lồm

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Tày

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

From Proto-Tai *C̬.lɯmᴬ. Cognate with Thai ลม (lom), Northern Thai ᩃᩫ᩠ᨾ, Lao ລົມ (lom), ᦟᦳᧄ (lum), Tai Dam ꪶꪩꪣ, Shan လူမ်း (lúum), Tai Nüa ᥘᥨᥛᥰ (löm), Ahom 𑜎𑜤𑜪 (luṃ), Bouyei ndumx or rumx, Zhuang rumz. Compare Proto-Kam-Sui *hlwum¹ (whence Southern Kam lemc, Sui luml), Chinese (OC *plum, *plums).

Noun

[edit]

lồm (𮨭)

  1. wind

Etymology 2

[edit]

Verb

[edit]

lồm

  1. to steam

References

[edit]
  • Hoàng Văn Ma, Lục Văn Pảo, Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Lục Văn Pảo, Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[3] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội

Vietnamese

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

Noun

[edit]

lồm

  1. rash (on the ear)

Etymology 2

[edit]

Verb

[edit]

lồm

  1. Quảng Nam and Quảng Ngãi form of làm (to do, to make)