áp

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Tày

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

From Proto-Tai *ʔaːpᴰ (to bathe). Cognate with Thai อาบ (àap), Lao ອາບ (ʼāp), ᦀᦱᧇ (˙ʼaab), Northern Thai ᩋᩣ᩠ᨷ, Shan ဢၢပ်ႇ (ʼàap), Tai Dam ꪮꪱꪚ, Tai Dón ꪮꪱꪚ, Tai Nüa ᥟᥣᥙᥱ (ʼǎap), Nong Zhuang aeb, Zuojiang Zhuang ab, Zhuang ab.

Verb

[edit]

áp ()

  1. to wash a live body, usually your own
    Pây nặm tang pây áp.
    Wash yourself while going out to carry water.
  2. to plate (with a metal)
    áp nặm ngầnto silverplate
    áp nặm kimto gild
Derived terms
[edit]

Etymology 2

[edit]

Verb

[edit]

áp ()

  1. to force someone

References

[edit]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Lục Văn Pảo, Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[3] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội
  • Léopold Michel Cadière (1910) Dictionnaire Tày-Annamite-Français [Tày-Vietnamese-French Dictionary]‎[4] (in French), Hanoi: Impressions d'Extrême-Orient

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

Sino-Vietnamese word from . Compare ép, ẹp.

Pronunciation

[edit]

Verb

[edit]

áp

  1. to press against; to stand against
  2. to close in on
  3. to put; to apply
  4. (Central Vietnam, Southern Vietnam) to be next to; to be close to
    áp chótnext to last; second last

See also

[edit]
Derived terms

Noun

[edit]

áp

  1. (physics) Short for điện áp (voltage).
  2. (medicine) Short for huyết áp (blood pressure).