tại

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

Sino-Vietnamese word from (at, in).

Verb[edit]

tại

  1. to be located at; to be located in; to be located on
    Vụ án xảy ra tại đường số 9.
    The crime took place on Road 9.
  2. (colloquial) to be because of; to be due to
    Lỗi tại ai đây? Lỗi tại tôi.
    Whose fault is this? It's my fault.
    Tại số cả thôi.
    It is all because of luck.
Usage notes[edit]
  • Tại is not frequently used in colloquial Vietnamese with the sense "at; in; on". It's only often utilized to somewhat emphasize the place mentioned in the sentence.
    Lấy giấy báo tại trường nha.
    You go get the notice at school [not anywhere else].
  • Tại can be used instead of before specific adverbials of place, similarly to the English at.
Synonyms[edit]
Derived terms[edit]

Conjunction[edit]

tại

  1. (informal) because
    Tại tôi không biết. Xin lỗi nhé.
    Because I didn't know. Sorry.
Derived terms[edit]

Romanization[edit]

tại

  1. Sino-Vietnamese reading of (zài, (located) at, in, exist)
    • 1920, Trần Trọng Kim, Việt Nam sử lược[1], volume I, Trung Bắc Tân Văn, page 277:
      Phiên âm bài Hán-văn từ trang 237 đến trang 241 [] Cái văn: nhân nghĩa chi cử, yếu tại an dân; []
      Transcription of the Chinese-script text from page 237 to page 241 [] Gài wén: rényì zhī jǔ, yào zài ānmín.
Derived terms[edit]

References[edit]

Etymology 2[edit]

Romanization[edit]

tại

  1. Sino-Vietnamese reading of (zài, things loaded, loads)
    • 1939, Phan Khôi, Khái luận về văn học chữ Hán ở nước ta, Tao đàn:
      Nếu chữa lại: 有 載 錢 踞 坐 於 屋 上 者 hữu tại tiền cứ tọa ư ốc thượng giả thì có nghĩa hơn.
      If we correct this: 有 載 錢 踞 坐 於 屋 上 者 yǒu zài qián jù zuò yú wūshàng zhě it is more meaningful.
  2. (proscribed) Sino-Vietnamese reading of (zāi, grammatical particle indicating emphasis); prescribed reading: tai
    • 2009, Thích Nhất Hạnh, Trái tim của Bụt, NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, page 140:
      Trong đạo Nho, đức Khổng Tử cũng có lần nói: "Trời có nói gì đâu? - thiên hà ngôn tại?"
      In Confucianism, Confucius once said, "Does heaven speak? – tiān hé yán zāi?"