mẹc

From Wiktionary, the free dictionary
Jump to navigation Jump to search

Vietnamese

[edit]

Etymology

[edit]

Borrowed from French merde.[1][2]

Interjection

[edit]

mẹc

  1. (vulgar, dated) shit!, crap!
    • (Can we date this quote?), Ca dao Mẹ[1]:
      Thằng Tây mặt đỏ bụng to,/Miệng luôn chửi mẹc, xà lù cô-soong.
      The Westerner whose face is red and belly is big,/His mouth curses merde, "salaud", "cochon"
    • 2014, Nguyễn Trí, Ngoi lên từ dưới đáy:
      Mẹc xà lù. Bà má tui ơi.
      Crap! Holy Mother!
    • 2021, Nguyễn Trí, Cá biệt:
      Mẹc xà lù... Thằng Vinh Mát đi đâu mà bảnh vậy kìa?
      Damn... Where is Vinh Mát going, handsomely dressed like that?

References

[edit]