bắt đầu

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search

Vietnamese[edit]

Pronunciation[edit]

  • (Hà Nội) IPA(key): /ˀɓɐʔt̚˧ˀ˦ ˀɗɜw˨˩/
  • (Huế) IPA(key): /ˀɓɐʔk̚˦˥ ˀɗɜw˧˧/
  • (Hồ Chí Minh City) IPA(key): /ˀɓɐʔk̚˦ˀ˥ ˀɗɜw˨˩/

Pronunciation[edit]

  • (Hanoi) IPA(key): /ʔɓɐʔt̚˧˥ ʔɗ͇əw˨˩/

Verb[edit]

bắt đầu

  1. to begin, to start
    Đứa trẻ bắt đầu tập nói.
    The child begins to learn to talk.