lụa

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]
bánh giầy with giò lụa and a strip of lụa

Etymology

[edit]

Non-Sino-Vietnamese reading of Chinese (thread, SV: ).

Pronunciation

[edit]

Noun

[edit]

(classifier tấm) lụa ()

  1. silk fabric
    • 1940, Nguyễn Bính, Thoi tơ[1], Hương Sơn:
      Lụa dệt xong may áo / Áo anh và áo em / May áo nếu lụa thiếu / Xe tơ em dệt thêm
      When you're done weaving silk, stitch the shirt / My shirt and yours / Stitch the shirt and if the silk runs out / Spin silk and weave some more
  2. unripened banana leaf or betel palm husk, used as a wrap in Vietnamese cuisine to impart flavor to various chả and bánh
    lụa chuối
    unripened banana leaf
    lụa cau
    unripened betel palm husk
    • 1929, Trần Trung Viên, “Tiếng cười đổ quán”, in Cổ nhân đàm luận[2], Hanoi, page 25:
      Còn Bao-Tự chỉ cả ngày thích nghe tiếng sé lụa soạc soạc, mỗi ngày cung-nga sé đến 100 tấm lụa bên tai, mà cũng không vui cười.
      Bao-Tự only liked hearing the sound of banana leaves tearing shhht-shhht all day. Each day, the maidservant tore 100 leaves for him to hear, but he was still unhappy.

Synonyms

[edit]

Derived terms

[edit]
Derived terms

Descendants

[edit]
  • Tai Dam: ꪩ꫁ꪺ

See also

[edit]

Adjective

[edit]

lụa

  1. silky, soft
    giò lụa, chả lụa
    pork roll wrapped in banana leaves

Synonyms

[edit]

References

[edit]