User:Fumiko Take

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to: navigation, search
Wiktionary:Babel
vi Thành viên này sử dụng tiếng Việt như ngôn ngữ mẹ đẻ.
en-1 This user is able to contribute with a basic level of English.
fr-1 Cet utilisateur peut contribuer avec un niveau élémentaire de français.
A
Latn-1
This user has a basic understanding of the Latin alphabet.
/ʑ/
IPA-1
This user has a basic understanding of the International Phonetic Alphabet.

Hira-1
This user has a basic understanding of Hiragana.

Kana-1
This user has a basic understanding of Katakana.

Hang-1
This user has a basic understanding of Hangeul.
Search user languages or scripts

"Standard" and "non-standard" Vietnamese orthography[edit]

The so-called "standard" orthography as noted here is the one used in textbooks published by Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam (Publishing House of Education of Vietnam), while the "non-standard" is used elsewhere and much more common. I personally prefer the "standard" one because it's much simpler and more solid (although there are baffling cases such as used in the history books and used in the literature books).

Uses of the letters i and y to represent the phoneme /i/[edit]

Context "Standard" "Non-standard"
In one-lettered non-Sino-Vietnamese syllables i (eg: i tờ, í ới, ì ạch, ỉ ôi, đi ị)
In one-lettered Sino-Vietnamese syllables y (eg: y học, ý kiến, ỷ lại)
Syllable-initial, not followed by ê i (eg: ỉa đái, im lặng, ích lợi, ỉu xìu)
Syllable-initial, followed by ê y (eg: yếu ớt, yếm dãi, yết hầu)
After u y (eg: uy lực, huy hoàng, khuya khoắt, tuyển mộ, khuyết tật, khuỷu tay, huýt sáo, khuynh hướng)
After qu, not followed by ê, nh y (eg: quý giá, quấn quýt) i (eg: quí giá, quấn quít)
After qu, followed by ê, nh y (eg: quyên góp, xảo quyệt, mừng quýnh, hoa quỳnh)
After b, d, đ, r, x i (eg: bịa đặt, diêm dúa, địch thủ, rủ rỉ, triều đại, xinh xắn)
After g, not followed by a, ă, â, e, ê, o, ô, ơ, u, ư i (eg: cái gì?, giữ gìn)
After h, k, l, m, t, not followed by any letter, in non-Sino-Vietnamese syllables i (eg: ti hí, kì cọ, lí nhí, mí mắt, tí xíu)
After h, k, l, m, t, not followed by any letter, in Sino-Vietnamese syllables i (eg: hi vọng, kì thú, lí luận, mĩ thuật, giờ Tí) y (eg: hy vọng, kỳ thú, lý luận, mỹ thuật, giờ Tý)
After ch, gh, kh, nh, ph, th i (eg: chíp hôi, ghi nhớ, ý nghĩa, khiêu khích, nhí nhố, phiến đá, buồn thiu)
After n, s, v, not followed by any letter, in non-proper-noun syllables i (eg: ni cô, si tình, vi khuẩn)
After n, s, v, not followed by any letter, in proper nouns i (eg: Ni, Thuỵ Sĩ, Vi) y (eg: Ny, Thụy Sỹ, Vy)
After h, k, l, m, n, s, t, v, followed by a letter i (eg: thương hiệu, kiên trì, bại liệt, ngôi miếu, nũng nịu, siêu đẳng, mẫn tiệp, được việc)
In Vietnamese personal names, after a consonant i either i or y, depending on personal preference

Placing tonal diacritics on oa and uy[edit]

Context "Standard" "Non-standard"
Not followed by any letter oá, oà, oả, oã, oạ (eg: đoá hoa, cộng hoà, tá hoả, loã lồ, tai hoạ) óa, òa, ỏa, õa, ọa (eg: đóa hoa, cộng hòa, tá hỏa, lõa lồ, tai họa)
Not followed by any letter, not preceded by q uý, uỳ, uỷ, uỹ, uỵ (eg: tên huý, tuỳ chọn, uỷ thác, luỹ tre, luỵ đò) úy, ùy, ủy, ũy, ụy (eg: tên húy, tùy chọn, ủy thác, lũy tre, lụy đò)
Followed by a letter oá, oà, oả, oã, oạ (eg: toán học, hoàng đạo, hoảng sợ, loãng, biên soạn)
uý, uỳ, uỷ, uỹ, uỵ (eg: uýnh lộn, mừng quýnh, lưu huỳnh, hoa quỳnh, khuỷu tay)

Proposed temporary sort keys for Vietnamese[edit]

Input Sorted as
[space] or - <delete>
a a0
à a1
a2
ã a3
á a4
a5
... ...
a-la a0la0
... ...
an an0
àn an1
... ...
an ga an0ga0
... ...
ang a ang0a0
... ...
ay ay0
... ...
ăn azn0
ằn azn1
... ...
ân a~n0
ần a~n1
... ...
can can0
... ...
căn cazn0
... ...
cân ca~n0
... ...
chan chan0
... ...
chăn chazn0
... ...
chân cha~n0
... ...
đ dz
e e0
è e1
... ...
ê ez0
ez1
... ...
i i0
ì i1
... ...
o o0
ò o1
... ...
ô oz0
oz1
... ...
ơ o~0
o~1
... ...
u u0
ù u1
... ...
ư uz0
uz1
... ...
y y0
y1