cạnh tranh

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

Sino-Vietnamese, from 競爭

Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): /kɐjŋ̟˧ˀ˨ʔ ṯɕɐjŋ̟˧˧/
  • (Huế) IPA(key): /kɐn˨ˀ˨ʔ ʈɐn˧˧/
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): /kɐn˨ˀ˧ʔ ʈɐn˧˥/

Verb[edit]

cạnh tranh

  1. to compete
    Các công ty cạnh tranh với nhau giành thị trường.
    Companies compete with each other to win the marketplace.
    sự canh tranh
    competition
    sự cạnh tranh quyết liệt
    cutthroat competition
    tính cạnh tranh
    competitiveness

Adjective[edit]

cạnh tranh

  1. competitive (inclined to compete)
    đối thủ cạnh tranh
    competitive rival

References[edit]