văn hoá

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: văn hóa, Văn Hóa, and Văn Hoá

Vietnamese

[edit]

Alternative forms

[edit]

Etymology

[edit]

Sino-Vietnamese word from 文化 (culture), from Japanese 文化 (bunka, culture), from Middle Chinese 文化 (mɨun hˠuaH, the way of educating by using morality, literature and music).

Pronunciation

[edit]

Noun

[edit]

(classifier nền) văn hoá

  1. culture
    nền văn hoá tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộcan advanced culture with a deep ethnic flavor
  2. (colloquial) primary and secondary education
    trình độ văn hoánumber of (primary and secondary school) grades completed
    học văn hoáto study at primary or secondary school
  3. Short for trình độ văn hoá (number of (primary and secondary school) grades completed).
    • 2001, Chu Lai, chapter 9, in Cuộc đời dài lắm, NXB Văn học:
      Hỏi gì trả lời nấy, cấm quanh co dài dòng. Nào, họ tên? Quê quán? Dân tộc? Văn hoá? Tham gia cách mạng năm nào?
      You answer what we ask, no verbosity. So, full name? Place of origin? Ethnicity? Level of schooling? What year did you join the revolution?

Usage notes

[edit]

Trình độ văn hoá is often requested on forms. It can be answered "X/12" with "X" the number of grades completed, or "X/10" if one studied a trajectory counting only ten grades, etc.[1]

Quotations

[edit]

References

[edit]
  1. ^ Nguyễn Thụy Hân, Châu Thanh (2022) “Trình độ văn hóa là gì? Tốt nghiệp đại học thì ghi trình độ văn hóa thế nào?”, in Thư viện Pháp luật[1]