Wiktionary:About Vietnamese/references

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

List of references in Vietnamese entries ({{vi-ref}}):

Contents

B[edit]

G[edit]

  • Génibrel, J.F.M. (1898). Dictionnaire Annamite-Français. Saigon (Ho Chi Minh City): Imprimerie de La Mission à Tân Định.

H[edit]

  • Hồ Lê (1976). Bảng Tra Chữ Nôm. Hanoi: Viện Ngôn Ngữ Học.

J[edit]

N[edit]

  • Nguyễn Hữu Vinh, Đặng Thế Kiệt, Nguyễn Doãn Vượng, Lê Văn Đặng, Nguyễn Văn Sâm, Nguyễn Ngọc Bích, Trần Uyên Thi (2009). Từ Điển Chữ Nôm Trích Dẫn (Dictionary of Nôm Characters with Excerpts). Westminster, California: Viện Việt-Học (Institute of Vietnamese Studies).
  • Nguyễn Quang Hồng (2014). Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải (Nôm Characters with Quotations and Annotations). Hanoi: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội (Social Sciences Publishing House).

T[edit]

  • Thiều Chửu (1942). Hán Việt Tự Điển. Hanoi.
  • Trần Văn Chánh (1999). Từ Điển Hán Việt. Ho Chi Minh City: Nhà xuất bản Trẻ (Youth Publishing House).
  • Trần Văn Kiệm, Antôn (2004). Giúp đọc Nôm và Hán Việt (Nôm and Sino-Vietnamese Pronunciation Guide). Fourth edition. Da Nang: Nhà xuất bản Đà Nẵng.

V[edit]

  • Vũ Văn Kính; Nguyễn Quang Xỷ (1971). Tự Điển Chữ Nôm. Ho Chi Minh City: Trung tâm Học liệu trường Đại học Sài Gòn (Learning Resource Center, University of Saigon).
  • Vũ Văn Kính (1998). Đại Tự Điển Chữ Nôm. Ho Chi Minh City: Nhà xuất bản Văn Nghệ.