đại nhân

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

Sino-Vietnamese word from 大人. The suffix and pronoun are derived from the noun.

Pronunciation

[edit]

Suffix

[edit]

đại nhân

  1. (honorific, archaic, now fiction) lord/lady; -sama; -dono

Pronoun

[edit]

đại nhân

  1. (honorific, archaic, now fiction) you, my lord/lady

Noun

[edit]

đại nhân

  1. (rare, obsolete or historical) important man, powerful man, great man, magnate, grandee
    • Mencius; Vietnamese translation by Nguyễn Hiến Lê; English translation by Robert Eno
      Khi mình giảng giải với hạng đại nhân thì mình đừng nghĩ tới địa vị của họ, đừng nhìn cái cảnh cao sang vòi vọi của họ.
      When one counsels a powerful man one must view him as very small and ignore his grandeur.

See also

[edit]