hưởng thụ

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

Sino-Vietnamese word from 享受.

Pronunciation

[edit]

Verb

[edit]

hưởng thụ

  1. (transitive) to enjoy the pleasures of life
    Sống phải hưởng thụ, không thì sau này sẽ nuối tiếc.
    You have to live your life to the fullest, otherwise you'll regret later.
    hưởng thụ tuổi giàto enjoy the pleasures of old age

Anagrams

[edit]