quê hương

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

quê (hometown) + Chinese (hương, hometown).

Pronunciation

[edit]

Noun

[edit]

quê hương

  1. (literary) hometown; birthplace
    • 1956, Tế Hanh, “Nhớ con sông quê hương (Missing my hometown’s river)”, in Lòng miền Nam (Heart of the South):
      Tôi sẽ lại nơi tôi hằng mơ ước
      Tôi sẽ về sông nước của quê hương
      Tôi sẽ về sông nước của tình thương
      I will come back to where I always dream of.
      I will come back to the river of my hometown;
      I will come back to the river of love.
  2. (literary, by extension) homeland; motherland
    • 1956, "Việt Nam quê hương tôi (Vietnam, Our Homeland)", lyrics and music by Đỗ Nhuận
      Bạn ơi, hãy đến quê hương chúng tôi! Ngắm mặt biển xanh xa tít chân trời; [...]
      Friends, come ye to our homeland! View the blue sea far up to the horizon; [...]
    • 1986, Đỗ Trung Quân, “Bài học đầu cho con (First Lesson for You, Child)”
      Quê hương mỗi người chỉ một,
      Như là chỉ một mẹ thôi.
      Everyone has just one homeland,
      like their one and only mother.

See also

[edit]