quá tắc vật đạn cải

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Etymology[edit]

From Middle Chinese 過則勿憚改, whence also the Japanese 過ちては則ち改むるに憚ること勿れ.

Idiom[edit]

quá tắc vật đạn cải

  1. When making a mistake, do not be afraid to correct it.