thương

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: thưởng, thường, and Thường

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

Etymology 1[edit]

Sino-Vietnamese word from .

Noun[edit]

(classifier cây) thương

  1. long-handled spear

Etymology 2[edit]

Sino-Vietnamese word from (“wound; injury”).

Noun[edit]

thương

  1. (only in compounds) injury
    vết thương
    a wound
    bị thương
    to be injured; to be wounded
    đau thương
    suffering
    đả thương
    to injure
    nội thương
    internal injury

Verb[edit]

thương

  1. to love non-romantically
    Ba thương con vì con giống mẹ
    Mẹ thương con vì con giống ba
    Cả nhà ta cùng thương yêu nhau
    Xa là nhớ, gần nhau là cười
    Daddy loves you because you're just like your mommy
    Mommy loves you because you're just like your daddy
    And we all love each other
    We miss each other when we're apart, we smile at each other when we're together
  2. (Southern Vietnam, colloquial, euphemistic) Synonym of yêu (to be in love with; to love romantically)
Derived terms[edit]

Etymology 3[edit]

Sino-Vietnamese word from

Noun[edit]

thương

  1. (only in compounds) commerce
    Bộ Công Thương
    the Ministry of Industry and Trade
  2. (arithmetic) a quotient