bốc thăm

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

bốc +‎ thăm.

Pronunciation

[edit]

Verb

[edit]

bốc thăm

  1. to draw lots
    • 2017, Tam Phong, Bốc thăm vòng tứ kết Europa League 2016/17: M.U ngại nhất Lyon, Bóng đá+:
      Vào lúc 19h00 tối nay (17/3, giờ Việt Nam), UEFA sẽ tiến hành bốc thăm vòng tứ kết Europa League tại trụ sở chính ở Nyon, Thụy Sỹ.
      At 7 pm this evening (17th March, Vietnamese time), UEFA will hold the final draw for the Europa League at its headquarters in Nyon, Switzerland.

Synonyms

[edit]