nguyên âm

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese word from 元音

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

nguyên âm

  1. (linguistics) vowel
    • 2004, Nguyễn Văn Tuấn and Trương Văn Hùng, Tiếng Đức dành cho người Việt, NXB Trẻ, page 9
      Một nhị trùng âm là một tở hợp của hai nguyên âm và được đọc dưới dạng một âm nhất quán.
      A diphthong is the combination of two vowels and is pronounced as one unified sound.

Synonyms[edit]

See also[edit]