cháng

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search
See also: chang, Chang, chàng, chāng, chẳng, and chǎng

Lashi

[edit]

Pronunciation

[edit]

Adjective

[edit]

cháng

  1. expensive

References

[edit]
  • Hkaw Luk (2017) A grammatical sketch of Lacid[1], Chiang Mai: Payap University (master thesis), page 15

Mandarin

[edit]

Alternative forms

[edit]

Pronunciation

[edit]
  • Audio:(file)

Romanization

[edit]

cháng (chang2, Zhuyin ㄔㄤˊ)

  1. Hanyu Pinyin reading of
  2. Hanyu Pinyin reading of
  3. Hanyu Pinyin reading of
  4. Hanyu Pinyin reading of , , ,
  5. Hanyu Pinyin reading of
  6. Hanyu Pinyin reading of
  7. Hanyu Pinyin reading of
  8. Hanyu Pinyin reading of
  9. Hanyu Pinyin reading of
  10. Hanyu Pinyin reading of
  11. Hanyu Pinyin reading of , ,
  12. Hanyu Pinyin reading of
  13. Hanyu Pinyin reading of
  14. Hanyu Pinyin reading of 𲈆
  15. Hanyu Pinyin reading of 𮸟
  16. Hanyu Pinyin reading of
  17. Hanyu Pinyin reading of
  18. Hanyu Pinyin reading of 鲿

Tày

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

Borrowed from Zhuang Cuengh.

Proper noun

[edit]

cháng

  1. the Zhuang people

Etymology 2

[edit]

Verb

[edit]

cháng

  1. to lie (spreading falsehood)
    Ké tỉ cháng lai
    He lies a lot.

References

[edit]
  • Lục Văn Pảo, Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[2] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội
  • Hoàng Văn Ma, Lục Văn Pảo, Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[3][4] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên