chành

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Pronunciation

[edit]

Verb

[edit]

chành (⿰程𡿨)

  1. to open widely
    Synonym: chành bành
    • 2005, chapter 2, in Cao Tự Thanh, transl., Anh hùng xạ điêu, Văn học, translation of 射雕英雄传 by Jīn Yōng (Kim Dung):
      Đang nổi giận thì người kia nhăn nhở nhìn y cười một tiếng, chành môi lè lưỡi, làm ra vẻ nhát ma rồi quay lại vẫy tay với mọi người, té ra y là Nhị ca của họ.
      As he got angry, the other person looked at him with a boorish grin and gave a laugh; he opened his lips wide and stuck out his tongue, made a scary face and turned around waving to everyone; apparently he was their second brother.