kính yêu

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

kính (respectfully) +‎ yêu (beloved). Compare thân yêu (familiarly beloved).

Pronunciation

[edit]

Adjective

[edit]

kính yêu

  1. (of seniors or superiors) respectfully dear or beloved
    Synonym: kính mến
    Bác Hồ kính yêuour dear Uncle Ho
    Mẹ kính yêu,
    Nay đã là năm năm kể từ khi con đi.
    Dear Mother,
    It is now five years since I left.