tổng lí đại thần

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Alternative forms

[edit]

Etymology

[edit]

Sino-Vietnamese word from 総理大臣, composed of 総理 (general director) and 大臣 (minister)

Noun

[edit]

tổng lí đại thần

  1. (historical, feudalism, colonialism) a chancellor or prime minister
    Đông dương tổng lý đại thần
    the Secretary General of Indochina

See also

[edit]