đại biểu

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

Sino-Vietnamese word from 代表.

Pronunciation

[edit]

Noun

[edit]

đại biểu

  1. (especially politics) a representative
    bầu cử đại biểu Quốc hội
    to elect representatives to the National Assembly
    bầu cử đại biểu hội đồng nhân dân các cấp
    to elect representatives to the various levels of local governments

See also

[edit]