trận

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: tran, trán, trăn, trần, Trần, and Tran

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

Sino-Vietnamese word from .

Pronunciation

[edit]

Noun

[edit]

trận

  1. (military) battle formation
    dàn trận; bày trận; bày binh bố trận
    to arrange a battle formation
  2. battle (general action, fight, or encounter; a combat)
    chết trậnto die on the field of battle
    trận đánh
    a battle
    trận Điện Biên Phủ
    the Battle of Dien Bien Phu
    trận Điện Biên Phủ trên không
    the "aerial Battle of Dien Bien Phu" (against Operation Linebacker II)
    • 2005, chapter 3, in Cao Tự Thanh, transl., Anh hùng xạ điêu, Văn học, translation of 射雕英雄传 by Jīn Yōng (Kim Dung):
      Phàm những quân sĩ Mông Cổ chết trận thì mỗi nhà được cấp năm con ngựa, năm tên tù binh làm nô lệ.
      Whenever Mongol soldiers die on the field of battle, their families are each provided with five horses and five prisoners of war as slaves.
  3. (sports) match
    trận lượt đi
    the first leg
    trận lượt về
    the second leg

Classifier

[edit]

trận

  1. indicates events where physical harm is dealt, such as battles or beating punishments
    trận đòn
    a beating, especially one used as a punishment on children
    Hôm qua nó bị mẹ đánh một trận nhừ tử.
    His mother gave him quite a beating yesterday.
    chịu trận
    to be forced to suffer cruel treatment, such as punishment or criticism; to be the fall guy or scapegoat
  2. indicates natural disasters such as storms, whirlwinds or earthquakes

Derived terms

[edit]
Derived terms