đàn bà

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Alternative forms

[edit]

Etymology

[edit]

đàn (flock) +‎ (madam).

Pronunciation

[edit]

Noun

[edit]

(classifier người) đàn

  1. a woman
    Synonym: phụ nữ
    Antonym: đàn ông
    Người ta nói hai người đàn bà thêm một con vịt thì thành cái chợ.
    They say women are chatterboxes.
    (literally, “They say two women plus one duck equals a market.”)

See also

[edit]