mầl

Definition from Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Muong[edit]

Etymology[edit]

From Proto-Vietic *k-məl, from Proto-Mon-Khmer. Cognate with Vietnamese mây.

Pronunciation[edit]

Noun[edit]

mầl

  1. (Mường Bi) cloud

References[edit]

Nguyễn Văn Khang; Bùi Chỉ; Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt (Muong - Vietnamese dictionary), Nhà xuất bản Văn hoá Dân tộc Hà Nội