náo

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Mandarin

[edit]

Alternative forms

[edit]

Romanization

[edit]

náo (nao2, Zhuyin ㄋㄠˊ)

  1. Hanyu Pinyin reading of
  2. Hanyu Pinyin reading of
  3. Hanyu Pinyin reading of
  4. Hanyu Pinyin reading of 𰎞
  5. Hanyu Pinyin reading of
  6. Hanyu Pinyin reading of
  7. Hanyu Pinyin reading of
  8. Hanyu Pinyin reading of 𢙐
  9. Hanyu Pinyin reading of
  10. Hanyu Pinyin reading of
  11. Hanyu Pinyin reading of
  12. Hanyu Pinyin reading of
  13. Hanyu Pinyin reading of
  14. Hanyu Pinyin reading of
  15. Hanyu Pinyin reading of 𫄣
  16. Hanyu Pinyin reading of
  17. Hanyu Pinyin reading of 𰵠
  18. Hanyu Pinyin reading of 𫍢
  19. Hanyu Pinyin reading of
  20. Hanyu Pinyin reading of 𱅮
  21. Hanyu Pinyin reading of

Tày

[edit]

Pronunciation

[edit]

Etymology 1

[edit]

Adverb

[edit]

náo

  1. just; recently
    Te náo mà thâng
    He just came
    Chài náo xỉnh lẩu.
    I've just laughted.

Etymology 2

[edit]

Particle

[edit]

náo

  1. (at the end of a sentence) reinforces negation
    Bấu chư náo
    I'm not eating it.
    Xàng chin náo
    I haven't eaten yet.
Derived terms
[edit]

References

[edit]
  • Hoàng Văn Ma, Lục Văn Pảo, Hoàng Chí (2006) Từ điển Tày-Nùng-Việt [Tay-Nung-Vietnamese dictionary] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt [Tay-Vietnamese dictionary]‎[1][2] (in Vietnamese), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Lục Văn Pảo, Hoàng Tuấn Nam (2003) Hoàng Triều Ân, editor, Từ điển chữ Nôm Tày [A Dictionary of (chữ) Nôm Tày]‎[3] (in Vietnamese), Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội

Vietnamese

[edit]

Pronunciation

[edit]

Romanization

[edit]

náo

  1. Sino-Vietnamese reading of
  2. Sino-Vietnamese reading of
  3. Sino-Vietnamese reading of