Ba-la-am

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

French Balaam

Proper noun

[edit]

Ba-la-am

  1. (biblical, Protestantism) Alternative form of Bi-lơ-am (Balaam)
    Môi-se nói cùng họ rằng: Các ngươi để hết thảy người nữ còn sống sao? Kìa, ấy là chúng nó theo mưu kế của Ba-la-am mà dụ dỗ dân Y-sơ-ra-ên cúng thờ Phê-ô, và phạm một tội trọng cùng Đức Giê-hô-va; và tội đó xui cho hội chúng của Đức Giê-hô-va bị tai vạ. Vậy bây giờ, hãy giết hết thảy nam đinh trong bọn con trẻ, và giết người nữ nào đã kết bạn cùng một người nam; nhưng hãy để sống cho các ngươi hết thảy con gái chưa hề kết bạn cùng người nam. [...]
    Moses told them, "Have you let all the women live? Look, they were the ones who followed Balaam's conspiracy and induced Israelites to worship Peor, and committed a sin against Jehovah; and that sin caused calamity on Jehovah's people. So now, kill all the males among the children, and kill all the women who have slept with a man; but save yourselves all the girls who have never slept with a man. [...]