nhẫn

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

From Middle Vietnamese nhển or nhẩn.

Noun

[edit]

(classifier cái, chiếc) nhẫn (, 𨧟)

  1. ring (round piece of (precious) metal worn around the finger)
    • 2011, 0:1:11 from the start, in Dưới bóng cây [In the Shade of Trees]‎[1]:
      Chỉ có những người dũng cảm nhất trong dòng họ mới được đeo nhẫn này thôi!
      Only the most courageous people in my family can wear this ring!

Etymology 2

[edit]

Romanization

[edit]

nhẫn

  1. Sino-Vietnamese reading of (rěn, to endure)
    • 2019, Trần Thị Tú Ngọc, “Sói đỏ núi Ba Đầu”, in Truyện ngắn hay 2019, NXB Hội Nhà văn:
      Tuyết Nhi vừa khóc vừa đưa cho Linh Lan xem kỉ vật cuối cùng của cha mà nàng vẫn hàng mang theo: Một con dao nhỏ sắc lạnh trên cán có khắc chữ Nhẫn.
      Tuyết Nhi, crying, handed Linh Lan the last reminder of her father which she always had with her: a small, sharp, cold knife with the Chinese character "endurance" etched on the handle.