phẳng lì

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

phẳng (flat) +‎ (smooth).

Pronunciation

[edit]

Adjective

[edit]

phẳng

  1. completely flat
    bụng phẳng lìflat abs
    • 2005, chapter 2, in Cao Tự Thanh, transl., Anh hùng xạ điêu, Văn học, translation of 射雕英雄传 by Jīn Yōng (Kim Dung):
      Khúc tiêu này mô phỏng biển cả mênh mông, vạn dặm phẳng lì, []
      This flute melody imitated the wide seas, smooth for thousands of miles, []