˩ həːŋ˧˧ ʔaːw˧˧ nɨək̚˦˧˥ laː˧˨]
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): [mok̚˨˩˨ jɔk̚˨˩˨ maw˦˥ ʔɗaːw˨˩ həːŋ˧˧ ʔaːw˧˧ nɨək̚˦˥ laː˨˩˦]

Proverb[edit]

một giọt máu đào hơn ao nước

  1. blood is thicker than water