thiệt mạng

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Pronunciation

[edit]

Verb

[edit]

thiệt mạng

  1. (intransitive) to die unjustly or unnecessarily
    Vụ tai nạn làm nhiều người thiệt mạng.
    The disaster left many dead.
    Cuộc chiến tranh làm thiệt mạng hàng nghìn dân lành.
    The war killed thousands of civilians.

Derived terms

[edit]
[edit]

References

[edit]